Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]

Set tap ulir tangan 3 batang VÖLKEL DIN 352 HSS-G bentuk non-serial, ulir metrik M2 – M42

★ 0.0 (0 ulasan)
Terjual: 0
Tampilan: 0
Diimpor dari: Jerman
Asal: Jerman

Bộ mũi taro tay 3 cây VÖLKEL DIN 352 HSS-G dạng côn. Dòng này gồm 28 cỡ, ren hệ mét M2 – M42. Chuẩn DIN 352. Vật liệu HSS-G. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 276xx
28 varian
€11,04 - €423,83
Status stok: Bervariasi menurut SKU
Harga indikatif
Deskripsi

Bộ mũi taro tay 3 cây VÖLKEL DIN 352 HSS-G dạng côn là dòng mũi taro tay của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M2 – M42. Họ này gồm 28 mã, mã hãng từ 27616 đến 27686, mỗi mã một cỡ ren. Mỗi bộ gồm các cây taro cắt nối tiếp nhau trên cùng một lỗ, cây đầu mồi ren, cây cuối cắt đủ biên dạng. Taro tay xoay bằng tay quay taro, hợp việc làm ren lẻ, sửa chữa và bảo trì tại xưởng. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 352, vật liệu HSS-G. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H). DIN 352 là chuẩn taro chuôi ngắn, cùng chiều dài với taro tay.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Bộ mũi taro tay 3 cây VÖLKEL DIN 352 HSS-G dạng côn

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Xoay tay quay đều tay, cứ một hai vòng thì quay ngược một chút để bẻ phoi. Thấy nặng tay thì dừng, rút mũi ra làm sạch phoi rồi mới cắt tiếp.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Taro tay lắp vào tay quay taro VÖLKEL có lỗ kẹp vừa chuôi vuông ghi trong bảng mã.

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
M 2 x 0.41,6 mm36 mm8 mm2,8 mm2,1 mm27616
M 2.5 x 0.452,05 mm40 mm9 mm2,8 mm2,1 mm27622
M 3 x 0.52,5 mm40 mm11 mm3,5 mm2,7 mm27626
M 3 x 0.62,5 mm40 mm11 mm3,5 mm2,7 mm27627
M 4 x 0.73,3 mm45 mm13 mm4,5 mm3,4 mm27630
M 4 x 0.753,3 mm45 mm13 mm4,5 mm3,4 mm27631
M 5 x 0.84,2 mm50 mm16 mm6 mm4,9 mm27634
M 5 x 0.94,2 mm50 mm16 mm6 mm4,9 mm27635
M 6 x 1.05 mm50 mm19 mm6 mm4,9 mm27638
M 8 x 1.256,8 mm56 mm22 mm6 mm4,9 mm27642
M 9 x 1.257,8 mm63 mm22 mm7 mm5,5 mm27644
M 10 x 1.58,5 mm70 mm24 mm7 mm5,5 mm27646
M 11 x 1.59,5 mm70 mm24 mm8 mm6,2 mm27648
M 12 x 1.7510,2 mm75 mm29 mm9 mm7 mm27650
M 13 x 1.7511,25 mm75 mm29 mm9 mm7 mm27652
M 14 x 2.012 mm80 mm30 mm11 mm9 mm27654
M 16 x 2.014 mm80 mm32 mm12 mm9 mm27658
M 18 x 2.515,5 mm95 mm40 mm14 mm11 mm27662
M 19 x 2.516,5 mm95 mm40 mm14 mm11 mm27664
M 20 x 2.517,5 mm95 mm40 mm16 mm12 mm27666
M 22 x 2.519,5 mm100 mm40 mm18 mm14,5 mm27670
M 24 x 3.021 mm110 mm50 mm18 mm14,5 mm27674
M 27 x 3.024 mm110 mm50 mm20 mm16 mm27676
M 30 x 3.526,5 mm125 mm56 mm22 mm18 mm27678
M 33 x 3.529,5 mm125 mm56 mm25 mm20 mm27680
M 36 x 4.032 mm150 mm63 mm28 mm22 mm27682
M 39 x 4.035 mm150 mm63 mm32 mm24 mm27684
M 42 x 4.537,5 mm150 mm63 mm32 mm24 mm27686

Spesifikasi

  • Bộ mũi taro tay 3 cây, cắt nối tiếp trên cùng lỗ
  • Dạng côn, dẫn hướng tốt khi vào ren
  • Thép gió HSS-G, mài tinh biên dạng ren
  • Chuôi trụ kèm đầu vuông dẫn động
  • Lắp trên tay quay taro, thao tác bằng tay
  • Dùng cho lỗ suốt và lỗ mù
  • Khoan lỗ mồi theo bảng trước khi taro
  • Vát mép miệng lỗ trước khi vào ren
  • Bôi dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Quay ngược định kỳ để bẻ phoi
  • Kiểm ren bằng dưỡng kiểm ren trong sau gia công
  • Ứng dụng: bảo trì, sửa chữa, cơ khí chế tạo
  • Ứng dụng: làm khuôn, đồ gá, gia công loạt nhỏ
  • Quy cách giao hàng: 1 bộ 3 cây
Daftar harga & Pemesanan
Seret untuk menyusun ulang
Kode SKU Harga (EUR) Beli Stok Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
27616 €21,68 8mm 2.1mm ISO2 (6H) 36mm Hệ mét, phải M 2 x 0.4 DIN 352 HSS G 2.8mm 1,6 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27622 €21,68 9mm 2.1mm ISO2 (6H) 40mm Hệ mét, phải M 2.5 x 0.45 DIN 352 HSS G 2.8mm 2,05 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27626 €11,04 11mm 2.7mm ISO2 (6H) 40mm Hệ mét, phải M 3 x 0.5 DIN 352 HSS G 3.5mm 2,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27627 €21,68 11mm 2.7mm ISO2 (6H) 40mm Hệ mét, phải M 3 x 0.6 DIN 352 HSS G 3.5mm 2,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27630 €11,04 13mm 3.4mm ISO2 (6H) 45mm Hệ mét, phải M 4 x 0.7 DIN 352 HSS G 4.5mm 3,3 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27631 €21,68 13mm 3.4mm ISO2 (6H) 45mm Hệ mét, phải M 4 x 0.75 DIN 352 HSS G 4.5mm 3,3 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27634 €12,42 16mm 4.9mm ISO2 (6H) 50mm Hệ mét, phải M 5 x 0.8 DIN 352 HSS G 6mm 4,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27635 €22,12 16mm 4.9mm ISO2 (6H) 50mm Hệ mét, phải M 5 x 0.9 DIN 352 HSS G 6mm 4,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27638 €12,42 19mm 4.9mm ISO2 (6H) 50mm Hệ mét, phải M 6 x 1.0 DIN 352 HSS G 6mm 5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27642 €17,44 22mm 4.9mm ISO2 (6H) 56mm Hệ mét, phải M 8 x 1.25 DIN 352 HSS G 6mm 6,8 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27644 €27,20 22mm 5.5mm ISO2 (6H) 63mm Hệ mét, phải M 9 x 1.25 DIN 352 HSS G 7mm 7,8 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27646 €22,62 24mm 5.5mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét, phải M 10 x 1.5 DIN 352 HSS G 7mm 8,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27648 €34,54 24mm 6.2mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét, phải M11x1.5 DIN 352 HSS G 8mm 9,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27650 €30,46 29mm 7mm ISO2 (6H) 75mm Hệ mét, phải M 12 x 1.75 DIN 352 HSS G 9mm 10,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27652 €38,24 29mm 7mm ISO2 (6H) 75mm Hệ mét, phải M 13 x 1.75 DIN 352 HSS G 9mm 11,25 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27654 €33,22 30mm 9mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét, phải M 14 x 2.0 DIN 352 HSS G 11mm 12 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27658 €42,82 32mm 9mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét, phải M 16 x 2.0 DIN 352 HSS G 12mm 14 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27662 €58,54 40mm 11mm ISO2 (6H) 95mm Hệ mét, phải M 18 x 2.5 DIN 352 HSS G 14mm 15,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27664 €71,40 40mm 11mm ISO2 (6H) 95mm Hệ mét, phải M 19 x 2.5 DIN 352 HSS G 14mm 16,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27666 €65,88 40mm 12mm ISO2 (6H) 95mm Hệ mét, phải M 20 x 2.5 DIN 352 HSS G 16mm 17,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27670 €80,62 40mm 14.5mm ISO2 (6H) 100mm Hệ mét, phải M 22 x 2.5 DIN 352 HSS G 18mm 19,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27674 €104,99 50mm 14.5mm ISO2 (6H) 110mm Hệ mét, phải M 24 x 3.0 DIN 352 HSS G 18mm 21 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27676 €174,13 50mm 16mm ISO2 (6H) 110mm Hệ mét, phải M 27 x 3.0 DIN 352 HSS G 20mm 24 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27678 €227,21 56mm 18mm ISO2 (6H) 125mm Hệ mét, phải M 30 x 3.5 DIN 352 HSS G 22mm 26,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27680 €248,72 56mm 20mm ISO2 (6H) 125mm Hệ mét, phải M 33 x 3.5 DIN 352 HSS G 25mm 29,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27682 €294,84 63mm 22mm ISO2 (6H) 150mm Hệ mét, phải M 36 x 4.0 DIN 352 HSS G 28mm 32 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27684 €377,78 63mm 24mm ISO2 (6H) 150mm Hệ mét, phải M 39 x 4.0 DIN 352 HSS G 32mm 35 mm Lỗ suốt và lỗ mù
27686 €423,83 63mm 24mm ISO2 (6H) 150mm Hệ mét, phải M 42 x 4.5 DIN 352 HSS G 32mm 37,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù

Ulasan produk

Berdasarkan 0 ulasan
0.0
Keseluruhan
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Jadilah yang pertama mengulas “Set tap ulir tangan 3 batang VÖLKEL DIN 352 HSS-G bentuk non-serial, ulir metrik M2 – M42”

🎁 Tulis ulasan untuk mendapatkan 20 poin hadiah — foto +10, video +15.
Kumpulkan poin hadiah untuk menukar hadiah unik dari Minh Khang Vinatools. Masuk
Silakan masuk untuk mengirim ulasan.
Baru dilihat
Belum ada item