Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]

VÖLKEL 핸드 탭 세트 2개 DIN 2181 HSSE, 미세 피치 미터 나사 M6 – M24

★ 0.0 (0 리뷰)
판매됨: 0
조회수: 0
수입국: 독일
원산지: 독일

Bộ mũi taro tay 2 cây VÖLKEL DIN 2181 HSSE. Dòng này gồm 18 cỡ, ren hệ mét bước mịn M6 – M24. Chuẩn DIN 2181. Vật liệu HSSE. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 563xx
18개 옵션
€26.39 - €115.26
재고 상태: SKU별로 다름
참고 가격
설명

Bộ mũi taro tay 2 cây VÖLKEL DIN 2181 HSSE là dòng mũi taro tay của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét bước mịn, cỡ M6 – M24. Họ này gồm 18 mã, mã hãng từ 56318 đến 56504, mỗi mã một cỡ ren. Mỗi bộ gồm các cây taro cắt nối tiếp nhau trên cùng một lỗ, cây đầu mồi ren, cây cuối cắt đủ biên dạng. Taro tay xoay bằng tay quay taro, hợp việc làm ren lẻ, sửa chữa và bảo trì tại xưởng. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 2181, vật liệu HSSE. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H). DIN 2181 là chuẩn taro chuôi ngắn cho ren bước mịn.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Bộ mũi taro tay 2 cây VÖLKEL DIN 2181 HSSE

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Xoay tay quay đều tay, cứ một hai vòng thì quay ngược một chút để bẻ phoi. Thấy nặng tay thì dừng, rút mũi ra làm sạch phoi rồi mới cắt tiếp.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Taro tay lắp vào tay quay taro VÖLKEL có lỗ kẹp vừa chuôi vuông ghi trong bảng mã.

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
M 6 x 0.755,2 mm50 mm14 mm6 mm4,9 mm56318
M 8 x 0.757,2 mm50 mm19 mm6 mm4,9 mm56324
M 8 x 1.07 mm56 mm22 mm6 mm4,9 mm56326
M 10 x 1.09 mm63 mm20 mm7 mm5,5 mm56336
M 10 x 1.258,8 mm70 mm24 mm7 mm5,5 mm56338
M 12 x 1.011 mm70 mm22 mm9 mm7 mm56344
M 12 x 1.2510,8 mm70 mm22 mm9 mm7 mm56346
M 12 x 1.510,5 mm70 mm22 mm9 mm7 mm56348
M 14 x 1.2512,8 mm70 mm22 mm11 mm9 mm56354
M 14 x 1.512,5 mm70 mm22 mm11 mm9 mm56356
M 16 x 1.514,5 mm70 mm22 mm12 mm9 mm56366
M 18 x 1.516,5 mm80 mm22 mm14 mm11 mm56372
M 18 x 2.016 mm80 mm22 mm14 mm11 mm56374
M 20 x 1.518,5 mm80 mm22 mm16 mm12 mm56384
M 20 x 2.018 mm80 mm22 mm16 mm12 mm56386
M 22 x 1.520,5 mm80 mm22 mm18 mm14,5 mm56394
M 22 x 2.020 mm80 mm22 mm18 mm14,5 mm56396
M 24 x 1.522,5 mm90 mm22 mm18 mm14,5 mm56504

사양

  • Bộ mũi taro tay 2 cây, cắt nối tiếp trên cùng lỗ
  • Cây số 1: mồi ren, dẫn hướng ban đầu
  • Cây số 2: cắt đủ biên dạng ren hoàn thiện
  • Công dụng: tạo ren trong bằng tay quay taro
  • Hệ ren: hệ mét bước mịn
  • Tiêu chuẩn chế tạo: DIN 2181
  • Vật liệu: thép gió hợp kim HSSE
  • Cấp dung sai ren: ISO2 (6H)
  • Chuôi trụ kèm đầu vuông truyền mô men
  • Dùng cho lỗ suốt và lỗ mù
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi đúng đường kính, vát mép
  • Khuyến nghị bôi dầu cắt theo vật liệu gia công
  • Kiểm tra ren sau gia công bằng dưỡng ren
  • Ứng dụng: bảo trì, sửa chữa, cơ khí chế tạo
  • Ứng dụng: làm khuôn, đồ gá, gia công loạt nhỏ
가격표 및 주문
드래그하여 순서 변경
SKU 코드 가격 (EUR) 구매 재고 Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
56318 €26.39 14mm 4.9mm ISO2 (6H) 50mm Hệ mét bước mịn, phải M 6 x 0.75 DIN 2181 HSSE 6mm 5,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
56324 €26.39 19mm 4.9mm ISO2 (6H) 50mm Hệ mét bước mịn, phải M 8 x 0.75 DIN 2181 HSSE 6mm 7,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
56326 €26.39 22mm 4.9mm ISO2 (6H) 56mm Hệ mét bước mịn, phải M 8 x 1.0 DIN 2181 HSSE 6mm 7 mm Lỗ suốt và lỗ mù
56336 €28.58 20mm 5.5mm ISO2 (6H) 63mm Hệ mét bước mịn, phải M 10 x 1.0 DIN 2181 HSSE 7mm 9 mm Lỗ suốt và lỗ mù
56338 €32.85 24mm 5.5mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét bước mịn, phải M10x1.25 DIN 2181 HSSE 7mm 8,8 mm Lỗ suốt và lỗ mù
56344 €39.62 22mm 7mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét bước mịn, phải M 12 x 1.0 DIN 2181 HSSE 9mm 11 mm Lỗ suốt và lỗ mù
56346 €39.62 22mm 7mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét bước mịn, phải M12x1.25 DIN 2181 HSSE 9mm 10,8 mm Lỗ suốt và lỗ mù
56348 €39.62 22mm 7mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét bước mịn, phải M12x1.5 DIN 2181 HSSE 9mm 10,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
56354 €46.08 22mm 9mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét bước mịn, phải M14x1.25 DIN 2181 HSSE 11mm 12,8 mm Lỗ suốt và lỗ mù
56356 €41.81 22mm 9mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét bước mịn, phải M14x1.5 DIN 2181 HSSE 11mm 12,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
56366 €52.85 22mm 9mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét bước mịn, phải M16x1.5 DIN 2181 HSSE 12mm 14,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
56372 €60.79 22mm 11mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét bước mịn, phải M18x1.5 DIN 2181 HSSE 14mm 16,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
56374 €73.72 22mm 11mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét bước mịn, phải M 18 x 2.0 DIN 2181 HSSE 14mm 16 mm Lỗ suốt và lỗ mù
56384 €69.14 22mm 12mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét bước mịn, phải M20x1.5 DIN 2181 HSSE 16mm 18,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
56386 €92.13 22mm 12mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét bước mịn, phải M 20 x 2.0 DIN 2181 HSSE 16mm 18 mm Lỗ suốt và lỗ mù
56394 €86.00 22mm 14.5mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét bước mịn, phải M22x1.5 DIN 2181 HSSE 18mm 20,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
56396 €92.13 22mm 14.5mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét bước mịn, phải M 22 x 2.0 DIN 2181 HSSE 18mm 20 mm Lỗ suốt và lỗ mù
56504 €115.26 22mm 14.5mm ISO2 (6H) 90mm Hệ mét bước mịn, phải M24x1.5 DIN 2181 HSSE 18mm 22,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
선택 액세서리
SKU 이미지 가격 VNĐ 제품명 및 간단한 설명
56318-1 Mũi taro ren tay (tạo ren trong) Rougher DIN 2181 HSSE - M 6 x 0.75
€13.23
56318-2 Mũi taro ren tay (tạo ren trong) Finisher DIN 2181 HSSE - M 6 x 0.75
€13.23

제품 리뷰

0개의 리뷰 기준
0.0
전체
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

"VÖLKEL 핸드 탭 세트 2개 DIN 2181 HSSE, 미세 피치 미터 나사 M6 – M24"의 첫 리뷰를 작성해 보세요

🎁 리뷰 작성 시 20 적립금 지급 — 사진 +10, 동영상 +15.
Minh Khang Vinatools의 독특한 선물로 교환할 수 있는 리워드 포인트를 적립하세요. 로그인
다음을 로그인 리뷰를 제출하세요.
최근 본 상품
아직 항목 없음