Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
مقياس أسنان داخلية (سدادة)

مقياس أسنان داخلية سدادة GO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNC 1.3/8 – 1.1/2، تفاوت 2B, 3B

★ 0.0 (0 تقييمات)
مباع: 0
المشاهدات: 0
مستورد من: ألمانيا
المنشأ: ألمانيا

Dưỡng kiểm ren STI GO VÖLKEL ren UNC 1.3/8 – 1.1/2, 4 cỡ. Dưỡng GO rời cho cỡ lớn, dùng cặp với dưỡng NOGO. Dung sai 2B, 3B. Chuẩn ANSI B1.2, ren phải. Dùng kiểm lỗ ren taro để lắp ren cấy. Dưỡng chỉ để kiểm, không dùng để cắt hay sửa ren.

SKU: 1981x
4 متغيرات
245.05 € - 330.74 €
حالة المخزون: يختلف حسب SKU
سعر إرشادي
الوصف

Dưỡng kiểm ren STI GO VÖLKEL UNC 1.3/8 – 1.1/2 dùng để kiểm lỗ ren trong sau khi taro hoặc sửa ren. Ren STI là lỗ ren taro sẵn để lắp ren cấy dạng lò xo dây. Lỗ này lớn hơn lỗ ren thường cùng cỡ, nên phải kiểm bằng dưỡng STI riêng. Họ này gồm 4 mã, mã hãng từ 19819 đến 19921, mỗi mã một cỡ ren. UNC là ren hệ inch Unified bước thô. Cỡ ren ghi theo số hiệu hoặc theo inch, kèm số vòng ren trên một inch. Cỡ lớn được hãng làm thành dưỡng GO và dưỡng NOGO rời, mỗi chiếc một chức năng. Muốn biết lỗ ren đạt hay không đạt thì dùng cặp GO và NOGO cùng cỡ. Đầu GO phải vặn vào được lỗ ren mà không cần ép. Cùng cỡ ren có nhiều cấp dung sai: 2B, 3B.

Cấp dung sai là thuộc tính riêng của từng mã. Dưỡng làm theo chuẩn ANSI B1.2, ren phải, mỗi mã giao một chiếc. Dưỡng dùng trong sản xuất, bảo trì, phòng dụng cụ và kiểm hàng nhập. Nó chỉ để kiểm, không dùng để cắt, sửa hay làm sạch ren. Ren ngoài thì kiểm bằng dưỡng vòng, không dùng dưỡng nút. Bảng mã ở cuối bài liệt kê đủ cỡ ren và mã hãng của họ này.

Dưỡng kiểm ren STI GO VÖLKEL UNC 1.3/8 – 1.1/2

Tính năng và ứng dụng

Dưỡng GO kiểm giới hạn lọt của lỗ ren. Đầu GO phải vặn vào được, không cần ép. Vặn không vào nghĩa là lỗ ren còn nhỏ, bẩn hoặc sai bước.

Dưỡng dùng để duyệt chi tiết sau khi taro, sau khi làm sạch ren hay sau khi sửa ren. Kết quả lọt hay không lọt rõ ràng, nên khâu kiểm tách hẳn khỏi khâu gia công. Kiểm bằng dưỡng chuyên dùng cho kết quả lặp lại được giữa các ca và các người kiểm.

Cách kiểm theo hãng: đối chiếu ký hiệu ren với bản vẽ, rồi làm sạch phoi, bụi và bavia trong lỗ. Vặn dưỡng vào nhẹ tay, không ép. Thấy nặng tay thì dừng lại, vì lỗ có thể bẩn, hỏng hoặc sai cỡ. Ghi kết quả vào phiếu kiểm trước khi nhận hay sửa chi tiết. Lau sạch và bảo quản dưỡng sau khi dùng.

Dùng kèm với

Lỗ ren STI được taro bằng mũi taro STI cùng cỡ, sau đó mới lắp ren cấy V-COIL. Dưỡng STI kiểm lỗ ở giữa hai bước đó, trước khi lắp ren cấy.

Dưỡng GO đi cặp với dưỡng NOGO cùng cỡ ren, cùng cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren và cấp dung sai trên bản vẽ hoặc phiếu kiểm. Chọn mã có đúng cỡ ren, bước ren và cấp dung sai đó.

Lỗ để lắp ren cấy thì luôn chọn dưỡng STI, không dùng dưỡng ren thường cùng cỡ.

Cỡ renDung saiMã
UNC 1.3/8 x 62B19819
UNC 1.1/2 x 62B19821
UNC 1.3/8 x 63B19919
UNC 1.1/2 x 63B19921

المواصفات

  • Dưỡng nút kiểm ren trong hệ STI (Screw Thread Insert)
  • Chức năng: kiểm lỗ ren taro sẵn để lắp ren cấy
  • Đầu GO: kiểm giới hạn lọt của lỗ ren
  • Vặn không vào: lỗ nhỏ, bẩn hoặc sai bước ren
  • Ren hệ inch Unified bước thô UNC, ren phải
  • Lỗ ren STI lớn hơn lỗ ren thường cùng cỡ
  • Cỡ lớn: dưỡng GO và NOGO chế tạo rời
  • Sử dụng theo cặp GO và NOGO cùng cỡ, cùng dung sai
  • Chế tạo theo tiêu chuẩn ANSI B1.2
  • Dùng kiểm sau taro, sau sửa ren, sau làm sạch ren
  • Kết hợp mũi taro STI và ren cấy lò xo dây
  • Chỉ dùng kiểm tra, không cắt hoặc sửa ren
  • Không dùng kiểm ren ngoài; ren ngoài dùng dưỡng vòng
  • Kết quả lọt/không lọt rõ ràng, lặp lại giữa các ca kiểm
  • Ứng dụng: sản xuất, bảo trì, phòng dụng cụ, kiểm hàng nhập
  • Quy cách giao hàng: 01 chiếc/mã
قائمة الأسعار والطلب
اسحب لإعادة الترتيب
كود SKU السعر (EUR) شراء المخزون Cấp dung sai ren Kiểu ren Kiểu đầu đo Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO
19819 245.05 € 2B Unified bước thô UNC, lỗ lắp ren cấy STI GO UNC 1.3/8 x 6 ANSI B1.2
19821 275.63 € 2B Unified bước thô UNC, lỗ lắp ren cấy STI GO UNC 1.1/2 x 6 ANSI B1.2
19919 293.99 € 3B Unified bước thô UNC, lỗ lắp ren cấy STI GO UNC 1.3/8 x 6 ANSI B1.2
19921 330.74 € 3B Unified bước thô UNC, lỗ lắp ren cấy STI GO UNC 1.1/2 x 6 ANSI B1.2
إكسسوارات اختيارية
SKU الصورة السعر VNĐ اسم المنتج ووصف مختصر
08052 V-COIL Dụng cụ lắp ren cấy (Drive connector 1/2") UNC 1.3/8
‏37.19 €
08322 Ren cấy UNC 1.3/8 x 6 - 1.5 D V-COIL, bộ 5 cuộn
‏14.00 €
Ren cấy UNC 1.3/8 x 6 - 1.5 D V-COIL, bộ 5 cuộn
Ren cấy UNC 1.3/8 x 6 - 1.5 D V-COIL, bộ 5 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
04119 أطقم تصحيح الخيوط، UNC 1.3/8 - 1,5D
‏589.56 €
أطقم تصحيح الخيوط، UNC 1.3/8 - 1,5D
Bộ sửa ren, UNC 1.3/8 - 1,5D VÖLKEL, mã 04119, phù hợp cho sửa ren và lắp ren cấy.
Sản phẩm cùng thư mục
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، أنابيب G BSP 1/8 – 1"، تفاوت متوسط
1988x
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، أنابيب G BSP 1/8 – 1"، تفاوت متوسط
82.74 €
-
134.69 €
★ 0 • مباع 0
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، BSF بريطاني ناعم 3/16 – 1"، تفاوت متوسط
1987x
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، BSF بريطاني ناعم 3/16 – 1"، تفاوت متوسط
137.82 €
-
344.57 €
★ 0 • مباع 0
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، BSW Whitworth 1/8 – 1"، تفاوت متوسط
1986x
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، BSW Whitworth 1/8 – 1"، تفاوت متوسط
137.82 €
-
344.57 €
★ 0 • مباع 0
مقياس أسنان داخلية سدادة NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UN 8 TPI 1.3/8 – 2"، تفاوت 2B, 3B
198xxD
مقياس أسنان داخلية سدادة NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UN 8 TPI 1.3/8 – 2"، تفاوت 2B, 3B
231.19 €
-
344.57 €
★ 0 • مباع 0
مقياس أسنان داخلية سدادة GO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UN 8 TPI 1.3/8 – 2"، تفاوت 2B, 3B
1985x
مقياس أسنان داخلية سدادة GO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UN 8 TPI 1.3/8 – 2"، تفاوت 2B, 3B
231.19 €
-
344.57 €
★ 0 • مباع 0
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UN 8 TPI 1.1/8 – 1.1/4، تفاوت 2B, 3B
198xxC
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UN 8 TPI 1.1/8 – 1.1/4، تفاوت 2B, 3B
307.82 €
-
421.13 €
★ 0 • مباع 0
مقياس أسنان داخلية سدادة NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNF 1.3/8 – 1.1/2، تفاوت 2B, 3B
198xxB
مقياس أسنان داخلية سدادة NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNF 1.3/8 – 1.1/2، تفاوت 2B, 3B
192.93 €
-
271.07 €
★ 0 • مباع 4
مقياس أسنان داخلية سدادة GO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNF 1.3/8 – 1.1/2، تفاوت 2B, 3B
198xxA
مقياس أسنان داخلية سدادة GO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNF 1.3/8 – 1.1/2، تفاوت 2B, 3B
192.93 €
-
271.07 €
★ 0 • مباع 10
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNF No. 4 – 1.1/4، تفاوت 2B, 3B
1983x
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNF No. 4 – 1.1/4، تفاوت 2B, 3B
110.19 €
-
356.86 €
★ 0 • مباع 0
مقياس أسنان داخلية سدادة NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، متري M36 – M52، تفاوت 4H ISO1
196xxB
مقياس أسنان داخلية سدادة NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، متري M36 – M52، تفاوت 4H ISO1
127.88 €
-
171.55 €
★ 0 • مباع 0

تقييمات المنتج

بناءً على 0 تقييم
0.0
عام
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

كن أول من يقيّم "مقياس أسنان داخلية سدادة GO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNC 1.3/8 – 1.1/2، تفاوت 2B, 3B"

🎁 اكتب تقييماً لتحصل على 20 نقطة مكافأة — صورة +10, فيديو +15.
اجمع نقاط المكافآت لاستبدال هدايا فريدة من Minh Khang Vinatools. تسجيل الدخول
يرجى تسجيل الدخول لإرسال تقييم.
شوهدت مؤخرًا
لا توجد عناصر بعد