Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
V-Coil

Drahtgewindeeinsatz V-COIL VÖLKEL Typ S freilaufend, UNF-Gewinde

★ 0.0 (0 Bewertungen)
Verkauft: 0
Aufrufe: 0
Importiert aus: Deutschland
Herkunft: Deutschland

Ren cấy V-COIL VÖLKEL kiểu S chạy tự do, ren UNF. Dòng này gồm 75 mã, từ UNF No. 4 x 48 đến UNF 1.1/2 x 12. Kiểu S chạy tự do: bu lông vặn vào và tháo ra nhẹ tay. Ren cấy không kẹp sườn ren bu lông. Mỗi mã đóng hộp từ 5 đến 100 chiếc tùy cỡ.

SKU: 0839x
75 Varianten
0,37 € - 16,32 €
Lagerstatus: Je nach SKU
Richtpreis
Beschreibung

Ren cấy V-COIL VÖLKEL kiểu S chạy tự do ren UNF gồm 75 mã ren cấy V-COIL. Mã hãng đi từ 08225 đến 08693. Dải cỡ đi từ UNF No. 4 x 48 đến UNF 1.1/2 x 12, gồm 19 cỡ ren theo ANSI B 1.1. Mỗi cỡ có các chiều dài 1,0 D, 1,5 D, 2,0 D, 2,5 D, 3,0 D. Kiểu S chạy tự do: bu lông vặn vào và tháo ra nhẹ tay. Ren cấy không kẹp sườn ren bu lông. Mỗi mã đóng hộp từ 5 đến 100 chiếc tùy cỡ. Ren cấy dùng để phục hồi ren trong bị toét, mòn hoặc khoan nhầm cỡ mà vẫn giữ nguyên cỡ bu lông. Ren cấy cũng gia cường ren trong ở chi tiết làm bằng vật liệu mềm. Sau khi lắp, ren trong đạt cấp dung sai 2B.

Quy cách đóng gói của dòng này: Hộp 5 chiếc, Hộp 10 chiếc, Hộp 25 chiếc, Hộp 50 chiếc, Hộp 100 chiếc. Quy trình lắp theo hãng: Khoan lỗ theo đường kính mũi khoan STI của cỡ ren. Taro lỗ bằng mũi taro STI cùng cỡ. Vặn ren cấy vào bằng tay cấy ren hoặc đầu cấy ren V-COIL đúng cỡ. Ren cấy có chân thì bẻ chân bằng dụng cụ bẻ chân sau khi lắp. Bảng mã cuối bài ghi cỡ ren, chiều dài, quy cách và dung sai từng mã theo dữ liệu hãng. Mỗi mã có mã EAN riêng của hãng để đối chiếu khi nhập kho.

Ren cấy V-COIL VÖLKEL kiểu S chạy tự do, ren UNF

Tính năng và ứng dụng

Ren cấy V-COIL là lò xo xoắn quấn từ dây thép tiết diện hình thoi. Lắp vào lỗ đã taro bằng mũi taro STI, ren cấy tạo thành ren trong đúng cỡ danh nghĩa. Bu lông hoặc vít tiêu chuẩn bắt vào đó như vào ren gốc. Cách này phục hồi ren hỏng mà không phải tăng cỡ bu lông. Ren cấy còn gia cường ren trong ở nhôm, hợp kim magie, gang và nhựa. Ren cấy theo tiêu chuẩn DIN 8140.

Chiều dài ren cấy ghi theo bội số đường kính danh nghĩa D. Ví dụ cỡ M 10 dài 1,5 D thì ren cấy dài 15 mm khi đã lắp.

Ren cấy dùng nhiều trong bảo trì máy, sửa động cơ, sửa khuôn và gia công vỏ nhôm. Đó là những chỗ ren gốc dễ mòn hoặc toét khi tháo lắp nhiều lần.

Dùng kèm với

Lắp ren cấy cần mũi khoan STI và mũi taro STI cùng cỡ ren.

Kèm theo là tay cấy ren hoặc đầu cấy ren V-COIL, và dụng cụ bẻ chân ren cấy.

Bộ sửa ren V-COIL gom sẵn các dụng cụ trên cùng một lượng ren cấy cho từng cỡ.

Cách chọn

Xác định cỡ ren gốc cần phục hồi, ví dụ UNF No. 4 x 48.

Sau đó chọn chiều dài ren cấy theo chiều sâu ren cần dùng.

Ren càng chịu lực lớn hoặc vật liệu càng mềm thì nên chọn ren cấy dài hơn.

Cỡ renChiều dàiQuy cáchDung saiMã
UNF No. 4 x 481,0 DHộp 100 chiếc2B08290
UNF No. 4 x 481,5 DHộp 100 chiếc2B08390
UNF No. 4 x 482,0 DHộp 100 chiếc2B08490
UNF No. 4 x 482,5 DHộp 100 chiếc2B08590
UNF No. 4 x 483,0 DHộp 100 chiếc2B08690
UNF No. 6 x 401,0 DHộp 100 chiếc2B08291
UNF No. 6 x 401,5 DHộp 100 chiếc2B08391
UNF No. 6 x 402,0 DHộp 100 chiếc2B08491
UNF No. 6 x 402,5 DHộp 100 chiếc2B08591
UNF No. 6 x 403,0 DHộp 100 chiếc2B08691
UNF No. 8 x 361,0 DHộp 100 chiếc2B08292
UNF No. 8 x 361,5 DHộp 100 chiếc2B08392
UNF No. 8 x 362,0 DHộp 100 chiếc2B08492
UNF No. 8 x 362,5 DHộp 100 chiếc2B08592
UNF No. 8 x 363,0 DHộp 100 chiếc2B08692
UNF No. 10 x 321,0 DHộp 100 chiếc2B08293
UNF No. 10 x 321,5 DHộp 100 chiếc2B08393
UNF No. 10 x 322,0 DHộp 100 chiếc2B08493
UNF No. 10 x 322,5 DHộp 100 chiếc2B08593
UNF No. 10 x 323,0 DHộp 100 chiếc2B08693
UNF 1/4 x 281,0 DHộp 100 chiếc2B08225
UNF 1/4 x 281,5 DHộp 100 chiếc2B08325
UNF 1/4 x 282,0 DHộp 100 chiếc2B08425
UNF 1/4 x 282,5 DHộp 100 chiếc2B08525
UNF 1/4 x 283,0 DHộp 100 chiếc2B08625
UNF 5/16 x 241,0 DHộp 100 chiếc2B08226
UNF 5/16 x 241,5 DHộp 100 chiếc2B08326
UNF 5/16 x 242,0 DHộp 100 chiếc2B08426
UNF 5/16 x 242,5 DHộp 100 chiếc2B08526
UNF 5/16 x 243,0 DHộp 100 chiếc2B08626
UNF 3/8 x 241,0 DHộp 100 chiếc2B08227
UNF 3/8 x 241,5 DHộp 100 chiếc2B08327
UNF 3/8 x 242,0 DHộp 100 chiếc2B08427
UNF 3/8 x 242,5 DHộp 100 chiếc2B08527
UNF 3/8 x 243,0 DHộp 100 chiếc2B08627
UNF 7/16 x 201,0 DHộp 100 chiếc2B08228
UNF 7/16 x 201,5 DHộp 100 chiếc2B08328
UNF 7/16 x 202,0 DHộp 100 chiếc2B08428
UNF 7/16 x 202,5 DHộp 100 chiếc2B08528
UNF 7/16 x 203,0 DHộp 100 chiếc2B08628
UNF 1/2 x 201,0 DHộp 100 chiếc2B08229
UNF 1/2 x 201,5 DHộp 100 chiếc2B08329
UNF 1/2 x 202,0 DHộp 100 chiếc2B08429
UNF 1/2 x 202,5 DHộp 100 chiếc2B08529
UNF 1/2 x 203,0 DHộp 100 chiếc2B08629
UNF 9/16 x 181,0 DHộp 50 chiếc2B08230
UNF 9/16 x 181,5 DHộp 50 chiếc2B08330
UNF 9/16 x 182,0 DHộp 50 chiếc2B08430
UNF 9/16 x 182,5 DHộp 50 chiếc2B08530
UNF 9/16 x 183,0 DHộp 50 chiếc2B08630
UNF 5/8 x 181,0 DHộp 50 chiếc2B08231
UNF 5/8 x 181,5 DHộp 50 chiếc2B08331
UNF 5/8 x 182,0 DHộp 50 chiếc2B08431
UNF 5/8 x 182,5 DHộp 50 chiếc2B08531
UNF 5/8 x 183,0 DHộp 50 chiếc2B08631
UNF 3/4 x 161,0 DHộp 25 chiếc2B08233
UNF 3/4 x 161,5 DHộp 25 chiếc2B08333
UNF 3/4 x 162,0 DHộp 25 chiếc2B08433
UNF 3/4 x 162,5 DHộp 25 chiếc2B08533
UNF 3/4 x 163,0 DHộp 25 chiếc2B08633
UNF 7/8 x 141,0 DHộp 10 chiếc2B08235
UNF 7/8 x 141,5 DHộp 10 chiếc2B08335
UNF 7/8 x 142,0 DHộp 10 chiếc2B08435
UNF 7/8 x 142,5 DHộp 10 chiếc2B08535
UNF 7/8 x 143,0 DHộp 10 chiếc2B08635
UNF 1" x 121,0 DHộp 10 chiếc2B08237
UNF 1" x 121,5 DHộp 10 chiếc2B08337
UNF 1" x 122,0 DHộp 10 chiếc2B08437
UNF 1" x 122,5 DHộp 10 chiếc2B08537
UNF 1" x 123,0 DHộp 10 chiếc2B08637
UNF 1" x 141,5 DHộp 10 chiếc2B08338
UNF 1.1/8 x 121,5 DHộp 5 chiếc2B08396
UNF 1.1/4 x 121,5 DHộp 5 chiếc2B08397
UNF 1.3/8 x 121,5 DHộp 5 chiếc2B08398
UNF 1.1/2 x 121,5 DHộp 5 chiếc2B08399

Spezifikationen

  • Ren cấy dạng lò xo xoắn, dây thép tiết diện hình thoi
  • Kiểu S chạy tự do, không kẹp sườn ren bu lông
  • Bu lông vặn vào, tháo ra nhẹ tay
  • Hệ ren UNF theo ANSI B 1.1
  • Ren trong sau lắp đạt cấp dung sai 2B
  • Chiều dài tính theo bội số đường kính danh nghĩa D
  • Phục hồi ren trong bị toét, mòn, khoan sai cỡ
  • Giữ nguyên cỡ bu lông gốc sau phục hồi
  • Gia cường ren trong trên vật liệu mềm
  • Phù hợp nhôm, hợp kim magie, gang, nhựa
  • Lắp vào lỗ đã taro bằng mũi taro STI
  • Khoan lỗ bằng mũi khoan STI đúng cỡ ren
  • Vặn bằng tay cấy ren hoặc đầu cấy ren V-COIL
  • Loại có chân: bẻ chân bằng dụng cụ chuyên dùng
  • Ứng dụng: bảo trì máy, sửa động cơ, sửa khuôn
  • Ứng dụng: vỏ nhôm, vị trí tháo lắp nhiều lần
Preisliste & Bestellung
Ziehen zum Sortieren
SKU-Code Preis (EUR) Kaufen Lagerbestand Chiều dài Cấp dung sai ren Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Tiêu chuẩn đóng gói Vật liệu
08290 0,64 € 1D 2B ren UNF UNF No. 4 x 48 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08390 0,87 € 1.5D 2B ren UNF UNF No. 4 x 48 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08490 1,07 € 2D 2B ren UNF UNF No. 4 x 48 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08590 1,18 € 2.5D 2B ren UNF UNF No. 4 x 48 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08690 1,51 € 3D 2B ren UNF UNF No. 4 x 48 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08291 0,64 € 1D 2B ren UNF UNF No. 6 x 40 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08391 0,87 € 1.5D 2B ren UNF UNF No. 6 x 40 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08491 1,07 € 2D 2B ren UNF UNF No. 6 x 40 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08591 1,18 € 2.5D 2B ren UNF UNF No. 6 x 40 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08691 1,51 € 3D 2B ren UNF UNF No. 6 x 40 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08292 0,64 € 1D 2B ren UNF UNF No. 8 x 36 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08392 0,87 € 1.5D 2B ren UNF UNF No. 8 x 36 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08492 1,07 € 2D 2B ren UNF UNF No. 8 x 36 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08592 1,18 € 2.5D 2B ren UNF UNF No. 8 x 36 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08692 1,51 € 3D 2B ren UNF UNF No. 8 x 36 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08293 0,37 € 1D 2B ren UNF UNF No. 10 x 32 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08393 0,37 € 1.5D 2B ren UNF UNF No. 10 x 32 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08493 0,44 € 2D 2B ren UNF UNF No. 10 x 32 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08593 0,50 € 2.5D 2B ren UNF UNF No. 10 x 32 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08693 0,57 € 3D 2B ren UNF UNF No. 10 x 32 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08225 0,37 € 1D 2B ren UNF UNF 1/4 x 28 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08325 0,37 € 1.5D 2B ren UNF UNF 1/4 x 28 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08425 0,44 € 2D 2B ren UNF UNF 1/4 x 28 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08525 0,50 € 2.5D 2B ren UNF UNF 1/4 x 28 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08625 0,57 € 3D 2B ren UNF UNF 1/4 x 28 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08226 0,44 € 1D 2B ren UNF UNF 5/16 x 24 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08326 0,50 € 1.5D 2B ren UNF UNF 5/16 x 24 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08426 0,50 € 2D 2B ren UNF UNF 5/16 x 24 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08526 0,64 € 2.5D 2B ren UNF UNF 5/16 x 24 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08626 0,74 € 3D 2B ren UNF UNF 5/16 x 24 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08227 0,64 € 1D 2B ren UNF UNF 3/8 x 24 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08327 0,64 € 1.5D 2B ren UNF UNF 3/8 x 24 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08427 0,87 € 2D 2B ren UNF UNF 3/8 x 24 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08527 1,01 € 2.5D 2B ren UNF UNF 3/8 x 24 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08627 1,18 € 3D 2B ren UNF UNF 3/8 x 24 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08228 0,87 € 1D 2B ren UNF UNF 7/16 x 20 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08328 1,01 € 1.5D 2B ren UNF UNF 7/16 x 20 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08428 1,07 € 2D 2B ren UNF UNF 7/16 x 20 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08528 1,31 € 2.5D 2B ren UNF UNF 7/16 x 20 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08628 1,61 € 3D 2B ren UNF UNF 7/16 x 20 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08229 0,87 € 1D 2B ren UNF UNF 1/2 x 20 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08329 1,01 € 1.5D 2B ren UNF UNF 1/2 x 20 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08429 1,07 € 2D 2B ren UNF UNF 1/2 x 20 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08529 1,31 € 2.5D 2B ren UNF UNF 1/2 x 20 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08629 1,61 € 3D 2B ren UNF UNF 1/2 x 20 DIN 8140 Hộp 100 chiếc thép không gỉ
08230 2,02 € 1D 2B ren UNF UNF 9/16 x 18 DIN 8140 Hộp 50 chiếc thép không gỉ
08330 2,18 € 1.5D 2B ren UNF UNF 9/16 x 18 DIN 8140 Hộp 50 chiếc thép không gỉ
08430 2,62 € 2D 2B ren UNF UNF 9/16 x 18 DIN 8140 Hộp 50 chiếc thép không gỉ
08530 2,99 € 2.5D 2B ren UNF UNF 9/16 x 18 DIN 8140 Hộp 50 chiếc thép không gỉ
08630 3,69 € 3D 2B ren UNF UNF 9/16 x 18 DIN 8140 Hộp 50 chiếc thép không gỉ
08231 2,02 € 1D 2B ren UNF UNF 5/8 x 18 DIN 8140 Hộp 50 chiếc thép không gỉ
08331 2,18 € 1.5D 2B ren UNF UNF 5/8 x 18 DIN 8140 Hộp 50 chiếc thép không gỉ
08431 2,62 € 2D 2B ren UNF UNF 5/8 x 18 DIN 8140 Hộp 50 chiếc thép không gỉ
08531 2,99 € 2.5D 2B ren UNF UNF 5/8 x 18 DIN 8140 Hộp 50 chiếc thép không gỉ
08631 3,69 € 3D 2B ren UNF UNF 5/8 x 18 DIN 8140 Hộp 50 chiếc thép không gỉ
08233 3,49 € 1D 2B ren UNF UNF 3/4 x 16 DIN 8140 Hộp 25 chiếc thép không gỉ
08333 4,94 € 1.5D 2B ren UNF UNF 3/4 x 16 DIN 8140 Hộp 25 chiếc thép không gỉ
08433 5,95 € 2D 2B ren UNF UNF 3/4 x 16 DIN 8140 Hộp 25 chiếc thép không gỉ
08533 7,19 € 2.5D 2B ren UNF UNF 3/4 x 16 DIN 8140 Hộp 25 chiếc thép không gỉ
08633 8,77 € 3D 2B ren UNF UNF 3/4 x 16 DIN 8140 Hộp 25 chiếc thép không gỉ
08235 4,87 € 1D 2B ren UNF UNF 7/8 x 14 DIN 8140 Hộp 10 chiếc thép không gỉ
08335 6,89 € 1.5D 2B ren UNF UNF 7/8 x 14 DIN 8140 Hộp 10 chiếc thép không gỉ
08435 8,50 € 2D 2B ren UNF UNF 7/8 x 14 DIN 8140 Hộp 10 chiếc thép không gỉ
08535 10,24 € 2.5D 2B ren UNF UNF 7/8 x 14 DIN 8140 Hộp 10 chiếc thép không gỉ
08635 12,33 € 3D 2B ren UNF UNF 7/8 x 14 DIN 8140 Hộp 10 chiếc thép không gỉ
08237 5,44 € 1D 2B ren UNF UNF 1" x 12 DIN 8140 Hộp 10 chiếc thép không gỉ
08337 7,69 € 1.5D 2B ren UNF UNF 1" x 12 DIN 8140 Hộp 10 chiếc thép không gỉ
08437 9,51 € 2D 2B ren UNF UNF 1" x 12 DIN 8140 Hộp 10 chiếc thép không gỉ
08537 11,32 € 2.5D 2B ren UNF UNF 1" x 12 DIN 8140 Hộp 10 chiếc thép không gỉ
08637 13,57 € 3D 2B ren UNF UNF 1" x 12 DIN 8140 Hộp 10 chiếc thép không gỉ
08338 12,70 € 1.5D 2B ren UNF UNF 1" x 14 DIN 8140 Hộp 10 chiếc thép không gỉ
08396 11,62 € 1.5D 2B ren UNF UNF 1.1/8 x 12 DIN 8140 Hộp 5 chiếc thép không gỉ
08397 12,76 € 1.5D 2B ren UNF UNF 1.1/4 x 12 DIN 8140 Hộp 5 chiếc thép không gỉ
08398 14,01 € 1.5D 2B ren UNF UNF 1.3/8 x 12 DIN 8140 Hộp 5 chiếc thép không gỉ
08399 16,32 € 1.5D 2B ren UNF UNF 1.1/2 x 12 DIN 8140 Hộp 5 chiếc thép không gỉ

Produktbewertungen

Basierend auf 0 Bewertungen
0.0
Übersicht
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Be the first to review “Drahtgewindeeinsatz V-COIL VÖLKEL Typ S freilaufend, UNF-Gewinde”

🎁 Schreiben Sie eine Bewertung und erhalten Sie 20 Bonuspunkte — Foto +10, Video +15.
Sammeln Sie Prämienpunkte, um einzigartige Geschenke von Minh Khang Vinatools einzulösen. Anmelden
Bitte anmelden um eine Bewertung abzugeben.
Kürzlich angesehen
Noch keine Artikel