Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
머신탭

VÖLKEL 머신탭 탭 JIS B-4430 Form B HSSE, Whitworth BSW 1/8 – 1.1/4

★ 0.0 (0 리뷰)
판매됨: 0
조회수: 0
수입국: 독일
원산지: 독일

Mũi taro máy VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE. Dòng này gồm 14 cỡ, ren Whitworth BSW 1/8 – 1.1/4. Chuẩn JIS B-4430. Vật liệu HSSE. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã.

SKU: 945xx
14개 옵션
€8.26 - €91.93
재고 상태: SKU별로 다름
참고 가격
설명

Mũi taro máy VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren Whitworth BSW, cỡ 1/8 – 1.1/4. Họ này gồm 14 mã, mã hãng từ 94506 đến 94540, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Dụng cụ làm theo chuẩn JIS B-4430, vật liệu HSSE. Cấp dung sai ren: Trung bình. JIS B-4430 là chuẩn công nghiệp Nhật cho mũi taro. Form B có phần vát 3,5 đến 5 vòng ren kèm đầu xoắn, đẩy phoi về phía trước nên dùng cho lỗ suốt. Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã.

Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro máy VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
BSW 1/8 x 402,6 mm47 mm11 mm4 mm3,2 mm94506
BSW 5/32 x 323,1 mm53 mm14 mm5 mm4 mm94508
BSW 3/16 x 243,6 mm60 mm16 mm5,5 mm4,5 mm94510
BSW 1/4 x 205,1 mm62 mm20 mm6 mm4,5 mm94514
BSW 5/16 x 186,5 mm70 mm22 mm6,1 mm5 mm94516
BSW 3/8 x 167,9 mm75 mm24 mm7 mm5,5 mm94518
BSW 7/16 x 149,3 mm80 mm25 mm8 mm6 mm94520
BSW 1/2 x 1310,5 mm85 mm30 mm9 mm7 mm94522
BSW 9/16 x 1212 mm90 mm30 mm10,5 mm8 mm94524
BSW 5/8 x 1113,5 mm95 mm32 mm12 mm9 mm94526
BSW 3/4 x 1016,5 mm105 mm38 mm14 mm11 mm94530
BSW 7/8 x 919,25 mm115 mm38 mm17 mm13 mm94534
BSW 1" x 822 mm125 mm45 mm20 mm15 mm94538
BSW 1.1/4 x 1727,75 mm145 mm51 mm24 mm19 mm94540

사양

  • Mũi taro máy cắt ren trong một lượt chạy
  • Hệ ren Whitworth BSW, ren hệ inch
  • Chuẩn chế tạo: JIS B-4430
  • Form B: phần vát côn 3,5 – 5 vòng ren
  • Đầu cắt có rãnh xoắn đẩy phoi về phía trước
  • Chuyên dùng cho lỗ suốt
  • Cấp dung sai ren: trung bình
  • Chuôi trụ kèm đầu vuông truyền mô men
  • Lắp trên máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Tương thích đầu kẹp taro có bù dọc trục
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi đúng đường kính quy định
  • Vát mép miệng lỗ trước khi taro
  • Dùng dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá
  • Phù hợp gia công loạt nhỏ
  • Kiểm tra ren sau gia công bằng dưỡng kiểm ren
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc
가격표 및 주문
드래그하여 순서 변경
SKU 코드 가격 (EUR) 구매 재고 Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
94506 €8.26 11mm 3.2mm Trung bình 47mm Whitworth BSW, phải BSW 1/8 x 40 JIS B-4430 HSSE 4mm 2,6 mm Lỗ suốt
94508 €8.26 14mm 4mm Trung bình 53mm Whitworth BSW, phải BSW 5/32 x 32 JIS B-4430 HSSE 5mm 3,1 mm Lỗ suốt
94510 €8.26 16mm 4.5mm Trung bình 60mm Whitworth BSW, phải BSW 3/16 x 24 JIS B-4430 HSSE 5.5mm 3,6 mm Lỗ suốt
94514 €8.26 20mm 4.5mm Trung bình 62mm Whitworth BSW, phải BSW 1/4 x 20 JIS B-4430 HSSE 6mm 5,1 mm Lỗ suốt
94516 €9.20 22mm 5mm Trung bình 70mm Whitworth BSW, phải BSW 5/16 x 18 JIS B-4430 HSSE 6.1mm 6,5 mm Lỗ suốt
94518 €9.64 24mm 5.5mm Trung bình 75mm Whitworth BSW, phải BSW 3/8 x 16 JIS B-4430 HSSE 7mm 7,9 mm Lỗ suốt
94520 €13.34 25mm 6mm Trung bình 80mm Whitworth BSW, phải BSW 7/16 x 14 JIS B-4430 HSSE 8mm 9,3 mm Lỗ suốt
94522 €16.12 30mm 7mm Trung bình 85mm Whitworth BSW, phải BSW 1/2 x 13 JIS B-4430 HSSE 9mm 10,5 mm Lỗ suốt
94524 €24.89 30mm 8mm Trung bình 90mm Whitworth BSW, phải BSW 9/16 x 12 JIS B-4430 HSSE 10.5mm 12 mm Lỗ suốt
94526 €30.40 32mm 9mm Trung bình 95mm Whitworth BSW, phải BSW 5/8 x 11 JIS B-4430 HSSE 12mm 13,5 mm Lỗ suốt
94530 €40.64 38mm 11mm Trung bình 105mm Whitworth BSW, phải BSW 3/4 x 10 JIS B-4430 HSSE 14mm 16,5 mm Lỗ suốt
94534 €44.54 38mm 13mm Trung bình 115mm Whitworth BSW, phải BSW 7/8 x 9 JIS B-4430 HSSE 17mm 19,25 mm Lỗ suốt
94538 €49.04 45mm 15mm Trung bình 125mm Whitworth BSW, phải BSW 1" x 8 JIS B-4430 HSSE 20mm 22 mm Lỗ suốt
94540 €91.93 51mm 19mm Trung bình 145mm Whitworth BSW, phải BSW 1.1/4 x 17 JIS B-4430 HSSE 24mm 27,75 mm Lỗ suốt

제품 리뷰

0개의 리뷰 기준
0.0
전체
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

"VÖLKEL 머신탭 탭 JIS B-4430 Form B HSSE, Whitworth BSW 1/8 – 1.1/4"의 첫 리뷰를 작성해 보세요

🎁 리뷰 작성 시 20 적립금 지급 — 사진 +10, 동영상 +15.
Minh Khang Vinatools의 독특한 선물로 교환할 수 있는 리워드 포인트를 적립하세요. 로그인
다음을 로그인 리뷰를 제출하세요.
최근 본 상품
아직 항목 없음