Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]

핸드탭 세트 VÖLKEL 3개 DIN 352 HSS-G, UNC 나사 No. 1 – 3

★ 0.0 (0 리뷰)
판매됨: 5
조회수: 0
수입국: 독일
원산지: 독일

Bộ mũi taro tay 3 cây VÖLKEL DIN 352 HSS-G. Dòng này gồm 31 cỡ, ren UNC No. 1 – 3". Chuẩn DIN 352. Vật liệu HSS-G. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 233xx
31개 옵션
€20.71 - €8,833.67
재고 상태: SKU별로 다름
참고 가격
설명

Bộ mũi taro tay 3 cây VÖLKEL DIN 352 HSS-G là dòng mũi taro tay của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren UNC, cỡ No. 1 – 3". Họ này gồm 31 mã, mã hãng từ 23301 đến 23378, mỗi mã một cỡ ren. Mỗi bộ gồm các cây taro cắt nối tiếp nhau trên cùng một lỗ, cây đầu mồi ren, cây cuối cắt đủ biên dạng. Taro tay xoay bằng tay quay taro, hợp việc làm ren lẻ, sửa chữa và bảo trì tại xưởng. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 352, vật liệu HSS-G. Cấp dung sai ren: 2B. DIN 352 là chuẩn taro chuôi ngắn, cùng chiều dài với taro tay.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Bộ mũi taro tay 3 cây VÖLKEL DIN 352 HSS-G, ren UNC

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Xoay tay quay đều tay, cứ một hai vòng thì quay ngược một chút để bẻ phoi. Thấy nặng tay thì dừng, rút mũi ra làm sạch phoi rồi mới cắt tiếp.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Taro tay lắp vào tay quay taro VÖLKEL có lỗ kẹp vừa chuôi vuông ghi trong bảng mã.

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
UNC No. 1 x 641,5 mm32 mm10 mm2,5 mm2,1 mm23301
UNC No. 2 x 561,8 mm36 mm11 mm2,8 mm2,1 mm23302
UNC No. 3 x 482,1 mm36 mm11 mm2,8 mm2,1 mm23303
UNC No. 4 x 402,3 mm40 mm12 mm3,5 mm2,7 mm23304
UNC No. 5 x 402,6 mm40 mm12 mm3,5 mm2,7 mm23305
UNC No. 6 x 322,85 mm45 mm14 mm4 mm3 mm23306
UNC No. 8 x 323,5 mm45 mm14 mm4,5 mm3,4 mm23308
UNC No. 10 x 243,9 mm50 mm16 mm6 mm4,9 mm23310
UNC No. 12 x 244,5 mm50 mm18 mm6 mm4,9 mm23312
UNC 1/4 x 205,2 mm50 mm19 mm6 mm4,9 mm23314
UNC 5/16 x 186,6 mm56 mm22 mm6 mm4,9 mm23316
UNC 3/8 x 168 mm70 mm24 mm7 mm5,5 mm23318
UNC 7/16 x 149,4 mm70 mm24 mm8 mm6,2 mm23320
UNC 1/2 x 1310,8 mm75 mm29 mm9 mm7 mm23322
UNC 9/16 x 1212,2 mm80 mm30 mm11 mm9 mm23324
UNC 5/8 x 1113,5 mm80 mm32 mm12 mm9 mm23326
UNC 3/4 x 1016,5 mm95 mm40 mm14 mm11 mm23330
UNC 7/8 x 919,5 mm100 mm40 mm18 mm14,5 mm23334
UNC 1" x 822,25 mm110 mm50 mm18 mm14,5 mm23338
UNC 1.1/8 x 725 mm132 mm56 mm22 mm18 mm23342
UNC 1.1/4 x 728,25 mm132 mm56 mm22 mm18 mm23346
UNC 1.3/8 x 630,75 mm150 mm63 mm28 mm22 mm23350
UNC 1.1/2 x 634 mm150 mm63 mm32 mm24 mm23354
UNC 1.5/8 x 536,3 mm160 mm70 mm32 mm24 mm23358
UNC 1.3/4 x 539,5 mm160 mm70 mm36 mm29 mm23362
UNC 1.7/8 x 4.541,9 mm190 mm80 mm36 mm29 mm23366
UNC 2" x 4.545 mm190 mm80 mm40 mm32 mm23370
UNC 2.1/4 x 4.551,5 mm220 mm80 mm45 mm35 mm23372
UNC 2.1/2 x 457,25 mm220 mm80 mm50 mm39 mm23374
UNC 2.3/4 x 463,5 mm240 mm80 mm50 mm39 mm23376
UNC 3" x 470 mm260 mm80 mm50 mm39 mm23378

사양

  • Bộ mũi taro tay 3 cây cắt nối tiếp cùng lỗ
  • Cây số 1: mồi ren, dẫn hướng vào lỗ
  • Cây số 3: cắt đủ biên dạng ren hoàn thiện
  • Công dụng: tạo ren trong hệ ren UNC
  • Dùng cho lỗ suốt và lỗ mù
  • Chuôi trụ có đầu vuông truyền mô men
  • Lắp trên tay quay taro, thao tác bằng tay
  • Ứng dụng: bảo trì, sửa chữa, làm ren lẻ
  • Ứng dụng: cơ khí chế tạo, khuôn gá, loạt nhỏ
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi đúng đường kính, vát mép
  • Khuyến nghị dùng dầu cắt theo vật liệu chi tiết
가격표 및 주문
드래그하여 순서 변경
SKU 코드 가격 (EUR) 구매 재고 Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
23301 €30.42 10mm 2.1mm 2B 32mm UNC, phải UNC No. 1 x 64 DIN 352 HSS G 2.5mm 1,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23302 €29.48 11mm 2.1mm 2B 36mm UNC, phải UNC No. 2 x 56 DIN 352 HSS G 2.8mm 1,8 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23303 €29.48 11mm 2.1mm 2B 36mm UNC, phải UNC No. 3 x 48 DIN 352 HSS G 2.8mm 2,1 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23304 €24.91 12mm 2.7mm 2B 40mm UNC, phải UNC No. 4 x 40 DIN 352 HSS G 3.5mm 2,3 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23305 €20.71 12mm 2.7mm 2B 40mm UNC, phải UNC No. 5 x 40 DIN 352 HSS G 3.5mm 2,6 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23306 €20.71 14mm 3mm 2B 45mm UNC, phải UNC No. 6 x 32 DIN 352 HSS G 4mm 2,85 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23308 €20.71 14mm 3.4mm 2B 45mm UNC, phải UNC No. 8 x 32 DIN 352 HSS G 4.5mm 3,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23310 €20.71 16mm 4.9mm 2B 50mm UNC, phải UNC No. 10 x 24 DIN 352 HSS G 6mm 3,9 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23312 €20.71 18mm 4.9mm 2B 50mm UNC, phải UNC No. 12 x 24 DIN 352 HSS G 6mm 4,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23314 €20.71 19mm 4.9mm 2B 50mm UNC, phải UNC 1/4 x 20 DIN 352 HSS G 6mm 5,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23316 €23.03 22mm 4.9mm 2B 56mm UNC, phải UNC 5/16 x 18 DIN 352 HSS G 6mm 6,6 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23318 €25.78 24mm 5.5mm 2B 70mm UNC, phải UNC 3/8 x 16 DIN 352 HSS G 7mm 8 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23320 €32.67 24mm 6.2mm 2B 70mm UNC, phải UNC 7/16 x 14 DIN 352 HSS G 8mm 9,4 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23322 €39.56 29mm 7mm 2B 75mm UNC, phải UNC 1/2 x 13 DIN 352 HSS G 9mm 10,8 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23324 €51.56 30mm 9mm 2B 80mm UNC, phải UNC 9/16 x 12 DIN 352 HSS G 11mm 12,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23326 €57.95 32mm 9mm 2B 80mm UNC, phải UNC 5/8 x 11 DIN 352 HSS G 12mm 13,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23330 €77.75 40mm 11mm 2B 95mm UNC, phải UNC 3/4 x 10 DIN 352 HSS G 14mm 16,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23334 €103.53 40mm 14.5mm 2B 100mm UNC, phải UNC 7/8 x 9 DIN 352 HSS G 18mm 19,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23338 €119.16 50mm 14.5mm 2B 110mm UNC, phải UNC 1" x 8 DIN 352 HSS G 18mm 22,25 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23342 €183.64 56mm 18mm 2B 132mm UNC, phải UNC 1.1/8 x 7 DIN 352 HSS G 22mm 25 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23346 €206.56 56mm 18mm 2B 132mm UNC, phải UNC 1.1/4 x 7 DIN 352 HSS G 22mm 28,25 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23350 €268.71 63mm 22mm 2B 150mm UNC, phải UNC 1.3/8 x 6 DIN 352 HSS G 28mm 30,75 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23354 €310.09 63mm 24mm 2B 150mm UNC, phải UNC 1.1/2 x 6 DIN 352 HSS G 32mm 34 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23358 €620.22 70mm 24mm 2B 160mm UNC, phải UNC 1.5/8 x 5 DIN 352 HSS G 32mm 36,3 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23362 €620.22 70mm 29mm 2B 160mm UNC, phải UNC 1.3/4 x 5 DIN 352 HSS G 36mm 39,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23366 €807.45 80mm 29mm 2B 190mm UNC, phải UNC 1.7/8 x 4.5 DIN 352 HSS G 36mm 41,9 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23370 €807.45 80mm 32mm 2B 190mm UNC, phải UNC 2" x 4.5 DIN 352 HSS G 40mm 45 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23372 €2,305.08 80mm 35mm 2B 220mm UNC, phải UNC 2.1/4 x 4.5 DIN 352 HSS G 45mm 51,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23374 €2,953.73 80mm 39mm 2B 220mm UNC, phải UNC 2.1/2 x 4 DIN 352 HSS G 50mm 57,25 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23376 €7,177.35 80mm 39mm 2B 240mm UNC, phải UNC 2.3/4 x 4 DIN 352 HSS G 50mm 63,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
23378 €8,833.67 80mm 39mm 2B 260mm UNC, phải UNC 3" x 4 DIN 352 HSS G 50mm 70 mm Lỗ suốt và lỗ mù

제품 리뷰

0개의 리뷰 기준
0.0
전체
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

"핸드탭 세트 VÖLKEL 3개 DIN 352 HSS-G, UNC 나사 No. 1 – 3"의 첫 리뷰를 작성해 보세요

🎁 리뷰 작성 시 20 적립금 지급 — 사진 +10, 동영상 +15.
Minh Khang Vinatools의 독특한 선물로 교환할 수 있는 리워드 포인트를 적립하세요. 로그인
다음을 로그인 리뷰를 제출하세요.
최근 본 상품
아직 항목 없음