Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]

VÖLKEL 手用丝锥套装 3件 ISO 529 HSS-G, M1.6 – M68 公制螺纹

★ 0.0 (0 评价)
已售: 0
浏览量: 0
进口自: 德国
产地: 英国

Bộ mũi taro tay 3 cây VÖLKEL ISO 529 HSS-G. Dòng này gồm 35 cỡ, ren hệ mét M1.6 – M68. Chuẩn ISO 529. Vật liệu HSS-G. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 804xx
35 个变体
CN¥100.93 - CN¥14,892.71
库存状态: 因SKU而异
参考价格
描述

Bộ mũi taro tay 3 cây VÖLKEL ISO 529 HSS-G là dòng mũi taro tay của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M1.6 – M68. Họ này gồm 35 mã, mã hãng từ 80410 đến 80499, mỗi mã một cỡ ren. Mỗi bộ gồm các cây taro cắt nối tiếp nhau trên cùng một lỗ, cây đầu mồi ren, cây cuối cắt đủ biên dạng. Taro tay xoay bằng tay quay taro, hợp việc làm ren lẻ, sửa chữa và bảo trì tại xưởng. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn ISO 529, vật liệu HSS-G. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H). ISO 529 là chuẩn quốc tế cho kích thước mũi taro chuôi ngắn.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Bộ mũi taro tay 3 cây VÖLKEL ISO 529 HSS-G, ren hệ mét

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Xoay tay quay đều tay, cứ một hai vòng thì quay ngược một chút để bẻ phoi. Thấy nặng tay thì dừng, rút mũi ra làm sạch phoi rồi mới cắt tiếp.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Taro tay lắp vào tay quay taro VÖLKEL có lỗ kẹp vừa chuôi vuông ghi trong bảng mã.

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
M 1.6 x 0.351,25 mm41 mm8 mm2,5 mm2 mm80410
M 2 x 0.41,6 mm41 mm8 mm2,5 mm2 mm80416
M 2.2 x 0.451,75 mm44,5 mm9,5 mm2,8 mm2,24 mm80418
M 2.5 x 0.452,05 mm44,5 mm9,5 mm2,8 mm2,24 mm80422
M 3 x 0.52,5 mm48 mm11 mm3,15 mm2,5 mm80426
M 3.5 x 0.62,9 mm50 mm13 mm3,6 mm2,8 mm80428
M 4 x 0.73,3 mm53 mm13 mm4 mm3,2 mm80430
M 4.5 x 0.753,7 mm53 mm13 mm4,5 mm3,55 mm80432
M 5 x 0.84,2 mm58 mm16 mm5 mm4 mm80434
M 6 x 1.05 mm66 mm19 mm6,3 mm5 mm80438
M 7 x 1.06 mm66 mm19 mm7,1 mm5,6 mm80440
M 8 x 1.256,8 mm72 mm22 mm8 mm6,3 mm80442
M 9 x 1.257,8 mm72 mm22 mm9 mm7,1 mm80444
M 10 x 1.58,5 mm80 mm24 mm10 mm8 mm80446
M 11 x 1.59,5 mm85 mm25 mm8 mm6,3 mm80448
M 12 x 1.7510,2 mm89 mm29 mm9 mm7,1 mm80450
M 14 x 2.012 mm95 mm30 mm11,2 mm9 mm80454
M 16 x 2.014 mm102 mm32 mm12,5 mm10 mm80458
M 18 x 2.515,5 mm110 mm37 mm14 mm11,2 mm80462
M 20 x 2.517,5 mm112 mm37 mm14 mm11,2 mm80466
M 22 x 2.519,5 mm118 mm38 mm16 mm12,5 mm80470
M 24 x 3.021 mm130 mm45 mm18 mm14 mm80474
M 27 x 3.024 mm135 mm45 mm20 mm16 mm80476
M 30 x 3.526,5 mm138 mm48 mm20 mm16 mm80478
M 33 x 3.529,5 mm151 mm51 mm22,4 mm18 mm80480
M 36 x 4.032 mm162 mm57 mm25 mm20 mm80482
M 39 x 4.035 mm170 mm60 mm28 mm22,4 mm80484
M 42 x 4.537,5 mm170 mm60 mm28 mm22,4 mm80486
M 45 x 4.540,5 mm187 mm67 mm31,5 mm25 mm80488
M 48 x 5.043 mm187 mm67 mm31,5 mm25 mm80490
M 52 x 5.047 mm200 mm70 mm35,5 mm28 mm80492
M 56 x 5.550,5 mm200 mm70 mm35,5 mm28 mm80494
M 60 x 5.554,5 mm221 mm76 mm40 mm31,5 mm80496
M 64 x 6.058 mm224 mm79 mm40 mm31,5 mm80498
M 68 x 6.062 mm234 mm79 mm45 mm35,5 mm80499

技术说明

  • Mũi taro tay tạo ren trong, ren hệ mét
  • Cắt nối tiếp trên cùng một lỗ ren
  • Cây đầu mồi ren, cây cuối cắt đủ biên dạng
  • Chế tạo theo chuẩn ISO 529
  • Cấp dung sai ren ISO2 (6H)
  • Dùng cho lỗ suốt và lỗ mù
  • Vận hành bằng tay quay taro
  • Phù hợp làm ren lẻ, sửa chữa, bảo trì
  • Ứng dụng: cơ khí chế tạo, khuôn gá, gia công loạt nhỏ
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi đúng đường kính quy định
  • Vát mép miệng lỗ trước khi taro
  • Sử dụng kèm dầu cắt phù hợp vật liệu
  • Kiểm ren sau gia công bằng dưỡng kiểm ren
  • Quy cách giao hàng: một chiếc mỗi mã
价格表与订购
拖动以重新排序
SKU代码 价格 (CNY) 购买 库存 Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
80410 CN¥522.19 8mm 2mm ISO2 (6H) 41mm Hệ mét, phải M 1.6 x 0.35 ISO 529 HSS G 2.5mm 1,25 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80416 CN¥188.39 8mm 2mm ISO2 (6H) 41mm Hệ mét, phải M 2 x 0.4 ISO 529 HSS G 2.5mm 1,6 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80418 CN¥188.39 9.5mm 2.24mm ISO2 (6H) 44.5mm Hệ mét, phải M 2.2 x 0.45 ISO 529 HSS G 2.8mm 1,75 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80422 CN¥188.39 9.5mm 2.24mm ISO2 (6H) 44.5mm Hệ mét, phải M 2.5 x 0.45 ISO 529 HSS G 2.8mm 2,05 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80426 CN¥100.93 11mm 2.5mm ISO2 (6H) 48mm Hệ mét, phải M 3 x 0.5 ISO 529 HSS G 3.15mm 2,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80428 CN¥156.61 13mm 2.8mm ISO2 (6H) 50mm Hệ mét, phải M 3.5 x 0.6 ISO 529 HSS G 3.6mm 2,9 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80430 CN¥100.93 13mm 3.2mm ISO2 (6H) 53mm Hệ mét, phải M 4 x 0.7 ISO 529 HSS G 4mm 3,3 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80432 CN¥156.61 13mm 3.55mm ISO2 (6H) 53mm Hệ mét, phải M 4.5 x 0.75 ISO 529 HSS G 4.5mm 3,7 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80434 CN¥110.85 16mm 4mm ISO2 (6H) 58mm Hệ mét, phải M 5 x 0.8 ISO 529 HSS G 5mm 4,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80438 CN¥110.85 19mm 5mm ISO2 (6H) 66mm Hệ mét, phải M 6 x 1.0 ISO 529 HSS G 6.3mm 5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80440 CN¥188.39 19mm 5.6mm ISO2 (6H) 66mm Hệ mét, phải M 7 x 1.0 ISO 529 HSS G 7.1mm 6 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80442 CN¥150.00 22mm 6.3mm ISO2 (6H) 72mm Hệ mét, phải M 8 x 1.25 ISO 529 HSS G 8mm 6,8 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80444 CN¥236.69 22mm 7.1mm ISO2 (6H) 72mm Hệ mét, phải M 9 x 1.25 ISO 529 HSS G 9mm 7,8 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80446 CN¥205.42 24mm 8mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét, phải M 10 x 1.5 ISO 529 HSS G 10mm 8,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80448 CN¥306.35 25mm 6.3mm ISO2 (6H) 85mm Hệ mét, phải M11x1.5 ISO 529 HSS G 8mm 9,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80450 CN¥260.84 29mm 7.1mm ISO2 (6H) 89mm Hệ mét, phải M 12 x 1.75 ISO 529 HSS G 9mm 10,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80454 CN¥285.50 30mm 9mm ISO2 (6H) 95mm Hệ mét, phải M 14 x 2.0 ISO 529 HSS G 11.2mm 12 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80458 CN¥372.96 32mm 10mm ISO2 (6H) 102mm Hệ mét, phải M 16 x 2.0 ISO 529 HSS G 12.5mm 14 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80462 CN¥522.19 37mm 11.2mm ISO2 (6H) 110mm Hệ mét, phải M 18 x 2.5 ISO 529 HSS G 14mm 15,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80466 CN¥577.62 37mm 11.2mm ISO2 (6H) 112mm Hệ mét, phải M 20 x 2.5 ISO 529 HSS G 14mm 17,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80470 CN¥661.26 38mm 12.5mm ISO2 (6H) 118mm Hệ mét, phải M 22 x 2.5 ISO 529 HSS G 16mm 19,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80474 CN¥817.61 45mm 14mm ISO2 (6H) 130mm Hệ mét, phải M 24 x 3.0 ISO 529 HSS G 18mm 21 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80476 CN¥1,530.99 45mm 16mm ISO2 (6H) 135mm Hệ mét, phải M 27 x 3.0 ISO 529 HSS G 20mm 24 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80478 CN¥1,809.38 48mm 16mm ISO2 (6H) 138mm Hệ mét, phải M 30 x 3.5 ISO 529 HSS G 20mm 26,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80480 CN¥2,049.37 51mm 18mm ISO2 (6H) 151mm Hệ mét, phải M 33 x 3.5 ISO 529 HSS G 22.4mm 29,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80482 CN¥2,495.30 57mm 20mm ISO2 (6H) 162mm Hệ mét, phải M 36 x 4.0 ISO 529 HSS G 25mm 32 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80484 CN¥3,201.05 60mm 22.4mm ISO2 (6H) 170mm Hệ mét, phải M 39 x 4.0 ISO 529 HSS G 28mm 35 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80486 CN¥3,796.72 60mm 22.4mm ISO2 (6H) 170mm Hệ mét, phải M 42 x 4.5 ISO 529 HSS G 28mm 37,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80488 CN¥4,579.24 67mm 25mm ISO2 (6H) 187mm Hệ mét, phải M 45 x 4.5 ISO 529 HSS G 31.5mm 40,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80490 CN¥5,957.19 67mm 25mm ISO2 (6H) 187mm Hệ mét, phải M 48 x 5.0 ISO 529 HSS G 31.5mm 43 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80492 CN¥5,957.19 70mm 28mm ISO2 (6H) 200mm Hệ mét, phải M 52 x 5.0 ISO 529 HSS G 35.5mm 47 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80494 CN¥8,563.33 70mm 28mm ISO2 (6H) 200mm Hệ mét, phải M 56 x 5.5 ISO 529 HSS G 35.5mm 50,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80496 CN¥10,797.78 76mm 31.5mm ISO2 (6H) 221mm Hệ mét, phải M 60 x 5.5 ISO 529 HSS G 40mm 54,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80498 CN¥11,914.88 79mm 31.5mm ISO2 (6H) 224mm Hệ mét, phải M 64 x 6.0 ISO 529 HSS G 40mm 58 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80499 CN¥14,892.71 79mm 35.5mm ISO2 (6H) 234mm Hệ mét, phải M 68 x 6.0 ISO 529 HSS G 45mm 62 mm Lỗ suốt và lỗ mù

产品评价

基于 0 条评价
0.0
概览
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

成为第一个评价“VÖLKEL 手用丝锥套装 3件 ISO 529 HSS-G, M1.6 – M68 公制螺纹”的人

🎁 撰写评价可获得20奖励积分 — 有图片 +10, 有视频 +15积分.
累积奖励积分,兑换Minh Khang Vinatools独特礼品。 登录
请 登录 提交评价。
最近浏览
暂无项目