Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
مقياس أسنان داخلية (سدادة)

مقياس أسنان داخلية سدادة GO فولكل VÖLKEL، متري M39 – M100، تفاوت 6H

★ 0.0 (0 تقييمات)
مباع: 0
المشاهدات: 0
مستورد من: ألمانيا
المنشأ: ألمانيا

Dưỡng kiểm ren trong GO VÖLKEL ren hệ mét M39 – M100, 18 cỡ. Dưỡng GO rời cho cỡ lớn, dùng cặp với dưỡng NOGO. Dung sai 6H. Chuẩn DIN ISO 1502, ren phải. Dùng kiểm lỗ ren sau khi taro hoặc sửa ren. Dưỡng chỉ để kiểm, không dùng để cắt hay sửa ren.

SKU: 1659x
18 متغيرات
130.08 € - 612.32 €
حالة المخزون: يختلف حسب SKU
سعر إرشادي
الوصف

Dưỡng kiểm ren trong GO VÖLKEL ren hệ mét M39 – M100 dùng để kiểm lỗ ren trong sau khi taro hoặc sửa ren. Họ này gồm 18 mã, mã hãng từ 16142 đến 16606, mỗi mã một cỡ ren. Lỗ ren sai cỡ hay sai dung sai sẽ chặn khâu lắp ráp. Kiểm bằng dưỡng ngay sau khi taro giúp phát hiện lỗi trước khi chi tiết đi tiếp. Ký hiệu M là ren hệ mét ISO, ghi theo đường kính danh nghĩa và bước ren. Hai số này phải khớp đúng lỗ ren cần kiểm. Cỡ lớn được hãng làm thành dưỡng GO và dưỡng NOGO rời, mỗi chiếc một chức năng. Muốn biết lỗ ren đạt hay không đạt thì dùng cặp GO và NOGO cùng cỡ. Đầu GO phải vặn vào được lỗ ren mà không cần ép. Cấp dung sai của cả họ là 6H.

Cấp này phải trùng với cấp ghi trên bản vẽ. Dưỡng làm theo chuẩn DIN ISO 1502, ren phải, mỗi mã giao một chiếc. Dưỡng dùng trong sản xuất, bảo trì, phòng dụng cụ và kiểm hàng nhập. Nó chỉ để kiểm, không dùng để cắt, sửa hay làm sạch ren. Ren ngoài thì kiểm bằng dưỡng vòng, không dùng dưỡng nút. Bảng mã ở cuối bài liệt kê đủ cỡ ren và mã hãng của họ này.

Dưỡng kiểm ren trong GO VÖLKEL ren hệ mét M39 – M100

Tính năng và ứng dụng

Dưỡng GO kiểm giới hạn lọt của lỗ ren. Đầu GO phải vặn vào được, không cần ép. Vặn không vào nghĩa là lỗ ren còn nhỏ, bẩn hoặc sai bước.

Dưỡng dùng để duyệt chi tiết sau khi taro, sau khi làm sạch ren hay sau khi sửa ren. Kết quả lọt hay không lọt rõ ràng, nên khâu kiểm tách hẳn khỏi khâu gia công. Kiểm bằng dưỡng chuyên dùng cho kết quả lặp lại được giữa các ca và các người kiểm.

Cách kiểm theo hãng: đối chiếu ký hiệu ren với bản vẽ, rồi làm sạch phoi, bụi và bavia trong lỗ. Vặn dưỡng vào nhẹ tay, không ép. Thấy nặng tay thì dừng lại, vì lỗ có thể bẩn, hỏng hoặc sai cỡ. Ghi kết quả vào phiếu kiểm trước khi nhận hay sửa chi tiết. Lau sạch và bảo quản dưỡng sau khi dùng.

Dùng kèm với

Dưỡng đi cùng mũi taro VÖLKEL đúng cỡ ren: taro máy và taro tay. Taro xong thì kiểm ngay bằng dưỡng trước khi chuyển chi tiết sang lắp ráp.

Dưỡng GO đi cặp với dưỡng NOGO cùng cỡ ren, cùng cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren và cấp dung sai trên bản vẽ hoặc phiếu kiểm. Chọn mã có đúng cỡ ren, bước ren và cấp dung sai đó.

Cỡ renMã
M 39 x 4.016142
M 42 x 4.516143
M 45 x 4.516144
M 48 x 5.016145
M 52 x 5.016593
M 56 x 5.516594
M 60 x 5.516595
M 64 x 6.016596
M 68 x 6.016597
M 72 x 6.016598
M 76 x 6.016599
M 80 x 6.016600
M 84 x 6.016601
M 88 x 6.016602
M 90 x 6.016603
M 92 x 6.016604
M 96 x 6.016605
M 100 x 6.016606

المواصفات

  • Dưỡng nút kiểm lỗ ren trong hệ mét ISO
  • Chức năng: kiểm giới hạn lọt (GO)
  • Dưỡng GO rời, dùng cặp với dưỡng NOGO cùng cỡ
  • Hướng ren: ren phải
  • Kết quả kiểm dạng lọt / không lọt, rõ ràng
  • Độ lặp lại cao giữa các ca kiểm
  • Ứng dụng: kiểm lỗ ren sau taro
  • Ứng dụng: kiểm ren sau sửa hoặc làm sạch
  • Dùng trong sản xuất, bảo trì, phòng dụng cụ, kiểm hàng nhập
  • Thao tác: vặn nhẹ tay, không ép
  • Yêu cầu: làm sạch phoi, bụi, bavia trước khi kiểm
  • Chỉ dùng kiểm tra, không cắt hay sửa ren
  • Không dùng cho ren ngoài; ren ngoài dùng dưỡng vòng
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc mỗi mã
قائمة الأسعار والطلب
اسحب لإعادة الترتيب
كود SKU السعر (EUR) شراء المخزون Cấp dung sai ren Kiểu ren Kiểu đầu đo Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO
16142 130.08 € 6H Hệ mét ISO GO M 39 x 4.0 DIN ISO 1502
16143 130.08 € 6H Hệ mét ISO GO M 42 x 4.5 DIN ISO 1502
16144 139.31 € 6H Hệ mét ISO GO M 45 x 4.5 DIN ISO 1502
16145 145.45 € 6H Hệ mét ISO GO M 48 x 5.0 DIN ISO 1502
16593 160.75 € 6H Hệ mét ISO GO M 52 x 5.0 DIN ISO 1502
16594 191.31 € 6H Hệ mét ISO GO M 56 x 5.5 DIN ISO 1502
16595 214.29 € 6H Hệ mét ISO GO M 60 x 5.5 DIN ISO 1502
16596 247.91 € 6H Hệ mét ISO GO M 64 x 6.0 DIN ISO 1502
16597 264.89 € 6H Hệ mét ISO GO M 68 x 6.0 DIN ISO 1502
16598 347.43 € 6H Hệ mét ISO GO M 72 x 6.0 DIN ISO 1502
16599 347.43 € 6H Hệ mét ISO GO M 76 x 6.0 DIN ISO 1502
16600 347.43 € 6H Hệ mét ISO GO M 80 x 6.0 DIN ISO 1502
16601 474.55 € 6H Hệ mét ISO GO M 84 x 6.0 DIN ISO 1502
16602 477.67 € 6H Hệ mét ISO GO M 88 x 6.0 DIN ISO 1502
16603 477.67 € 6H Hệ mét ISO GO M 90 x 6.0 DIN ISO 1502
16604 612.32 € 6H Hệ mét ISO GO M 92 x 6.0 DIN ISO 1502
16605 612.32 € 6H Hệ mét ISO GO M 96 x 6.0 DIN ISO 1502
16606 612.32 € 6H Hệ mét ISO GO M 100 x 6.0 DIN ISO 1502
Sản phẩm cùng thư mục
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، أنابيب G BSP 1/8 – 1"، تفاوت متوسط
1988x
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، أنابيب G BSP 1/8 – 1"، تفاوت متوسط
82.70 €
-
134.64 €
★ 0 • مباع 0
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، BSF بريطاني ناعم 3/16 – 1"، تفاوت متوسط
1987x
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، BSF بريطاني ناعم 3/16 – 1"، تفاوت متوسط
137.76 €
-
344.44 €
★ 0 • مباع 0
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، BSW Whitworth 1/8 – 1"، تفاوت متوسط
1986x
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، BSW Whitworth 1/8 – 1"، تفاوت متوسط
137.76 €
-
344.44 €
★ 0 • مباع 0
مقياس أسنان داخلية سدادة NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UN 8 TPI 1.3/8 – 2"، تفاوت 2B, 3B
198xxD
مقياس أسنان داخلية سدادة NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UN 8 TPI 1.3/8 – 2"، تفاوت 2B, 3B
231.10 €
-
344.44 €
★ 0 • مباع 0
مقياس أسنان داخلية سدادة GO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UN 8 TPI 1.3/8 – 2"، تفاوت 2B, 3B
1985x
مقياس أسنان داخلية سدادة GO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UN 8 TPI 1.3/8 – 2"، تفاوت 2B, 3B
231.10 €
-
344.44 €
★ 0 • مباع 0
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UN 8 TPI 1.1/8 – 1.1/4، تفاوت 2B, 3B
198xxC
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UN 8 TPI 1.1/8 – 1.1/4، تفاوت 2B, 3B
307.70 €
-
420.97 €
★ 0 • مباع 0
مقياس أسنان داخلية سدادة NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNF 1.3/8 – 1.1/2، تفاوت 2B, 3B
198xxB
مقياس أسنان داخلية سدادة NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNF 1.3/8 – 1.1/2، تفاوت 2B, 3B
192.85 €
-
270.96 €
★ 0 • مباع 4
مقياس أسنان داخلية سدادة GO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNF 1.3/8 – 1.1/2، تفاوت 2B, 3B
198xxA
مقياس أسنان داخلية سدادة GO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNF 1.3/8 – 1.1/2، تفاوت 2B, 3B
192.85 €
-
270.96 €
★ 0 • مباع 10
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNF No. 4 – 1.1/4، تفاوت 2B, 3B
1983x
مقياس أسنان داخلية سدادة GO-NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNF No. 4 – 1.1/4، تفاوت 2B, 3B
110.15 €
-
356.72 €
★ 0 • مباع 0
مقياس أسنان داخلية سدادة NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNC 1.3/8 – 1.1/2، تفاوت 2B, 3B
1982x
مقياس أسنان داخلية سدادة NOGO STI فولكل VÖLKEL للأظرف اللولبية، UNC 1.3/8 – 1.1/2، تفاوت 2B, 3B
244.96 €
-
330.62 €
★ 0 • مباع 1

تقييمات المنتج

بناءً على 0 تقييم
0.0
عام
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

كن أول من يقيّم "مقياس أسنان داخلية سدادة GO فولكل VÖLKEL، متري M39 – M100، تفاوت 6H"

🎁 اكتب تقييماً لتحصل على 20 نقطة مكافأة — صورة +10, فيديو +15.
اجمع نقاط المكافآت لاستبدال هدايا فريدة من Minh Khang Vinatools. تسجيل الدخول
يرجى تسجيل الدخول لإرسال تقييم.
شوهدت مؤخرًا
لا توجد عناصر بعد