Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
机用丝锥+麻花钻组合

机用丝锥+麻花钻组合 TwinBox GREEN RING VÖLKEL HSSE,米制螺纹 公称直径 D M12 – M10

★ 0.0 (0 评价)
已售: 0
浏览量: 0
进口自: 德国
产地: 德国

Cặp mũi taro máy và mũi khoan TwinBox GREEN RING VÖLKEL HSSE. Dòng này gồm 9 cỡ, ren hệ mét Nominal diameter D M 10 – Nominal diameter D M 8. Chuẩn DIN 371, DIN 376. Vật liệu HSSE. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi cỡ ren và mã hãng của từng mã.

SKU: 3639x
9 个变体
CN¥150.00 - CN¥577.62
库存状态: 因SKU而异
参考价格
描述

Cặp mũi taro máy và mũi khoan TwinBox GREEN RING VÖLKEL HSSE là dòng cặp mũi taro máy và mũi khoan của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ Nominal diameter D M 10 – Nominal diameter D M 8. Họ này gồm 9 mã, mã hãng từ 36390 đến 36398, mỗi mã một cỡ ren. Mỗi hộp TwinBox gồm một mũi taro máy và một mũi khoan mồi đúng cỡ lỗ cho ren đó. Có sẵn cả hai trong một hộp nên không phải tra bảng hay đi tìm mũi khoan lỗ mồi riêng. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 371, DIN 376, vật liệu HSSE. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H).

Theo hãng, vòng xanh lá dành cho thép không hợp kim tới khoảng 1.000 N/mm², gang dẻo và nhựa nhiệt dẻo. Bảng mã ở cuối bài ghi cỡ ren và mã hãng của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Cặp mũi taro máy và mũi khoan TwinBox GREEN RING VÖLKEL HSSE

Tính năng và ứng dụng

DIN 371 là chuẩn taro máy chuôi tăng cứng, chuôi to bằng hoặc lớn hơn đường kính ren, dùng cho cỡ nhỏ. DIN 376 là chuẩn taro máy chuôi giảm, chuôi nhỏ hơn lõi ren nên mũi đi sâu qua lỗ được, dùng cho cỡ trung và lớn.

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renMã
Nominal diameter D M 10 x 1.536395
Nominal diameter D M 12 x 1.7536396
Nominal diameter D M 14 x 2.036397
Nominal diameter D M 16 x 2.036398
Nominal diameter D M 3 x 0.536390
Nominal diameter D M 4 x 0.736391
Nominal diameter D M 5 x 0.836392
Nominal diameter D M 6 x 1.036393
Nominal diameter D M 8 x 1.2536394

技术说明

  • Bộ đôi TwinBox: mũi taro máy và mũi khoan mồi
  • Mũi khoan mồi đúng đường kính lỗ cho cỡ ren tương ứng
  • Công dụng: tạo ren trong trên máy, một lượt cắt
  • Dạng rãnh: Form C, rãnh xoắn 39°
  • Dùng trên máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Kết hợp đầu kẹp taro bù dọc trục khi máy không đồng bộ bước tiến
  • Khuyến nghị bôi dầu cắt theo vật liệu chi tiết
  • Vát mép miệng lỗ trước khi taro
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá, gia công loạt nhỏ
  • Kiểm tra ren sau gia công bằng dưỡng kiểm ren trong
价格表与订购
拖动以重新排序
SKU代码 价格 (CNY) 购买 库存 Cấp dung sai ren Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu
36390 CN¥150.00 ISO2 (6H) Hệ mét, phải Nominal diameter D M 3 x 0.5 DIN 371 HSSE
36391 CN¥152.54 ISO2 (6H) Hệ mét, phải Nominal diameter D M 4 x 0.7 DIN 371 HSSE
36392 CN¥167.03 ISO2 (6H) Hệ mét, phải Nominal diameter D M 5 x 0.8 DIN 371 HSSE
36393 CN¥171.86 ISO2 (6H) Hệ mét, phải Nominal diameter D M 6 x 1.0 DIN 371 HSSE
36394 CN¥210.76 ISO2 (6H) Hệ mét, phải Nominal diameter D M 8 x 1.25 DIN 371 HSSE
36396 CN¥428.38 ISO2 (6H) Hệ mét, phải Nominal diameter D M 12 x 1.75 DIN 376 HSSE
36397 CN¥478.21 ISO2 (6H) Hệ mét, phải Nominal diameter D M 14 x 2.0 DIN 376 HSSE
36398 CN¥577.62 ISO2 (6H) Hệ mét, phải Nominal diameter D M 16 x 2.0 DIN 376 HSSE
36395 CN¥329.49 ISO2 (6H) Hệ mét, phải Nominal diameter D M 10 x 1.5 DIN 371 HSSE

产品评价

基于 0 条评价
0.0
概览
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

成为第一个评价“机用丝锥+麻花钻组合 TwinBox GREEN RING VÖLKEL HSSE,米制螺纹 公称直径 D M12 – M10”的人

🎁 撰写评价可获得20奖励积分 — 有图片 +10, 有视频 +15积分.
累积奖励积分,兑换Minh Khang Vinatools独特礼品。 登录
请 登录 提交评价。
最近浏览
暂无项目