Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Tap mesin

Tap ulir mesin VÖLKEL DIN 5156 Form C HSSE TiN, ulir pipa G BSP 1/8 – 1

★ 0.0 (0 ulasan)
Terjual: 0
Tampilan: 0
Diimpor dari: Jerman
Asal: Jerman

Mũi taro máy VÖLKEL DIN 5156 Form C HSSE TiN. Dòng này gồm 6 cỡ, ren ống G (BSP) 1/8 – 1". Chuẩn DIN 5156. Vật liệu HSSE. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã.

SKU: 7841x
6 varian
€35,73 - €246,93
Status stok: Bervariasi menurut SKU
Harga indikatif
Deskripsi

Mũi taro máy VÖLKEL DIN 5156 Form C HSSE TiN là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren ống G (BSP), cỡ 1/8 – 1". Họ này gồm 6 mã, mã hãng từ 78413 đến 78427, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 5156, vật liệu HSSE, lớp phủ TiN. Cấp dung sai ren: Trung bình. DIN 5156 là chuẩn taro máy cho ren ống trụ G. Form C có phần vát ngắn 2 đến 3 vòng ren, cắt được ren tới gần đáy lỗ mù. Lớp phủ TiN cứng khoảng 2.600 HV theo số liệu của hãng.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro máy VÖLKEL DIN 5156 Form C HSSE TiN

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
G (BSP) 1/8 x 288,8 mm90 mm20 mm7 mm5,5 mm78413
G (BSP) 1/4 x 1911,8 mm100 mm22 mm11 mm9 mm78415
G (BSP) 3/8 x 1915,25 mm100 mm22 mm12 mm9 mm78417
G (BSP) 1/2 x 1419 mm125 mm25 mm16 mm12 mm78419
G (BSP) 3/4 x 1424,5 mm140 mm28 mm20 mm16 mm78423
G (BSP) 1" x 1130,75 mm160 mm30 mm25 mm20 mm78427

Spesifikasi

  • Mũi taro máy cắt ren trong một lượt chạy
  • Tạo ren ống trụ hệ G (BSP)
  • Chuẩn chế tạo: DIN 5156
  • Vật liệu: thép gió hợp kim HSSE
  • Lớp phủ TiN, độ cứng khoảng 2.600 HV
  • Form C: phần vát ngắn 2–3 vòng ren
  • Chuyên dùng cho lỗ mù, cắt ren sát đáy
  • Cấp dung sai ren: trung bình
  • Chuôi trụ có đầu vuông truyền mô men
  • Dùng trên máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Tương thích đầu kẹp taro bù dọc trục
  • Lớp phủ tăng độ cứng bề mặt, giảm ma sát
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo
  • Ứng dụng: làm khuôn, đồ gá, gia công loạt nhỏ
  • Yêu cầu dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Khoan lỗ mồi đúng đường kính, vát mép trước khi taro
  • Kiểm tra ren sau gia công bằng dưỡng ren trong
  • Quy cách đóng gói: 1 chiếc/mã
Daftar harga & Pemesanan
Seret untuk menyusun ulang
Kode SKU Harga (EUR) Beli Stok Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Lớp phủ Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
78413 €35,73 20mm 5.5mm Trung bình 90mm Ống G BSP, phải TiN G (BSP) 1/8 x 28 DIN 5156 HSSE 7mm 8,8 mm Lỗ mù
78415 €49,38 22mm 9mm Trung bình 100mm Ống G BSP, phải TiN G (BSP) 1/4 x 19 DIN 5156 HSSE 11mm 11,8 mm Lỗ mù
78417 €63,23 22mm 9mm Trung bình 100mm Ống G BSP, phải TiN G (BSP) 3/8 x 19 DIN 5156 HSSE 12mm 15,25 mm Lỗ mù
78419 €106,15 25mm 12mm Trung bình 125mm Ống G BSP, phải TiN G (BSP) 1/2 x 14 DIN 5156 HSSE 16mm 19 mm Lỗ mù
78423 €150,66 28mm 16mm Trung bình 140mm Ống G BSP, phải TiN G (BSP) 3/4 x 14 DIN 5156 HSSE 20mm 24,5 mm Lỗ mù
78427 €246,93 30mm 20mm Trung bình 160mm Ống G BSP, phải TiN G (BSP) 1" x 11 DIN 5156 HSSE 25mm 30,75 mm Lỗ mù

Ulasan produk

Berdasarkan 0 ulasan
0.0
Keseluruhan
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Jadilah yang pertama mengulas “Tap ulir mesin VÖLKEL DIN 5156 Form C HSSE TiN, ulir pipa G BSP 1/8 – 1”

🎁 Tulis ulasan untuk mendapatkan 20 poin hadiah — foto +10, video +15.
Kumpulkan poin hadiah untuk menukar hadiah unik dari Minh Khang Vinatools. Masuk
Silakan masuk untuk mengirim ulasan.
Baru dilihat
Belum ada item