Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
机用丝锥+麻花钻组合

机用丝锥+麻花钻组合 TwinBox WHITE RING VÖLKEL Form C 39° 螺旋槽 HSS-E,米制螺纹 M3 – M16

★ 0.0 (0 评价)
已售: 0
浏览量: 0
进口自: 德国
产地: 德国

Cặp mũi taro máy và mũi khoan TwinBox WHITE RING VÖLKEL Form C rãnh xoắn 39° HSSE. Dòng này gồm 9 cỡ, ren hệ mét Nominal diameter D M 10 – Nominal diameter D M 8. Chuẩn DIN 371, DIN 376. Vật liệu HSSE. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 3629x
9 个变体
CN¥164.74 - CN¥603.04
库存状态: 因SKU而异
参考价格
描述

Cặp mũi taro máy và mũi khoan TwinBox WHITE RING VÖLKEL Form C rãnh xoắn 39° HSSE là dòng cặp mũi taro máy và mũi khoan của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ Nominal diameter D M 10 – Nominal diameter D M 8. Họ này gồm 9 mã, mã hãng từ 36290 đến 36298, mỗi mã một cỡ ren. Mỗi hộp TwinBox gồm một mũi taro máy và một mũi khoan mồi đúng cỡ lỗ cho ren đó. Có sẵn cả hai trong một hộp nên không phải tra bảng hay đi tìm mũi khoan lỗ mồi riêng. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 371, DIN 376, vật liệu HSSE. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H).

Theo hãng, vòng trắng dành cho thép không gỉ. Bảng mã ở cuối bài ghi cỡ ren và mã hãng của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Cặp mũi taro máy và mũi khoan TwinBox WHITE RING VÖLKEL

Tính năng và ứng dụng

DIN 371 là chuẩn taro máy chuôi tăng cứng, chuôi to bằng hoặc lớn hơn đường kính ren, dùng cho cỡ nhỏ. DIN 376 là chuẩn taro máy chuôi giảm, chuôi nhỏ hơn lõi ren nên mũi đi sâu qua lỗ được, dùng cho cỡ trung và lớn. Form C có phần vát ngắn 2 đến 3 vòng ren, cắt được ren tới gần đáy lỗ mù. Rãnh xoắn 39° kéo phoi ngược lên khỏi lỗ, hợp lỗ mù với vật liệu cho phoi dài.

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renMã
Nominal diameter D M 10 x 1.536295
Nominal diameter D M 12 x 1.7536296
Nominal diameter D M 14 x 2.036297
Nominal diameter D M 16 x 2.036298
Nominal diameter D M 3 x 0.536290
Nominal diameter D M 4 x 0.736291
Nominal diameter D M 5 x 0.836292
Nominal diameter D M 6 x 1.036293
Nominal diameter D M 8 x 1.2536294

技术说明

  • Bộ đôi mũi taro máy và mũi khoan mồi trong một hộp
  • Mũi khoan mồi đúng đường kính lỗ cho cỡ ren tương ứng
  • Dạng Form C, đầu cắt vát côn
  • Rãnh xoắn 39°, thoát phoi ngược lên trên
  • Chuyên dùng cho lỗ bít và lỗ thông
  • Vòng nhận dạng màu trắng trên thân
  • Cắt ren trong một lượt chạy máy
  • Dùng trên máy khoan bàn, máy taro, trung tâm gia công
  • Tương thích đầu kẹp taro có bù dọc trục
  • Thân mài chính xác, dung sai ren ổn định
  • Chuôi vuông truyền mô men xoắn
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá
  • Phù hợp gia công loạt nhỏ và sửa chữa
  • Dùng với dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Kiểm ren sau taro bằng dưỡng kiểm ren trong
  • Quy cách giao hàng: một bộ mỗi mã
价格表与订购
拖动以重新排序
SKU代码 价格 (CNY) 购买 库存 Cấp dung sai ren Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu
36290 CN¥164.74 ISO2 (6H) Hệ mét, phải Nominal diameter D M 3 x 0.5 DIN 371 HSSE
36291 CN¥169.06 ISO2 (6H) Hệ mét, phải Nominal diameter D M 4 x 0.7 DIN 371 HSSE
36292 CN¥183.30 ISO2 (6H) Hệ mét, phải Nominal diameter D M 5 x 0.8 DIN 371 HSSE
36293 CN¥189.91 ISO2 (6H) Hệ mét, phải Nominal diameter D M 6 x 1.0 DIN 371 HSSE
36294 CN¥230.08 ISO2 (6H) Hệ mét, phải Nominal diameter D M 8 x 1.25 DIN 371 HSSE
36295 CN¥316.27 ISO2 (6H) Hệ mét, phải Nominal diameter D M 10 x 1.5 DIN 371 HSSE
36296 CN¥422.28 ISO2 (6H) Hệ mét, phải Nominal diameter D M 12 x 1.75 DIN 376 HSSE
36297 CN¥501.86 ISO2 (6H) Hệ mét, phải Nominal diameter D M 14 x 2.0 DIN 376 HSSE
36298 CN¥603.04 ISO2 (6H) Hệ mét, phải Nominal diameter D M 16 x 2.0 DIN 376 HSSE

产品评价

基于 0 条评价
0.0
概览
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

成为第一个评价“机用丝锥+麻花钻组合 TwinBox WHITE RING VÖLKEL Form C 39° 螺旋槽 HSS-E,米制螺纹 M3 – M16”的人

🎁 撰写评价可获得20奖励积分 — 有图片 +10, 有视频 +15积分.
累积奖励积分,兑换Minh Khang Vinatools独特礼品。 登录
请 登录 提交评价。
最近浏览
暂无项目