Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Машинные метчики

Метчик машинный VÖLKEL ISO 529 Form C, винтовая канавка 35° HSS-G, резьба трубная G BSP 1/8 – 3/4

★ 0.0 (0 отзывов)
Продано: 0
Просмотры: 0
Импортировано из: Германия
Происхождение: Великобритания

Mũi taro máy VÖLKEL ISO 529 Form C rãnh xoắn 35° HSS-G. Dòng này gồm 5 cỡ, ren ống G (BSP) 1/8 – 3/4. Chuẩn ISO 529. Vật liệu HSS-G. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã.

SKU: 867xx
5 вариантов
26,91 € - 88,31 €
Наличие: Зависит от SKU
Ориентировочная цена
Описание

Mũi taro máy VÖLKEL ISO 529 Form C rãnh xoắn 35° HSS-G là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren ống G (BSP), cỡ 1/8 – 3/4. Họ này gồm 5 mã, mã hãng từ 86712 đến 86722, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn ISO 529, vật liệu HSS-G. Cấp dung sai ren: Trung bình. ISO 529 là chuẩn quốc tế cho kích thước mũi taro chuôi ngắn. Form C có phần vát ngắn 2 đến 3 vòng ren, cắt được ren tới gần đáy lỗ mù. Rãnh xoắn 35° kéo phoi ngược lên khỏi lỗ, hợp lỗ mù với vật liệu cho phoi dài.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro máy VÖLKEL ISO 529 Form C rãnh xoắn 35° HSS-G

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
G (BSP) 1/8 x 288,8 mm59 mm15 mm8 mm6,3 mm86712
G (BSP) 1/4 x 1911,8 mm67 mm19 mm10 mm8 mm86714
G (BSP) 3/8 x 1915,25 mm75 mm21 mm12,5 mm10 mm86716
G (BSP) 1/2 x 1419 mm87 mm26 mm16 mm12,5 mm86718
G (BSP) 3/4 x 1424,5 mm96 mm28 mm20 mm16 mm86722

Технические характеристики

  • Mũi taro máy cắt ren trong một lượt chạy
  • Hệ ren ống G (BSP), ren hình trụ
  • Chế tạo theo chuẩn kích thước ISO 529, chuôi ngắn
  • Vật liệu thép gió hợp kim HSS-G, mài chính xác
  • Kiểu đầu cắt Form C, vát ngắn 2–3 vòng ren
  • Rãnh xoắn 35°, phoi thoát ngược lên miệng lỗ
  • Chuyên dùng cho lỗ mù, taro sát đáy lỗ
  • Phù hợp vật liệu tạo phoi dài
  • Cấp dung sai ren: trung bình
  • Dùng trên máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Tương thích đầu kẹp taro bù dọc trục
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi đúng đường kính, vát mép miệng lỗ
  • Sử dụng dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Kiểm ren sau gia công bằng dưỡng ren trong
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá, gia công loạt nhỏ
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc/mã
Прайс-лист и заказ
Перетащите для изменения порядка
Код SKU Цена (EUR) Купить Наличие Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
86712 26,91 € 15mm 6.3mm Trung bình 59mm Ống G BSP, phải G (BSP) 1/8 x 28 ISO 529 HSS G 8mm 8,8 mm Lỗ mù
86714 34,33 € 19mm 8mm Trung bình 67mm Ống G BSP, phải G (BSP) 1/4 x 19 ISO 529 HSS G 10mm 11,8 mm Lỗ mù
86716 40,48 € 21mm 10mm Trung bình 75mm Ống G BSP, phải G (BSP) 3/8 x 19 ISO 529 HSS G 12.5mm 15,25 mm Lỗ mù
86718 60,06 € 26mm 12.5mm Trung bình 87mm Ống G BSP, phải G (BSP) 1/2 x 14 ISO 529 HSS G 16mm 19 mm Lỗ mù
86722 88,31 € 28mm 16mm Trung bình 96mm Ống G BSP, phải G (BSP) 3/4 x 14 ISO 529 HSS G 20mm 24,5 mm Lỗ mù
Sản phẩm cùng thư mục
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, многосистемная резьба
907xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, многосистемная резьба
5,37 €
-
1 183,05 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
997xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
38,29 €
-
939,43 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSSE, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
994xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSSE, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
26,77 €
-
566,99 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, коническая трубная резьба NPTF 1/8 – 1
9877x
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, коническая трубная резьба NPTF 1/8 – 1
38,29 €
-
337,17 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
987xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
38,29 €
-
950,14 €
★ 0 • Продано 3
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE, коническая трубная резьба NPTF 1/16 – 2
9857x
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE, коническая трубная резьба NPTF 1/16 – 2
29,53 €
-
1 302,63 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 1.1/2
985xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 1.1/2
28,22 €
-
482,78 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
984xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
23,14 €
-
511,87 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSS-G, коническая трубная резьба Rc BSPT 1/16 – 2
977xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSS-G, коническая трубная резьба Rc BSPT 1/16 – 2
36,28 €
-
1 233,71 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSS-G, коническая трубная резьба Rc BSPT 1/16 – 2
975xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSS-G, коническая трубная резьба Rc BSPT 1/16 – 2
15,15 €
-
766,31 €
★ 0 • Продано 0

Отзывы о товаре

На основе 0 отзывов
0.0
Общее
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Станьте первым, кто оставит отзыв о «Метчик машинный VÖLKEL ISO 529 Form C, винтовая канавка 35° HSS-G, резьба трубная G BSP 1/8 – 3/4»

🎁 Напишите отзыв и получите 20 бонусных баллов — фото +10, видео +15.
Накапливайте бонусные баллы для обмена на уникальные подарки от Minh Khang Vinatools. Войти
Пожалуйста, войти чтобы отправить отзыв.
Недавно просмотренные
Пока нет товаров