Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
مقياس أسنان داخلية (سدادة)

مقياس أسنان داخلية سدادة NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، متري ناعم M36 – M52، تفاوت 4H ISO1

★ 0.0 (0 تقييمات)
مباع: 0
المشاهدات: 0
مستورد من: ألمانيا
المنشأ: ألمانيا

Dưỡng kiểm ren STI NOGO VÖLKEL ren hệ mét bước mịn M36 – M52, 10 cỡ. Dưỡng NOGO rời cho cỡ lớn, dùng cặp với dưỡng GO. Dung sai 4H (ISO1). Chuẩn DIN ISO 1502, ren phải. Dùng kiểm lỗ ren taro để lắp ren cấy. Dưỡng chỉ để kiểm, không dùng để cắt hay sửa ren.

SKU: 196xxA
10 متغيرات
127.88 € - 163.86 €
حالة المخزون: يختلف حسب SKU
سعر إرشادي
الوصف

Dưỡng kiểm ren STI NOGO VÖLKEL hệ mét bước mịn M36 – M52 dùng để kiểm lỗ ren trong sau khi taro hoặc sửa ren. Ren STI là lỗ ren taro sẵn để lắp ren cấy dạng lò xo dây. Lỗ này lớn hơn lỗ ren thường cùng cỡ, nên phải kiểm bằng dưỡng STI riêng. Họ này gồm 10 mã, mã hãng từ 19651 đến 19679, mỗi mã một cỡ ren. Ren mét bước mịn ghi theo đường kính danh nghĩa và bước ren, ví dụ M 12 x 1.5. Cùng một đường kính có nhiều bước ren, nên phải đọc đủ cả hai số. Cỡ lớn được hãng làm thành dưỡng NOGO và dưỡng GO rời, mỗi chiếc một chức năng. Muốn biết lỗ ren đạt hay không đạt thì dùng cặp NOGO và GO cùng cỡ.

Đầu NOGO không được vặn vào quá mức quy trình kiểm cho phép. Cấp dung sai của cả họ là 4H (ISO1). Cấp này phải trùng với cấp ghi trên bản vẽ. Dưỡng làm theo chuẩn DIN ISO 1502, ren phải, mỗi mã giao một chiếc. Dưỡng dùng trong sản xuất, bảo trì, phòng dụng cụ và kiểm hàng nhập. Nó chỉ để kiểm, không dùng để cắt, sửa hay làm sạch ren. Ren ngoài thì kiểm bằng dưỡng vòng, không dùng dưỡng nút. Bảng mã ở cuối bài liệt kê đủ cỡ ren và mã hãng của họ này.

Dưỡng kiểm ren STI NOGO VÖLKEL hệ mét bước mịn M36 – M52

Tính năng và ứng dụng

Dưỡng NOGO kiểm giới hạn không lọt của lỗ ren. Đầu NOGO không được vặn vào quá mức quy trình kiểm cho phép. Vặn vào sâu nghĩa là lỗ ren đã rộng quá dung sai.

Dưỡng dùng để duyệt chi tiết sau khi taro, sau khi làm sạch ren hay sau khi sửa ren. Kết quả lọt hay không lọt rõ ràng, nên khâu kiểm tách hẳn khỏi khâu gia công. Kiểm bằng dưỡng chuyên dùng cho kết quả lặp lại được giữa các ca và các người kiểm.

Cách kiểm theo hãng: đối chiếu ký hiệu ren với bản vẽ, rồi làm sạch phoi, bụi và bavia trong lỗ. Vặn dưỡng vào nhẹ tay, không ép. Thấy nặng tay thì dừng lại, vì lỗ có thể bẩn, hỏng hoặc sai cỡ. Ghi kết quả vào phiếu kiểm trước khi nhận hay sửa chi tiết. Lau sạch và bảo quản dưỡng sau khi dùng.

Dùng kèm với

Lỗ ren STI được taro bằng mũi taro STI cùng cỡ, sau đó mới lắp ren cấy V-COIL. Dưỡng STI kiểm lỗ ở giữa hai bước đó, trước khi lắp ren cấy.

Dưỡng NOGO đi cặp với dưỡng GO cùng cỡ ren, cùng cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren và cấp dung sai trên bản vẽ hoặc phiếu kiểm. Chọn mã có đúng cỡ ren, bước ren và cấp dung sai đó.

Lỗ để lắp ren cấy thì luôn chọn dưỡng STI, không dùng dưỡng ren thường cùng cỡ.

Cỡ renMã
M 36 x 1.519651
M 36 x 2.019653
M 36 x 3.019655
M 39 x 3.019659
M 40 x 3.019663
M 42 x 3.019665
M 45 x 3.019669
M 48 x 3.019673
M 50 x 3.019677
M 52 x 3.019679

المواصفات

  • Dưỡng nút kiểm ren trong hệ mét bước mịn
  • Chuyên dùng cho lỗ ren STI lắp ren cấy
  • Lỗ ren STI lớn hơn lỗ ren thường cùng cỡ
  • Kiểm giới hạn không lọt của lỗ ren
  • Dùng cặp với dưỡng GO tương ứng
  • Giao lẻ từng chiếc, dạng NOGO rời
  • Chế tạo theo DIN ISO 1502
  • Ren phải
  • Kiểm sau taro, sau sửa ren, sau làm sạch ren
  • Kết quả lọt / không lọt, đọc tức thời
  • Kết quả lặp lại giữa các ca kiểm
  • Ứng dụng: sản xuất, bảo trì, phòng dụng cụ
  • Ứng dụng: kiểm hàng nhập, nghiệm thu chi tiết
  • Chỉ dùng kiểm tra, không cắt hoặc sửa ren
  • Không dùng kiểm ren ngoài
  • Vặn vào nhẹ tay, không ép lực
  • Làm sạch phoi, bavia trong lỗ trước khi kiểm
قائمة الأسعار والطلب
اسحب لإعادة الترتيب
كود SKU السعر (EUR) شراء المخزون Cấp dung sai ren Kiểu ren Kiểu đầu đo Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO
19651 127.88 € 4H (ISO1) Hệ mét bước mịn ISO, lỗ lắp ren cấy STI NOGO M36x1.5 DIN ISO 1502
19653 127.88 € 4H (ISO1) Hệ mét bước mịn ISO, lỗ lắp ren cấy STI NOGO M 36 x 2.0 DIN ISO 1502
19655 127.88 € 4H (ISO1) Hệ mét bước mịn ISO, lỗ lắp ren cấy STI NOGO M 36 x 3.0 DIN ISO 1502
19659 127.88 € 4H (ISO1) Hệ mét bước mịn ISO, lỗ lắp ren cấy STI NOGO M 39 x 3.0 DIN ISO 1502
19663 127.88 € 4H (ISO1) Hệ mét bước mịn ISO, lỗ lắp ren cấy STI NOGO M 40 x 3.0 DIN ISO 1502
19665 139.36 € 4H (ISO1) Hệ mét bước mịn ISO, lỗ lắp ren cấy STI NOGO M 42 x 3.0 DIN ISO 1502
19669 143.99 € 4H (ISO1) Hệ mét bước mịn ISO, lỗ lắp ren cấy STI NOGO M 45 x 3.0 DIN ISO 1502
19673 156.18 € 4H (ISO1) Hệ mét bước mịn ISO, lỗ lắp ren cấy STI NOGO M 48 x 3.0 DIN ISO 1502
19677 156.18 € 4H (ISO1) Hệ mét bước mịn ISO, lỗ lắp ren cấy STI NOGO M 50 x 3.0 DIN ISO 1502
19679 163.86 € 4H (ISO1) Hệ mét bước mịn ISO, lỗ lắp ren cấy STI NOGO M 52 x 3.0 DIN ISO 1502
إكسسوارات اختيارية
SKU الصورة السعر VNĐ اسم المنتج ووصف مختصر
07363 Ren cấy M 36 x 1.5 - 1.5 D V-COIL, bộ 5 cuộn
‏7.38 €
Ren cấy M 36 x 1.5 - 1.5 D V-COIL, bộ 5 cuộn
Ren cấy M 36 x 1.5 - 1.5 D V-COIL, bộ 5 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
08037 V-COIL Dụng cụ lắp ren cấy (Drive connector 1/2") M 36 x 1.5
‏37.19 €
04063 طقم تصليح ريش, 36 x 1,5 - 1,5D
‏574.26 €
طقم تصليح ريش, 36 x 1,5 - 1,5D
Bộ sửa ren, 36 x 1,5 - 1,5D VÖLKEL, mã 04063, phù hợp cho sửa ren và lắp ren cấy.
Sản phẩm cùng thư mục
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، أنابيب G BSP 1/8 – 1"، تفاوت متوسط
1988x
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، أنابيب G BSP 1/8 – 1"، تفاوت متوسط
82.74 €
-
134.69 €
★ 0 • مباع 0
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، BSF بريطاني ناعم 3/16 – 1"، تفاوت متوسط
1987x
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، BSF بريطاني ناعم 3/16 – 1"، تفاوت متوسط
137.82 €
-
344.57 €
★ 0 • مباع 0
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، BSW Whitworth 1/8 – 1"، تفاوت متوسط
1986x
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، BSW Whitworth 1/8 – 1"، تفاوت متوسط
137.82 €
-
344.57 €
★ 0 • مباع 0
مقياس أسنان داخلية سدادة NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UN 8 TPI 1.3/8 – 2"، تفاوت 2B, 3B
198xxD
مقياس أسنان داخلية سدادة NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UN 8 TPI 1.3/8 – 2"، تفاوت 2B, 3B
231.19 €
-
344.57 €
★ 0 • مباع 0
مقياس أسنان داخلية سدادة GO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UN 8 TPI 1.3/8 – 2"، تفاوت 2B, 3B
1985x
مقياس أسنان داخلية سدادة GO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UN 8 TPI 1.3/8 – 2"، تفاوت 2B, 3B
231.19 €
-
344.57 €
★ 0 • مباع 0
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UN 8 TPI 1.1/8 – 1.1/4، تفاوت 2B, 3B
198xxC
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UN 8 TPI 1.1/8 – 1.1/4، تفاوت 2B, 3B
307.82 €
-
421.13 €
★ 0 • مباع 0
مقياس أسنان داخلية سدادة NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNF 1.3/8 – 1.1/2، تفاوت 2B, 3B
198xxB
مقياس أسنان داخلية سدادة NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNF 1.3/8 – 1.1/2، تفاوت 2B, 3B
192.93 €
-
271.07 €
★ 0 • مباع 4
مقياس أسنان داخلية سدادة GO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNF 1.3/8 – 1.1/2، تفاوت 2B, 3B
198xxA
مقياس أسنان داخلية سدادة GO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNF 1.3/8 – 1.1/2، تفاوت 2B, 3B
192.93 €
-
271.07 €
★ 0 • مباع 10
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNF No. 4 – 1.1/4، تفاوت 2B, 3B
1983x
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNF No. 4 – 1.1/4، تفاوت 2B, 3B
110.19 €
-
356.86 €
★ 0 • مباع 0
مقياس أسنان داخلية سدادة NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNC 1.3/8 – 1.1/2، تفاوت 2B, 3B
1982x
مقياس أسنان داخلية سدادة NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNC 1.3/8 – 1.1/2، تفاوت 2B, 3B
245.05 €
-
330.74 €
★ 0 • مباع 1

تقييمات المنتج

بناءً على 0 تقييم
0.0
عام
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

كن أول من يقيّم "مقياس أسنان داخلية سدادة NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، متري ناعم M36 – M52، تفاوت 4H ISO1"

🎁 اكتب تقييماً لتحصل على 20 نقطة مكافأة — صورة +10, فيديو +15.
اجمع نقاط المكافآت لاستبدال هدايا فريدة من Minh Khang Vinatools. تسجيل الدخول
يرجى تسجيل الدخول لإرسال تقييم.
شوهدت مؤخرًا
لا توجد عناصر بعد