Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
머신탭

머신탭 BLUE RING VÖLKEL DIN 371 Form B HSSE TiCN, 미터나사 M3 – M10

★ 0.0 (0 리뷰)
판매됨: 0
조회수: 0
수입국: 독일
원산지: 독일

Mũi taro máy BLUE RING VÖLKEL DIN 371 Form B HSSE TiCN. Dòng này gồm 6 cỡ, ren hệ mét M3 – M10. Chuẩn DIN 371. Vật liệu HSSE. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã.

SKU: 3543x
6개 옵션
€20.15 - €39.42
재고 상태: SKU별로 다름
참고 가격
설명

Mũi taro máy BLUE RING VÖLKEL DIN 371 Form B HSSE TiCN là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M3 – M10. Họ này gồm 6 mã, mã hãng từ 35427 đến 35447, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 371, vật liệu HSSE, lớp phủ TiCN. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H). Theo hãng, vòng xanh dương dành cho thép dai và thép hợp kim, tới khoảng 1.200 N/mm². DIN 371 là chuẩn taro máy chuôi tăng cứng, chuôi to bằng hoặc lớn hơn đường kính ren, dùng cho cỡ nhỏ.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro máy BLUE RING VÖLKEL DIN 371 Form B HSSE TiCN

Tính năng và ứng dụng

Form B có phần vát 3,5 đến 5 vòng ren kèm đầu xoắn, đẩy phoi về phía trước nên dùng cho lỗ suốt. Lớp phủ TiCN cứng khoảng 3.000 HV, cứng hơn TiN, nên bền khi cắt vật liệu mài mòn.

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
M 3 x 0.52,5 mm56 mm11 mm3,5 mm2,7 mm35427
M 4 x 0.73,3 mm63 mm13 mm4,5 mm3,4 mm35431
M 5 x 0.84,2 mm70 mm16 mm6 mm4,9 mm35435
M 6 x 1.05 mm80 mm19 mm6 mm4,9 mm35439
M 8 x 1.256,8 mm90 mm22 mm8 mm6,2 mm35443
M 10 x 1.58,5 mm100 mm24 mm10 mm8 mm35447

사양

  • Mũi taro máy cắt ren trong một lượt
  • Ren hệ mét, tiêu chuẩn chế tạo DIN 371
  • Chuôi tăng cứng, đường kính chuôi ≥ đường kính ren
  • Form B: phần vát 3,5–5 vòng ren
  • Đầu xoắn đẩy phoi về phía trước
  • Chuyên dùng cho lỗ suốt
  • Độ cứng lớp phủ khoảng 3.000 HV
  • Cấp dung sai ren ISO2 (6H)
  • Vòng nhận dạng màu xanh dương
  • Thích hợp thép dai và thép hợp kim
  • Giới hạn độ bền vật liệu gia công tới 1.200 N/mm²
  • Chạy trên máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Dùng được với đầu kẹp taro bù dọc trục
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá
  • Phù hợp gia công loạt nhỏ
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi và vát mép trước khi taro
  • Khuyến nghị bôi dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Quy cách đóng gói: 1 chiếc/mã
가격표 및 주문
드래그하여 순서 변경
SKU 코드 가격 (EUR) 구매 재고 Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Lớp phủ Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
35427 €20.15 11mm 2.7mm ISO2 (6H) 56mm Hệ mét, phải TiCN M 3 x 0.5 DIN 371 HSSE 3.5mm 2,5 mm Lỗ suốt
35431 €20.15 13mm 3.4mm ISO2 (6H) 63mm Hệ mét, phải TiCN M 4 x 0.7 DIN 371 HSSE 4.5mm 3,3 mm Lỗ suốt
35435 €21.47 16mm 4.9mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét, phải TiCN M 5 x 0.8 DIN 371 HSSE 6mm 4,2 mm Lỗ suốt
35439 €22.29 19mm 4.9mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét, phải TiCN M 6 x 1.0 DIN 371 HSSE 6mm 5 mm Lỗ suốt
35443 €26.29 22mm 6.2mm ISO2 (6H) 90mm Hệ mét, phải TiCN M 8 x 1.25 DIN 371 HSSE 8mm 6,8 mm Lỗ suốt
35447 €39.42 24mm 8mm ISO2 (6H) 100mm Hệ mét, phải TiCN M 10 x 1.5 DIN 371 HSSE 10mm 8,5 mm Lỗ suốt

제품 리뷰

0개의 리뷰 기준
0.0
전체
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

"머신탭 BLUE RING VÖLKEL DIN 371 Form B HSSE TiCN, 미터나사 M3 – M10"의 첫 리뷰를 작성해 보세요

🎁 리뷰 작성 시 20 적립금 지급 — 사진 +10, 동영상 +15.
Minh Khang Vinatools의 독특한 선물로 교환할 수 있는 리워드 포인트를 적립하세요. 로그인
다음을 로그인 리뷰를 제출하세요.
최근 본 상품
아직 항목 없음