Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Sney ulir

Sney ulir VÖLKEL DIN 223 HSS, ulir UNF No. 0 – 1.1/2

★ 0.0 (0 ulasan)
Terjual: 4
Tampilan: 0
Diimpor dari: Jerman
Asal: Jerman

Bàn ren tròn VÖLKEL DIN 223 HSS. Dòng này gồm 37 cỡ, ren UNF No. 0 – 1.1/2. Chuẩn DIN 223 (DIN EN 22568). Vật liệu HSS. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bàn ren tròn lắp vào giá giữ hoặc tay quay, dùng cắt và sửa ren ngoài. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 244xx
37 varian
€17,21 - €177,25
Status stok: Bervariasi menurut SKU
Harga indikatif
Deskripsi

Bàn ren tròn VÖLKEL DIN 223 HSS là dòng bàn ren tròn của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này cắt và sửa ren ngoài ren UNF, cỡ No. 0 – 1.1/2. Họ này gồm 37 mã, mã hãng từ 24210 đến 24454, mỗi mã một cỡ ren. Bàn ren tròn lắp vào tay quay bàn ren hoặc giá giữ, giữ vuông góc với trục phôi khi cắt. Mỗi mã ghi đường kính ngoài để chọn tay quay, và đường kính phôi khuyến nghị để tiện phôi. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 223 (DIN EN 22568), vật liệu HSS. Cấp dung sai ren: 2A. Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren và mã hãng của từng bàn ren. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu.

Phôi phải tiện đúng đường kính và vát mép đầu phôi để bàn ren ăn vào thẳng. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã. Bàn ren tròn chọn theo ký hiệu ren của ren cần làm, không chọn theo con vít sẽ lắp sau.

Bàn ren tròn VÖLKEL DIN 223 HSS, ren UNF

Tính năng và ứng dụng

Bàn ren tròn cắt mới hoặc sửa ren ngoài trên bu lông, vít cấy, trục. Chọn theo ký hiệu ren của ren cần làm, không chọn theo con vít sẽ lắp sau.

Cách làm: tiện phôi đúng đường kính, vát mép đầu phôi. Kẹp bàn ren vào giá giữ, bôi dầu cắt. Giữ bàn ren vuông với trục phôi, xoay đều tay và thỉnh thoảng quay ngược để bẻ phoi.

Dùng kèm với

Bàn ren tròn lắp vào tay quay bàn ren VÖLKEL có lỗ khớp đường kính ngoài ghi trong bảng mã.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng.

Cỡ renĐường kính phôiĐường kính ngoàiĐộ dàyChiều renMã
UNF No. 0 x 801,47 mm16 mm5 mmRen phải24400
UNF No. 1 x 721,79 mm16 mm5 mmRen phải24401
UNF No. 2 x 642,12 mm16 mm5 mmRen phải24402
UNF No. 3 x 562,44 mm16 mm5 mmRen phải24403
UNF No. 4 x 482,77 mm20 mm5 mmRen phải24404
UNF No. 5 x 443,1 mm20 mm5 mmRen phải24405
UNF No. 6 x 403,42 mm20 mm5 mmRen phải24406
UNF No. 8 x 364,08 mm20 mm7 mmRen phải24408
UNF No. 10 x 324,73 mm20 mm7 mmRen trái24210
UNF No. 10 x 324,73 mm20 mm7 mmRen phải24410
UNF No. 12 x 285,38 mm20 mm7 mmRen phải24412
UNF 1/4 x 286,24 mm20 mm7 mmRen trái24214
UNF 1/4 x 286,24 mm20 mm7 mmRen phải24414
UNF 5/16 x 247,82 mm25 mm9 mmRen trái24216
UNF 5/16 x 247,82 mm25 mm9 mmRen phải24416
UNF 3/8 x 249,41 mm30 mm11 mmRen trái24218
UNF 3/8 x 249,41 mm30 mm11 mmRen phải24418
UNF 7/16 x 2010,98 mm30 mm11 mmRen trái24220
UNF 7/16 x 2010,98 mm30 mm11 mmRen phải24420
UNF 1/2 x 2012,56 mm38 mm10 mmRen trái24222
UNF 1/2 x 2012,56 mm38 mm10 mmRen phải24422
UNF 9/16 x 1814,14 mm38 mm10 mmRen trái24224
UNF 9/16 x 1814,14 mm38 mm10 mmRen phải24424
UNF 5/8 x 1815,73 mm45 mm14 mmRen trái24226
UNF 5/8 x 1815,73 mm45 mm14 mmRen phải24426
UNF 3/4 x 1618,89 mm45 mm14 mmRen trái24230
UNF 3/4 x 1618,89 mm45 mm14 mmRen phải24430
UNF 7/8 x 1422,05 mm55 mm16 mmRen trái24234
UNF 7/8 x 1422,05 mm55 mm16 mmRen phải24434
UNF 1" x 1225,21 mm55 mm16 mmRen trái24238
UNF 1" x 1225,21 mm55 mm16 mmRen phải24438
UNF 1" x 1425,23 mm55 mm16 mmRen phải24440
UNF 1.1/8 x 1228,38 mm65 mm18 mmRen phải24442
UNF 1.1/4 x 1231,56 mm65 mm18 mmRen phải24446
UNF 1.3/8 x 1234,73 mm65 mm18 mmRen phải24450
UNF 1.1/2 x 1237,91 mm65 mm18 mmRen phải24452
UNF 1.1/2 x 1237,91 mm75 mm20 mmRen phải24454

Spesifikasi

  • Bàn ren tròn cắt và sửa ren ngoài
  • Hệ ren: UNF (ren hệ inch bước nhuyễn)
  • Cấp dung sai ren: 2A
  • Tiêu chuẩn chế tạo: DIN 223 (DIN EN 22568)
  • Lắp trên tay quay bàn ren hoặc giá giữ
  • Có phiên bản ren phải và ren trái
  • Gia công ren trên bu lông, vít cấy, trục
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá
  • Phù hợp gia công loạt nhỏ và sửa ren hỏng
  • Yêu cầu phôi tiện đúng đường kính, vát mép đầu
  • Khuyến nghị dùng dầu cắt khi tạo ren
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc/mã
Daftar harga & Pemesanan
Seret untuk menyusun ulang
Kode SKU Harga (EUR) Beli Stok Cấp dung sai ren Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính Đường kính phôi Độ dày
24400 €20,17 2A UNF, phải UNF No. 0 x 80 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø16mm 1.47mm 5mm
24401 €20,17 2A UNF, phải UNF No. 1 x 72 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø16mm 1.79mm 5mm
24402 €19,60 2A UNF, phải UNF No. 2 x 64 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø16mm 2.12mm 5mm
24403 €19,60 2A UNF, phải UNF No. 3 x 56 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø16mm 2.44mm 5mm
24404 €18,15 2A UNF, phải UNF No. 4 x 48 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø20mm 2.77mm 5mm
24405 €18,15 2A UNF, phải UNF No. 5 x 44 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø20mm 3.1mm 5mm
24406 €18,15 2A UNF, phải UNF No. 6 x 40 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø20mm 3.42mm 5mm
24408 €18,15 2A UNF, phải UNF No. 8 x 36 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø20mm 4.08mm 7mm
24210 €32,81 2A UNF, trái UNF No. 10 x 32 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø20mm 4.73mm 7mm
24410 €18,15 2A UNF, phải UNF No. 10 x 32 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø20mm 4.73mm 7mm
24412 €18,15 2A UNF, phải UNF No. 12 x 28 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø20mm 5.38mm 7mm
24214 €26,59 2A UNF, trái UNF 1/4 x 28 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø20mm 6.24mm 7mm
24414 €17,21 2A UNF, phải UNF 1/4 x 28 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø20mm 6.24mm 7mm
24216 €30,99 2A UNF, trái UNF 5/16 x 24 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø25mm 7.82mm 9mm
24416 €19,60 2A UNF, phải UNF 5/16 x 24 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø25mm 7.82mm 9mm
24218 €37,75 2A UNF, trái UNF 3/8 x 24 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø30mm 9.41mm 11mm
24418 €21,78 2A UNF, phải UNF 3/8 x 24 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø30mm 9.41mm 11mm
24220 €37,75 2A UNF, trái UNF 7/16 x 20 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø30mm 10.98mm 11mm
24420 €25,28 2A UNF, phải UNF 7/16 x 20 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø30mm 10.98mm 11mm
24222 €59,03 2A UNF, trái UNF 1/2 x 20 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø38mm 12.56mm 10mm
24422 €28,40 2A UNF, phải UNF 1/2 x 20 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø38mm 12.56mm 10mm
24224 €59,03 2A UNF, trái UNF 9/16 x 18 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø38mm 14.14mm 10mm
24424 €35,13 2A UNF, phải UNF 9/16 x 18 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø38mm 14.14mm 10mm
24226 €75,50 2A UNF, trái UNF 5/8 x 18 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø45mm 15.73mm 14mm
24426 €38,32 2A UNF, phải UNF 5/8 x 18 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø45mm 15.73mm 14mm
24230 €75,50 2A UNF, trái UNF 3/4 x 16 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø45mm 18.89mm 14mm
24430 €38,32 2A UNF, phải UNF 3/4 x 16 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø45mm 18.89mm 14mm
24234 €109,99 2A UNF, trái UNF 7/8 x 14 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø55mm 22.05mm 16mm
24434 €65,65 2A UNF, phải UNF 7/8 x 14 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø55mm 22.05mm 16mm
24238 €109,99 2A UNF, trái UNF 1" x 12 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø55mm 25.21mm 16mm
24438 €65,65 2A UNF, phải UNF 1" x 12 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø55mm 25.21mm 16mm
24440 €65,65 2A UNF, phải UNF 1" x 14 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø55mm 25.23mm 16mm
24442 €99,20 2A UNF, phải UNF 1.1/8 x 12 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø65mm 28.38mm 18mm
24446 €99,20 2A UNF, phải UNF 1.1/4 x 12 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø65mm 31.56mm 18mm
24450 €99,20 2A UNF, phải UNF 1.3/8 x 12 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø65mm 34.73mm 18mm
24452 €99,20 2A UNF, phải UNF 1.1/2 x 12 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø65mm 37.91mm 18mm
24454 €177,25 2A UNF, phải UNF 1.1/2 x 12 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø75mm 37.91mm 20mm

Ulasan produk

Berdasarkan 0 ulasan
0.0
Keseluruhan
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Jadilah yang pertama mengulas “Sney ulir VÖLKEL DIN 223 HSS, ulir UNF No. 0 – 1.1/2”

🎁 Tulis ulasan untuk mendapatkan 20 poin hadiah — foto +10, video +15.
Kumpulkan poin hadiah untuk menukar hadiah unik dari Minh Khang Vinatools. Masuk
Silakan masuk untuk mengirim ulasan.
Baru dilihat
Belum ada item