Má kẹp và lò xo thay thế cho tay quay taro cóc VÖLKEL. Dòng này gồm 2 cỡ, từ 1/10 đến 2/20. Bộ má kẹp và lò xo thay thế, mỗi gói 10 bộ, cho tay quay taro có cóc VÖLKEL. Bảng mã ghi cỡ, chiều dài và quy cách từng mã. Chọn cỡ theo bàn ren hoặc chuôi mũi taro đang dùng.
Má kẹp và lò xo thay thế cho tay quay taro cóc VÖLKEL gồm 2 cỡ, từ 1/10 đến 2/20, mã hãng từ 10091 đến 10092. Bộ má kẹp và lò xo thay thế, mỗi gói 10 bộ, cho tay quay taro có cóc VÖLKEL. Chọn theo số cỡ của tay quay đang dùng, không chọn theo cỡ ren. Kiểm tay quay, má kẹp, lò xo và chuyển động cóc trước khi dùng. Thay má kẹp mòn trước khi chúng làm hỏng chuôi mũi taro hay làm kẹp lỏng tay. Má kẹp và lò xo giúp tay quay cóc kẹp chắc chuôi mũi taro và quay cóc êm theo cả hai chiều. Số cỡ của tay quay giúp tách các phụ tùng gần giống nhau khi chọn và khi cất kho. Lắp xong thì thử kẹp và thử cóc trước khi dùng lực tay.
Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ, chiều dài và quy cách đóng gói của từng mã theo dữ liệu hãng công bố. Một số cỡ hãng đóng hộp 5 chiếc, ghi ở cột quy cách. Dòng này dùng trong xưởng bảo trì, sửa chữa và lắp ráp. Mỗi mã có mã EAN riêng của hãng để đối chiếu khi nhập kho.
Má kẹp và lò xo giúp tay quay cóc kẹp chắc chuôi mũi taro và quay cóc êm theo cả hai chiều. Số cỡ của tay quay giúp tách các phụ tùng gần giống nhau khi chọn và khi cất kho. Lắp xong thì thử kẹp và thử cóc trước khi dùng lực tay.
Dùng cho tay quay taro cóc VÖLKEL đúng số cỡ.
Đọc cỡ bàn ren hoặc cỡ chuôi vuông của mũi taro đang dùng, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng.
| Cỡ | Quy cách | Mã |
|---|---|---|
| 1/10 | Hộp 10 chiếc | 10091 |
| 2/20 | Hộp 10 chiếc | 10092 |
كن أول من يقيّم "فك وزنبرك بديل لمفتاح إدارة التاب المسننة VÖLKEL"