Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]

Tap ulir tangan pengasar VÖLKEL DIN 2181 HSS-G, ulir UNF No. 0 – 1.1/2

★ 0.0 (0 ulasan)
Terjual: 0
Tontonan: 0
Diimport dari: Jerman
Asal: Jerman

Mũi taro tay cây phá VÖLKEL DIN 2181 HSS-G. Dòng này gồm 25 cỡ, ren UNF No. 0 – 1.1/2. Chuẩn DIN 2181. Vật liệu HSS-G. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 243xx-1
25 varian
€6.89 - €103.40
Status stok: Berbeza mengikut SKU
Harga indikatif
Penerangan

Mũi taro tay cây phá VÖLKEL DIN 2181 HSS-G là dòng mũi taro tay của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren UNF, cỡ No. 0 – 1.1/2. Họ này gồm 25 mã, mã hãng từ 24300-1 đến 24354-1, mỗi mã một cỡ ren. Đây là cây cắt đầu tiên của bộ taro tay, phần vát đầu dài giúp mồi ren nhẹ và thẳng. Taro tay xoay bằng tay quay taro, hợp việc làm ren lẻ, sửa chữa và bảo trì tại xưởng. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 2181, vật liệu HSS-G. Cấp dung sai ren: 2B. DIN 2181 là chuẩn taro chuôi ngắn cho ren bước mịn. Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã.

Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro tay cây phá VÖLKEL DIN 2181 HSS-G, ren UNF

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Xoay tay quay đều tay, cứ một hai vòng thì quay ngược một chút để bẻ phoi. Thấy nặng tay thì dừng, rút mũi ra làm sạch phoi rồi mới cắt tiếp.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Taro tay lắp vào tay quay taro VÖLKEL có lỗ kẹp vừa chuôi vuông ghi trong bảng mã.

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
UNF No. 0 x 801,3 mm28 mm8 mm2,5 mm2,1 mm24300-1
UNF No. 1 x 721,6 mm32 mm9 mm2,8 mm2,1 mm24301-1
UNF No. 2 x 641,9 mm32 mm10 mm2,8 mm2,1 mm24302-1
UNF No. 3 x 562,1 mm32 mm10 mm2,8 mm2,1 mm24303-1
UNF No. 4 x 482,4 mm36 mm11 mm3,5 mm2,7 mm24304-1
UNF No. 5 x 442,7 mm36 mm11 mm3,5 mm2,7 mm24305-1
UNF No. 6 x 403 mm40 mm12 mm4,5 mm3,4 mm24306-1
UNF No. 8 x 363,5 mm40 mm12 mm4,5 mm3,4 mm24308-1
UNF No. 10 x 324,1 mm45 mm14 mm6 mm4,9 mm24310-1
UNF No. 12 x 284,7 mm50 mm14 mm6 mm4,9 mm24312-1
UNF 1/4 x 285,5 mm50 mm18 mm6 mm4,9 mm24314-1
UNF 5/16 x 246,9 mm56 mm22 mm6 mm4,9 mm24316-1
UNF 3/8 x 248,5 mm63 mm22 mm7 mm5,5 mm24318-1
UNF 7/16 x 209,9 mm63 mm22 mm8 mm6,2 mm24320-1
UNF 1/2 x 2011,5 mm75 mm24 mm9 mm7 mm24322-1
UNF 9/16 x 1812,9 mm80 mm28 mm11 mm9 mm24324-1
UNF 5/8 x 1814,5 mm80 mm28 mm12 mm9 mm24326-1
UNF 3/4 x 1617,5 mm95 mm32 mm14 mm11 mm24330-1
UNF 7/8 x 1420,25 mm100 mm36 mm18 mm14,5 mm24334-1
UNF 1" x 1223,25 mm110 mm40 mm18 mm14,5 mm24338-1
UNF 1" x 1423,25 mm110 mm40 mm18 mm14,5 mm24340-1
UNF 1.1/8 x 1226,5 mm110 mm50 mm22 mm18 mm24342-1
UNF 1.1/4 x 1229,5 mm132 mm56 mm22 mm18 mm24346-1
UNF 1.3/8 x 1232,5 mm132 mm56 mm28 mm22 mm24350-1
UNF 1.1/2 x 1236 mm150 mm63 mm32 mm24 mm24354-1

Spesifikasi

  • Mũi taro tay, cây phá (cây số 1)
  • Chức năng: tạo ren trong hệ UNF
  • Phần vát đầu dài, mồi ren nhẹ và thẳng trục
  • Cắt thô vòng ren đầu tiên trong bộ taro tay
  • Dùng cho cả lỗ suốt và lỗ mù
  • Chuôi trụ có đầu vuông truyền mô men
  • Vận hành bằng tay quay taro
  • Thích hợp làm ren lẻ, sửa chữa, bảo trì
  • Ứng dụng: cơ khí chế tạo, khuôn gá, gia công loạt nhỏ
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi đúng đường kính và vát mép
  • Khuyến nghị dùng dầu cắt phù hợp vật liệu
  • Quy cách đóng gói: 1 chiếc/mã
Senarai harga & Pesanan
Seret untuk menyusun semula
Kod SKU Harga (EUR) Beli Stok Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
24300-1 €10.08 8mm 2.1mm 2B 28mm UNF, phải UNF No. 0 x 80 DIN 2181 HSS G 2.5mm 1,3 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24301-1 €10.08 9mm 2.1mm 2B 32mm UNF, phải UNF No. 1 x 72 DIN 2181 HSS G 2.8mm 1,6 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24302-1 €9.88 10mm 2.1mm 2B 32mm UNF, phải UNF No. 2 x 64 DIN 2181 HSS G 2.8mm 1,9 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24303-1 €9.88 10mm 2.1mm 2B 32mm UNF, phải UNF No. 3 x 56 DIN 2181 HSS G 2.8mm 2,1 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24304-1 €8.27 11mm 2.7mm 2B 36mm UNF, phải UNF No. 4 x 48 DIN 2181 HSS G 3.5mm 2,4 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24305-1 €6.89 11mm 2.7mm 2B 36mm UNF, phải UNF No. 5 x 44 DIN 2181 HSS G 3.5mm 2,7 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24306-1 €6.89 12mm 3.4mm 2B 40mm UNF, phải UNF No. 6 x 40 DIN 2181 HSS G 4.5mm 3 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24308-1 €6.89 12mm 3.4mm 2B 40mm UNF, phải UNF No. 8 x 36 DIN 2181 HSS G 4.5mm 3,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24310-1 €6.89 14mm 4.9mm 2B 45mm UNF, phải UNF No. 10 x 32 DIN 2181 HSS G 6mm 4,1 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24312-1 €6.89 14mm 4.9mm 2B 50mm UNF, phải UNF No. 12 x 28 DIN 2181 HSS G 6mm 4,7 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24314-1 €6.89 18mm 4.9mm 2B 50mm UNF, phải UNF 1/4 x 28 DIN 2181 HSS G 6mm 5,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24316-1 €7.70 22mm 4.9mm 2B 56mm UNF, phải UNF 5/16 x 24 DIN 2181 HSS G 6mm 6,9 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24318-1 €8.57 22mm 5.5mm 2B 63mm UNF, phải UNF 3/8 x 24 DIN 2181 HSS G 7mm 8,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24320-1 €10.89 22mm 6.2mm 2B 63mm UNF, phải UNF 7/16 x 20 DIN 2181 HSS G 8mm 9,9 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24322-1 €13.21 24mm 7mm 2B 75mm UNF, phải UNF 1/2 x 20 DIN 2181 HSS G 9mm 11,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24324-1 €17.21 28mm 9mm 2B 80mm UNF, phải UNF 9/16 x 18 DIN 2181 HSS G 11mm 12,9 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24326-1 €19.33 28mm 9mm 2B 80mm UNF, phải UNF 5/8 x 18 DIN 2181 HSS G 12mm 14,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24330-1 €25.92 32mm 11mm 2B 95mm UNF, phải UNF 3/4 x 16 DIN 2181 HSS G 14mm 17,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24334-1 €34.49 36mm 14.5mm 2B 100mm UNF, phải UNF 7/8 x 14 DIN 2181 HSS G 18mm 20,25 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24338-1 €39.73 40mm 14.5mm 2B 110mm UNF, phải UNF 1" x 12 DIN 2181 HSS G 18mm 23,25 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24340-1 €42.93 40mm 14.5mm 2B 110mm UNF, phải UNF 1" x 14 DIN 2181 HSS G 18mm 23,25 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24342-1 €61.21 50mm 18mm 2B 110mm UNF, phải UNF 1.1/8 x 12 DIN 2181 HSS G 22mm 26,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24346-1 €68.91 56mm 18mm 2B 132mm UNF, phải UNF 1.1/4 x 12 DIN 2181 HSS G 22mm 29,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24350-1 €89.58 56mm 22mm 2B 132mm UNF, phải UNF 1.3/8 x 12 DIN 2181 HSS G 28mm 32,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24354-1 €103.40 63mm 24mm 2B 150mm UNF, phải UNF 1.1/2 x 12 DIN 2181 HSS G 32mm 36 mm Lỗ suốt và lỗ mù

Ulasan produk

Berdasarkan 0 ulasan
0.0
Keseluruhan
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Jadilah yang pertama menilai “Tap ulir tangan pengasar VÖLKEL DIN 2181 HSS-G, ulir UNF No. 0 – 1.1/2”

🎁 Tulis ulasan untuk dapatkan 20 mata ganjaran — foto +10, video +15.
Kumpul mata ganjaran untuk menebus hadiah eksklusif daripada Minh Khang Vinatools. Log masuk
Sila log masuk untuk hantar ulasan.
Dilihat baru-baru ini
Tiada item lagi