Cặp mũi taro máy và mũi khoan TwinBox HexDrive VÖLKEL Form B HSSE. Dòng này gồm 7 cỡ, ren hệ mét D M 10 – Nominal diameter D M 4. Chuẩn DIN 371, DIN 376. Vật liệu HSSE. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi cỡ ren và mã hãng của từng mã.
Cặp mũi taro máy và mũi khoan TwinBox HexDrive VÖLKEL Form B HSSE là dòng cặp mũi taro máy và mũi khoan của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ D M 10 – Nominal diameter D M 4. Họ này gồm 7 mã, mã hãng từ 37580 đến 37586, mỗi mã một cỡ ren. Mỗi hộp TwinBox gồm một mũi taro máy và một mũi khoan mồi đúng cỡ lỗ cho ren đó. Có sẵn cả hai trong một hộp nên không phải tra bảng hay đi tìm mũi khoan lỗ mồi riêng. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 371, DIN 376, vật liệu HSSE. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H).
DIN 371 là chuẩn taro máy chuôi tăng cứng, chuôi to bằng hoặc lớn hơn đường kính ren, dùng cho cỡ nhỏ. Bảng mã ở cuối bài ghi cỡ ren và mã hãng của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.
DIN 376 là chuẩn taro máy chuôi giảm, chuôi nhỏ hơn lõi ren nên mũi đi sâu qua lỗ được, dùng cho cỡ trung và lớn. Form B có phần vát 3,5 đến 5 vòng ren kèm đầu xoắn, đẩy phoi về phía trước nên dùng cho lỗ suốt.
Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.
Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.
Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.
Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.
Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.
| Cỡ ren | Mã |
|---|---|
| D M 10 x 1.5 | 37585 |
| D M 5 x 0.8 | 37582 |
| D M 8 x 1.25 | 37584 |
| Nennmaß D M 6 x 1.0 | 37583 |
| Nominal diameter D M 12 x 1.75 | 37586 |
| Nominal diameter D M 3 x 0.5 | 37580 |
| Nominal diameter D M 4 x 0.7 | 37581 |
| Kod SKU | Harga (EUR) | Beli | Stok | Cấp dung sai ren | Kiểu ren | Size ren | Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO | Vật liệu | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 37580 | €0.00 | ISO2 (6H) | Hệ mét, phải | Nominal diameter D M 3 x 0.5 | DIN 371 | HSSE | |||
| ⋮⋮ | 37581 | €0.00 | ISO2 (6H) | Hệ mét, phải | Nominal diameter D M 4 x 0.7 | DIN 371 | HSSE | |||
| ⋮⋮ | 37582 | €0.00 | ISO2 (6H) | Hệ mét, phải | D M 5 x 0.8 | DIN 371 | HSSE | |||
| ⋮⋮ | 37583 | €0.00 | ISO2 (6H) | Hệ mét, phải | Nennmaß D M 6 x 1.0 | DIN 371 | HSSE | |||
| ⋮⋮ | 37584 | €0.00 | ISO2 (6H) | Hệ mét, phải | D M 8 x 1.25 | DIN 371 | HSSE | |||
| ⋮⋮ | 37585 | €0.00 | ISO2 (6H) | Hệ mét, phải | D M 10 x 1.5 | DIN 371 | HSSE | |||
| ⋮⋮ | 37586 | €0.00 | ISO2 (6H) | Hệ mét, phải | Nominal diameter D M 12 x 1.75 | DIN 376 | HSSE |










Jadilah yang pertama menilai “Set tap mesin + gerudi TwinBox HexDrive VÖLKEL Form B HSS-E, ulir metrik M3 – M10”
| Kod SKU | Harga (EUR) | Stok | |
|---|---|---|---|
| Memuatkan varian... | |||
