Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]

Tap ulir tangan batang halus VÖLKEL DIN 352 HSS-G, ulir metrik M1 – M100

★ 0.0 (0 ulasan)
Terjual: 0
Tampilan: 0
Diimpor dari: Jerman
Asal: Jerman

Mũi taro tay cây tinh VÖLKEL DIN 352 HSS-G. Dòng này gồm 54 cỡ, ren hệ mét M1 – M100. Chuẩn DIN 352. Vật liệu HSS-G. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 273xx-3
54 varian
€3,69 - €3.782,45
Status stok: Bervariasi menurut SKU
Harga indikatif
Deskripsi

Mũi taro tay cây tinh VÖLKEL DIN 352 HSS-G là dòng mũi taro tay của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M1 – M100. Họ này gồm 54 mã, mã hãng từ 27302-3 đến 28138-3, mỗi mã một cỡ ren. Đây là cây cắt cuối của bộ taro tay, phần vát ngắn để cắt đủ ren tới gần đáy lỗ. Taro tay xoay bằng tay quay taro, hợp việc làm ren lẻ, sửa chữa và bảo trì tại xưởng. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 352, vật liệu HSS-G. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H). DIN 352 là chuẩn taro chuôi ngắn, cùng chiều dài với taro tay.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro tay cây tinh VÖLKEL DIN 352 HSS-G, ren hệ mét

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Xoay tay quay đều tay, cứ một hai vòng thì quay ngược một chút để bẻ phoi. Thấy nặng tay thì dừng, rút mũi ra làm sạch phoi rồi mới cắt tiếp.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Taro tay lắp vào tay quay taro VÖLKEL có lỗ kẹp vừa chuôi vuông ghi trong bảng mã.

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
M 1 x 0.250,75 mm32 mm5,5 mm2,5 mm2,1 mm27302-3
M 1.1 x 0.250,85 mm32 mm5,5 mm2,5 mm2,1 mm27304-3
M 1.2 x 0.250,95 mm32 mm5,5 mm2,5 mm2,1 mm27306-3
M 1.4 x 0.31,1 mm32 mm7 mm2,5 mm2,1 mm27308-3
M 1.6 x 0.351,25 mm32 mm8 mm2,5 mm2,1 mm27310-3
M 1.7 x 0.351,3 mm32 mm8 mm2,5 mm2,1 mm27312-3
M 1.8 x 0.351,45 mm32 mm8 mm2,5 mm2,1 mm27314-3
M 2 x 0.41,6 mm36 mm8 mm2,8 mm2,1 mm27316-3
M 2.2 x 0.451,75 mm36 mm9 mm2,8 mm2,1 mm27318-3
M 2.3 x 0.41,75 mm36 mm9 mm2,8 mm2,1 mm27320-3
M 2.5 x 0.452,05 mm40 mm9 mm2,8 mm2,1 mm27322-3
M 2.6 x 0.452,1 mm40 mm9 mm2,8 mm2,1 mm27324-3
M 3 x 0.52,5 mm40 mm11 mm3,5 mm2,7 mm27326-3
M 3.5 x 0.62,9 mm45 mm13 mm4 mm3 mm27328-3
M 4 x 0.73,3 mm45 mm13 mm4,5 mm3,4 mm27330-3
M 4.5 x 0.753,7 mm50 mm16 mm6 mm4,9 mm27332-3
M 5 x 0.84,2 mm50 mm16 mm6 mm4,9 mm27334-3
M 5.5 x 0.94,6 mm50 mm18 mm6 mm4,9 mm27336-3
M 6 x 1.05 mm50 mm19 mm6 mm4,9 mm27338-3
M 7 x 1.06 mm50 mm19 mm6 mm4,9 mm27340-3
M 8 x 1.256,8 mm56 mm22 mm6 mm4,9 mm27342-3
M 9 x 1.257,8 mm63 mm22 mm7 mm5,5 mm27344-3
M 10 x 1.58,5 mm70 mm24 mm7 mm5,5 mm27346-3
M 11 x 1.59,5 mm70 mm24 mm8 mm6,2 mm27348-3
M 12 x 1.7510,2 mm75 mm29 mm9 mm7 mm27350-3
M 14 x 2.012 mm80 mm30 mm11 mm9 mm27354-3
M 15 x 2.013 mm80 mm32 mm12 mm9 mm27356-3
M 16 x 2.014 mm80 mm32 mm12 mm9 mm27358-3
M 18 x 2.515,5 mm95 mm40 mm14 mm11 mm27362-3
M 20 x 2.517,5 mm95 mm40 mm16 mm12 mm27366-3
M 22 x 2.519,5 mm100 mm40 mm18 mm14,5 mm27370-3
M 24 x 3.021 mm110 mm50 mm18 mm14,5 mm27374-3
M 27 x 3.024 mm110 mm50 mm20 mm16 mm27376-3
M 30 x 3.526,5 mm125 mm56 mm22 mm18 mm27378-3
M 33 x 3.529,5 mm125 mm56 mm25 mm20 mm27380-3
M 36 x 4.032 mm150 mm63 mm28 mm22 mm27382-3
M 39 x 4.035 mm150 mm63 mm32 mm24 mm27384-3
M 42 x 4.537,5 mm150 mm63 mm32 mm24 mm27386-3
M 45 x 4.540,5 mm160 mm70 mm36 mm29 mm27388-3
M 48 x 5.043 mm180 mm75 mm36 mm29 mm27390-3
M 52 x 5.047 mm180 mm75 mm40 mm32 mm27392-3
M 56 x 5.550,5 mm200 mm85 mm45 mm35 mm27394-3
M 60 x 5.554,5 mm200 mm85 mm45 mm35 mm27396-3
M 64 x 6.058 mm220 mm90 mm50 mm39 mm27398-3
M 68 x 6.062 mm220 mm90 mm50 mm39 mm27399-3
M 72 x 6.066 mm240 mm80 mm50 mm39 mm28130-3
M 76 x 6.070 mm240 mm80 mm50 mm39 mm28131-3
M 80 x 6.074 mm260 mm85 mm50 mm39 mm28132-3
M 84 x 6.078 mm260 mm85 mm50 mm39 mm28133-3
M 88 x 6.082 mm260 mm85 mm50 mm39 mm28134-3
M 90 x 6.084 mm260 mm85 mm50 mm39 mm28135-3
M 92 x 6.086 mm280 mm90 mm56 mm44 mm28136-3
M 96 x 6.090 mm280 mm90 mm56 mm44 mm28137-3
M 100 x 6.094 mm280 mm90 mm56 mm44 mm28138-3

Spesifikasi

  • Mũi taro tay, cây tinh (cây cắt cuối của bộ)
  • Tạo ren trong hệ mét theo bản vẽ
  • Phần vát côn ngắn, cắt ren tới gần đáy lỗ
  • Dùng cho cả lỗ suốt và lỗ mù
  • Lắp trên tay quay taro, thao tác bằng tay
  • Cấp dung sai ren ISO2 (6H)
  • Chế tạo theo tiêu chuẩn DIN 352
  • Thích hợp làm ren lẻ, sửa chữa, bảo trì
  • Ứng dụng: cơ khí chế tạo, khuôn gá, gia công loạt nhỏ
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi đúng đường kính, vát mép miệng lỗ
  • Sử dụng kèm dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Quy cách đóng gói: 1 chiếc/mã
Daftar harga & Pemesanan
Seret untuk menyusun ulang
Kode SKU Harga (EUR) Beli Stok Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
27302-3 €10,07 5.5mm 2.1mm ISO2 (6H) 32mm Hệ mét, phải M1 x 0.25 DIN 352 HSS G 2.5mm 0,75 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27304-3 €10,07 5.5mm 2.1mm ISO2 (6H) 32mm Hệ mét, phải M 1.1 x 0.25 DIN 352 HSS G 2.5mm 0,85 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27306-3 €10,07 5.5mm 2.1mm ISO2 (6H) 32mm Hệ mét, phải M 1.2 x 0.25 DIN 352 HSS G 2.5mm 0,95 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27308-3 €10,07 7mm 2.1mm ISO2 (6H) 32mm Hệ mét, phải M 1.4 x 0.3 DIN 352 HSS G 2.5mm 1,1 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27310-3 €10,07 8mm 2.1mm ISO2 (6H) 32mm Hệ mét, phải M 1.6 x 0.35 DIN 352 HSS G 2.5mm 1,25 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27312-3 €10,07 8mm 2.1mm ISO2 (6H) 32mm Hệ mét, phải M 1.7 x 0.35 DIN 352 HSS G 2.5mm 1,3 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27314-3 €10,07 8mm 2.1mm ISO2 (6H) 32mm Hệ mét, phải M 1.8 x 0.35 DIN 352 HSS G 2.5mm 1,45 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27316-3 €7,18 8mm 2.1mm ISO2 (6H) 36mm Hệ mét, phải M 2 x 0.4 DIN 352 HSS G 2.8mm 1,6 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27318-3 €7,18 9mm 2.1mm ISO2 (6H) 36mm Hệ mét, phải M 2.2 x 0.45 DIN 352 HSS G 2.8mm 1,75 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27320-3 €7,18 9mm 2.1mm ISO2 (6H) 36mm Hệ mét, phải M 2.3 x 0.4 DIN 352 HSS G 2.8mm 1,75 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27322-3 €7,18 9mm 2.1mm ISO2 (6H) 40mm Hệ mét, phải M 2.5 x 0.45 DIN 352 HSS G 2.8mm 2,05 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27324-3 €7,18 9mm 2.1mm ISO2 (6H) 40mm Hệ mét, phải M 2.6 x 0.45 DIN 352 HSS G 2.8mm 2,1 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27326-3 €3,69 11mm 2.7mm ISO2 (6H) 40mm Hệ mét, phải M 3 x 0.5 DIN 352 HSS G 3.5mm 2,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27328-3 €5,37 13mm 3mm ISO2 (6H) 45mm Hệ mét, phải M 3.5 x 0.6 DIN 352 HSS G 4mm 2,9 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27330-3 €3,69 13mm 3.4mm ISO2 (6H) 45mm Hệ mét, phải M 4 x 0.7 DIN 352 HSS G 4.5mm 3,3 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27332-3 €5,37 16mm 4.9mm ISO2 (6H) 50mm Hệ mét, phải M 4.5 x 0.75 DIN 352 HSS G 6mm 3,7 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27334-3 €4,20 16mm 4.9mm ISO2 (6H) 50mm Hệ mét, phải M 5 x 0.8 DIN 352 HSS G 6mm 4,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27336-3 €6,75 18mm 4.9mm ISO2 (6H) 50mm Hệ mét, phải M 5.5 x 0.9 DIN 352 HSS G 6mm 4,6 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27338-3 €4,20 19mm 4.9mm ISO2 (6H) 50mm Hệ mét, phải M 6 x 1.0 DIN 352 HSS G 6mm 5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27340-3 €6,75 19mm 4.9mm ISO2 (6H) 50mm Hệ mét, phải M 7 x 1.0 DIN 352 HSS G 6mm 6 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27342-3 €5,87 22mm 4.9mm ISO2 (6H) 56mm Hệ mét, phải M 8 x 1.25 DIN 352 HSS G 6mm 6,8 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27344-3 €9,00 22mm 5.5mm ISO2 (6H) 63mm Hệ mét, phải M 9 x 1.25 DIN 352 HSS G 7mm 7,8 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27346-3 €7,55 24mm 5.5mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét, phải M 10 x 1.5 DIN 352 HSS G 7mm 8,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27348-3 €11,51 24mm 6.2mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét, phải M11x1.5 DIN 352 HSS G 8mm 9,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27350-3 €10,07 29mm 7mm ISO2 (6H) 75mm Hệ mét, phải M 12 x 1.75 DIN 352 HSS G 9mm 10,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27354-3 €11,01 30mm 9mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét, phải M 14 x 2.0 DIN 352 HSS G 11mm 12 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27356-3 €13,49 32mm 9mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét, phải M 15 x 2.0 DIN 352 HSS G 12mm 13 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27358-3 €14,30 32mm 9mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét, phải M 16 x 2.0 DIN 352 HSS G 12mm 14 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27362-3 €19,43 40mm 11mm ISO2 (6H) 95mm Hệ mét, phải M 18 x 2.5 DIN 352 HSS G 14mm 15,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27366-3 €21,88 40mm 12mm ISO2 (6H) 95mm Hệ mét, phải M 20 x 2.5 DIN 352 HSS G 16mm 17,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27370-3 €26,75 40mm 14.5mm ISO2 (6H) 100mm Hệ mét, phải M 22 x 2.5 DIN 352 HSS G 18mm 19,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27374-3 €34,94 50mm 14.5mm ISO2 (6H) 110mm Hệ mét, phải M 24 x 3.0 DIN 352 HSS G 18mm 21 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27376-3 €57,87 50mm 16mm ISO2 (6H) 110mm Hệ mét, phải M 27 x 3.0 DIN 352 HSS G 20mm 24 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27378-3 €75,55 56mm 18mm ISO2 (6H) 125mm Hệ mét, phải M 30 x 3.5 DIN 352 HSS G 22mm 26,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27380-3 €82,74 56mm 20mm ISO2 (6H) 125mm Hệ mét, phải M 33 x 3.5 DIN 352 HSS G 25mm 29,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27382-3 €97,94 63mm 22mm ISO2 (6H) 150mm Hệ mét, phải M 36 x 4.0 DIN 352 HSS G 28mm 32 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27384-3 €125,56 63mm 24mm ISO2 (6H) 150mm Hệ mét, phải M 39 x 4.0 DIN 352 HSS G 32mm 35 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27386-3 €140,94 63mm 24mm ISO2 (6H) 150mm Hệ mét, phải M 42 x 4.5 DIN 352 HSS G 32mm 37,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27388-3 €171,55 70mm 29mm ISO2 (6H) 160mm Hệ mét, phải M 45 x 4.5 DIN 352 HSS G 36mm 40,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27390-3 €240,49 75mm 29mm ISO2 (6H) 180mm Hệ mét, phải M 48 x 5.0 DIN 352 HSS G 36mm 43 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27392-3 €240,49 75mm 32mm ISO2 (6H) 180mm Hệ mét, phải M 52 x 5.0 DIN 352 HSS G 40mm 47 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27394-3 €366,05 85mm 35mm ISO2 (6H) 200mm Hệ mét, phải M 56 x 5.5 DIN 352 HSS G 45mm 50,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27396-3 €444,06 85mm 35mm ISO2 (6H) 200mm Hệ mét, phải M 60 x 5.5 DIN 352 HSS G 45mm 54,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27398-3 €497,63 90mm 39mm ISO2 (6H) 220mm Hệ mét, phải M 64 x 6.0 DIN 352 HSS G 50mm 58 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27399-3 €607,99 90mm 39mm ISO2 (6H) 220mm Hệ mét, phải M 68 x 6.0 DIN 352 HSS G 50mm 62 mm Lỗ suốt và lỗ mù
28130-3 €1.274,04 80mm 39mm ISO2 (6H) 240mm Hệ mét, phải M 72 x 6.0 DIN 352 HSS G 50mm 66 mm Lỗ suốt và lỗ mù
28131-3 €1.454,79 80mm 39mm ISO2 (6H) 240mm Hệ mét, phải M 76 x 6.0 DIN 352 HSS G 50mm 70 mm Lỗ suốt và lỗ mù
28132-3 €1.623,18 85mm 39mm ISO2 (6H) 260mm Hệ mét, phải M 80 x 6.0 DIN 352 HSS G 50mm 74 mm Lỗ suốt và lỗ mù
28133-3 €1.806,98 85mm 39mm ISO2 (6H) 260mm Hệ mét, phải M 84 x 6.0 DIN 352 HSS G 50mm 78 mm Lỗ suốt và lỗ mù
28134-3 €2.388,92 85mm 39mm ISO2 (6H) 260mm Hệ mét, phải M 88 x 6.0 DIN 352 HSS G 50mm 82 mm Lỗ suốt và lỗ mù
28135-3 €2.572,72 85mm 39mm ISO2 (6H) 260mm Hệ mét, phải M 90 x 6.0 DIN 352 HSS G 50mm 84 mm Lỗ suốt và lỗ mù
28136-3 €2.756,42 90mm 44mm ISO2 (6H) 280mm Hệ mét, phải M 92 x 6.0 DIN 352 HSS G 56mm 86 mm Lỗ suốt và lỗ mù
28137-3 €3.368,97 90mm 44mm ISO2 (6H) 280mm Hệ mét, phải M 96 x 6.0 DIN 352 HSS G 56mm 90 mm Lỗ suốt và lỗ mù
28138-3 €3.782,45 90mm 44mm ISO2 (6H) 280mm Hệ mét, phải M 100 x 6.0 DIN 352 HSS G 56mm 94 mm Lỗ suốt và lỗ mù

Ulasan produk

Berdasarkan 0 ulasan
0.0
Keseluruhan
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Jadilah yang pertama mengulas “Tap ulir tangan batang halus VÖLKEL DIN 352 HSS-G, ulir metrik M1 – M100”

🎁 Tulis ulasan untuk mendapatkan 20 poin hadiah — foto +10, video +15.
Kumpulkan poin hadiah untuk menukar hadiah unik dari Minh Khang Vinatools. Masuk
Silakan masuk untuk mengirim ulasan.
Baru dilihat
Belum ada item