Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]

VÖLKEL 핸드탭 3개 세트 ISO 529 HSS-G 좌나사, 미터나사 M3 – M30

★ 0.0 (0 리뷰)
판매됨: 2
조회수: 0
수입국: 독일
원산지: 영국

Bộ mũi taro tay 3 cây VÖLKEL ISO 529 HSS-G ren trái. Dòng này gồm 15 cỡ, ren hệ mét M3 – M30. Chuẩn ISO 529. Vật liệu HSS-G. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 803xx
15개 옵션
€21.68 - €320.66
재고 상태: SKU별로 다름
참고 가격
설명

Bộ mũi taro tay 3 cây VÖLKEL ISO 529 HSS-G ren trái là dòng mũi taro tay của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M3 – M30. Họ này gồm 15 mã, mã hãng từ 80326 đến 80378, mỗi mã một cỡ ren. Mỗi bộ gồm các cây taro cắt nối tiếp nhau trên cùng một lỗ, cây đầu mồi ren, cây cuối cắt đủ biên dạng. Taro tay xoay bằng tay quay taro, hợp việc làm ren lẻ, sửa chữa và bảo trì tại xưởng. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Đây là bản ren trái, chỉ dùng khi bản vẽ ghi ren trái. Dụng cụ làm theo chuẩn ISO 529, vật liệu HSS-G. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H). ISO 529 là chuẩn quốc tế cho kích thước mũi taro chuôi ngắn.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Bộ mũi taro tay 3 cây VÖLKEL ISO 529 HSS-G ren trái

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Xoay tay quay đều tay, cứ một hai vòng thì quay ngược một chút để bẻ phoi. Thấy nặng tay thì dừng, rút mũi ra làm sạch phoi rồi mới cắt tiếp.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Taro tay lắp vào tay quay taro VÖLKEL có lỗ kẹp vừa chuôi vuông ghi trong bảng mã.

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
M 3 x 0.52,5 mm48 mm11 mm3,15 mm2,5 mm80326
M 4 x 0.73,3 mm53 mm13 mm4 mm3,15 mm80330
M 5 x 0.84,2 mm58 mm16 mm5 mm4 mm80334
M 6 x 1.05 mm66 mm19 mm6,3 mm5 mm80338
M 8 x 1.256,8 mm72 mm22 mm8 mm6,3 mm80342
M 10 x 1.58,5 mm80 mm24 mm10 mm8 mm80346
M 12 x 1.7510,2 mm89 mm29 mm9 mm7,1 mm80350
M 14 x 2.012 mm95 mm30 mm11,2 mm9 mm80354
M 16 x 2.014 mm102 mm32 mm12,5 mm10 mm80358
M 18 x 2.515,5 mm110 mm37 mm14 mm11,2 mm80362
M 20 x 2.517,5 mm112 mm37 mm14 mm11,2 mm80366
M 22 x 2.519,5 mm118 mm35 mm16 mm12,5 mm80370
M 24 x 3.021 mm130 mm45 mm18 mm14 mm80374
M 27 x 3.024 mm135 mm45 mm20 mm16 mm80376
M 30 x 3.526,5 mm138 mm48 mm20 mm18 mm80378

사양

  • Công dụng: tạo ren trong hệ mét
  • Chiều ren: ren trái
  • Cắt nối tiếp trên cùng một lỗ
  • Cây cuối cắt đủ biên dạng ren
  • Dùng cho lỗ suốt và lỗ mù
  • Vận hành bằng tay quay taro
  • Chuôi vuông truyền mô men xoắn
  • Cấp dung sai ren: ISO2 (6H)
  • Phù hợp làm ren lẻ, sửa chữa, bảo trì
  • Ứng dụng: cơ khí chế tạo, khuôn gá, gia công loạt nhỏ
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi đúng đường kính
  • Khuyến nghị vát mép miệng lỗ trước khi taro
  • Khuyến nghị dùng dầu cắt khi gia công
  • Kiểm ren bằng dưỡng ren trong sau gia công
  • Quy cách giao hàng: một chiếc mỗi mã
가격표 및 주문
드래그하여 순서 변경
SKU 코드 가격 (EUR) 구매 재고 Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
80330 €21.68 13mm 3.15mm ISO2 (6H) 53mm Hệ mét, trái M 4 x 0.7 ISO 529 HSS G 4mm 3,3 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80326 €21.68 11mm 2.5mm ISO2 (6H) 48mm Hệ mét, trái M 3 x 0.5 ISO 529 HSS G 3.15mm 2,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80334 €22.62 16mm 4mm ISO2 (6H) 58mm Hệ mét, trái M 5 x 0.8 ISO 529 HSS G 5mm 4,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80338 €23.06 19mm 5mm ISO2 (6H) 66mm Hệ mét, trái M 6 x 1.0 ISO 529 HSS G 6.3mm 5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80342 €32.28 22mm 6.3mm ISO2 (6H) 72mm Hệ mét, trái M 8 x 1.25 ISO 529 HSS G 8mm 6,8 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80346 €42.82 24mm 8mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét, trái M 10 x 1.5 ISO 529 HSS G 10mm 8,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80350 €53.96 29mm 7.1mm ISO2 (6H) 89mm Hệ mét, trái M 12 x 1.75 ISO 529 HSS G 9mm 10,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80354 €58.97 30mm 9mm ISO2 (6H) 95mm Hệ mét, trái M 14 x 2.0 ISO 529 HSS G 11.2mm 12 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80358 €76.92 32mm 10mm ISO2 (6H) 102mm Hệ mét, trái M 16 x 2.0 ISO 529 HSS G 12.5mm 14 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80362 €107.38 37mm 11.2mm ISO2 (6H) 110mm Hệ mét, trái M 18 x 2.5 ISO 529 HSS G 14mm 15,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80366 €119.83 37mm 11.2mm ISO2 (6H) 112mm Hệ mét, trái M 20 x 2.5 ISO 529 HSS G 14mm 17,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80370 €138.21 35mm 12.5mm ISO2 (6H) 118mm Hệ mét, trái M 22 x 2.5 ISO 529 HSS G 16mm 19,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80374 €159.89 45mm 14mm ISO2 (6H) 130mm Hệ mét, trái M 24 x 3.0 ISO 529 HSS G 18mm 21 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80376 €253.47 45mm 16mm ISO2 (6H) 135mm Hệ mét, trái M 27 x 3.0 ISO 529 HSS G 20mm 24 mm Lỗ suốt và lỗ mù
80378 €320.66 48mm 18mm ISO2 (6H) 138mm Hệ mét, trái M 30 x 3.5 ISO 529 HSS G 20mm 26,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù

제품 리뷰

0개의 리뷰 기준
0.0
전체
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

"VÖLKEL 핸드탭 3개 세트 ISO 529 HSS-G 좌나사, 미터나사 M3 – M30"의 첫 리뷰를 작성해 보세요

🎁 리뷰 작성 시 20 적립금 지급 — 사진 +10, 동영상 +15.
Minh Khang Vinatools의 독특한 선물로 교환할 수 있는 리워드 포인트를 적립하세요. 로그인
다음을 로그인 리뷰를 제출하세요.
최근 본 상품
아직 항목 없음