Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
머신탭

머신탭 GREEN RING VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE, 미터나사, 미세피치 미터나사

★ 0.0 (0 리뷰)
판매됨: 0
조회수: 0
수입국: 독일
원산지: 독일

Mũi taro máy GREEN RING VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE. Dòng này gồm 28 cỡ, ren hệ mét, ren hệ mét bước mịn. Chuẩn JIS B-4430. Vật liệu HSSE. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã.

SKU: 916xx
28개 옵션
€7.99 - €43.92
재고 상태: SKU별로 다름
참고 가격
설명

Mũi taro máy GREEN RING VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, ren hệ mét bước mịn. Họ này gồm 28 mã, mã hãng từ 91601 đến 91690, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Dụng cụ làm theo chuẩn JIS B-4430, vật liệu HSSE. Cấp dung sai ren: OH1, OH2, OH3, OH4. Theo hãng, vòng xanh lá dành cho thép không hợp kim tới khoảng 1.000 N/mm², gang dẻo và nhựa nhiệt dẻo. JIS B-4430 là chuẩn công nghiệp Nhật cho mũi taro. Form B có phần vát 3,5 đến 5 vòng ren kèm đầu xoắn, đẩy phoi về phía trước nên dùng cho lỗ suốt.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro máy GREEN RING VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renDung saiLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
91606—————91606
M 2 x 0.4OH11,6 mm42 mm8 mm3 mm2,5 mm91601
M 2.3 x 0.4OH11,75 mm42 mm8 mm3 mm2,5 mm91602
M 2.5 x 0.45OH22,05 mm44 mm8 mm3 mm2,5 mm91603
M 2.6 x 0.45OH22,1 mm44 mm8 mm3 mm2,5 mm91604
M 3 x 0.5OH22,5 mm46 mm9 mm4 mm3,2 mm91605
M 4 x 0.7OH23,3 mm52 mm11 mm5 mm4 mm91607
M 5 x 0.8OH24,2 mm60 mm14 mm5,5 mm4,5 mm91609
M 6 x 1.0OH25 mm62 mm17 mm6 mm4,5 mm91611
M 8 x 1.25OH36,8 mm70 mm20 mm6,2 mm5 mm91613
M 10 x 1.5OH38,5 mm75 mm22 mm7 mm5,5 mm91615
M 12 x 1.75OH410,2 mm82 mm27 mm8,5 mm6,5 mm91617
M 14 x 2.0OH412 mm88 mm28 mm10,5 mm8 mm91619
M 16 x 2.0OH414 mm95 mm30 mm12,5 mm10 mm91621
M 18 x 2.5OH415,5 mm100 mm32 mm14 mm11 mm91623
M 20 x 2.5OH417,5 mm105 mm32 mm15 mm12 mm91625
M 6 x 0.75OH25,2 mm62 mm17 mm6 mm4,5 mm91612
M 8 x 0.75OH37,2 mm70 mm20 mm6,2 mm5 mm91624
M 8 x 1.0OH37 mm70 mm20 mm6,2 mm5 mm91614
M 10 x 1.0OH39 mm75 mm22 mm7 mm5,5 mm91626
M 10 x 1.25OH38,8 mm75 mm22 mm7 mm5,5 mm91616
M 12 x 1.0OH411 mm82 mm27 mm8,5 mm6,5 mm91627
M 12 x 1.25OH410,8 mm82 mm27 mm8,5 mm6,5 mm91618
M 12 x 1.5OH410,5 mm82 mm27 mm8,5 mm6,5 mm91690
M 14 x 1.25OH412,8 mm88 mm28 mm10,5 mm8 mm91628
M 14 x 1.5OH412,5 mm88 mm28 mm10,5 mm8 mm91620
M 16 x 1.0OH415 mm95 mm30 mm12,5 mm10 mm91629
M 16 x 1.5OH414,5 mm95 mm30 mm12,5 mm10 mm91622

사양

  • Mũi taro máy tạo ren trong một lượt cắt
  • Chế tạo theo chuẩn JIS B-4430
  • Kiểu đầu cắt Form B, có đầu xoắn
  • Phần vát đầu: 3,5–5 vòng ren
  • Hướng thoát phoi về phía trước
  • Chuyên dùng cho lỗ suốt
  • Vật liệu thép gió hợp kim HSSE
  • Chuôi trụ có đầu vuông truyền mô men
  • Vòng nhận dạng màu xanh lá (GREEN RING)
  • Vật liệu gia công: thép không hợp kim đến 1.000 N/mm²
  • Thích hợp gang dẻo và nhựa nhiệt dẻo
  • Vận hành trên máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Tương thích đầu kẹp taro có bù dọc trục
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi đúng đường kính và vát mép
  • Dùng dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá, gia công loạt nhỏ
  • Quy cách đóng gói: 1 chiếc/mã
가격표 및 주문
드래그하여 순서 변경
SKU 코드 가격 (EUR) 구매 재고 Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
91606 €9.19 - - - - - 91606 - - - - -
91601 €15.13 8mm 2.5mm OH1 42mm Hệ mét, phải M 2 x 0.4 JIS B-4430 HSSE 3mm 1,6 mm Lỗ suốt
91602 €15.13 8mm 2.5mm OH1 42mm Hệ mét, phải M 2.3 x 0.4 JIS B-4430 HSSE 3mm 1,75 mm Lỗ suốt
91603 €15.13 8mm 2.5mm OH2 44mm Hệ mét, phải M 2.5 x 0.45 JIS B-4430 HSSE 3mm 2,05 mm Lỗ suốt
91604 €15.13 8mm 2.5mm OH2 44mm Hệ mét, phải M 2.6 x 0.45 JIS B-4430 HSSE 3mm 2,1 mm Lỗ suốt
91605 €7.99 9mm 3.2mm OH2 46mm Hệ mét, phải M 3 x 0.5 JIS B-4430 HSSE 4mm 2,5 mm Lỗ suốt
91607 €7.99 11mm 4mm OH2 52mm Hệ mét, phải M 4 x 0.7 JIS B-4430 HSSE 5mm 3,3 mm Lỗ suốt
91609 €9.36 14mm 4.5mm OH2 60mm Hệ mét, phải M 5 x 0.8 JIS B-4430 HSSE 5.5mm 4,2 mm Lỗ suốt
91611 €9.50 17mm 4.5mm OH2 62mm Hệ mét, phải M 6 x 1.0 JIS B-4430 HSSE 6mm 5 mm Lỗ suốt
91613 €12.11 20mm 5mm OH3 70mm Hệ mét, phải M 8 x 1.25 JIS B-4430 HSSE 6.2mm 6,8 mm Lỗ suốt
91615 €19.29 22mm 5.5mm OH3 75mm Hệ mét, phải M 10 x 1.5 JIS B-4430 HSSE 7mm 8,5 mm Lỗ suốt
91617 €24.93 27mm 6.5mm OH4 82mm Hệ mét, phải M 12 x 1.75 JIS B-4430 HSSE 8.5mm 10,2 mm Lỗ suốt
91619 €29.06 28mm 8mm OH4 88mm Hệ mét, phải M 14 x 2.0 JIS B-4430 HSSE 10.5mm 12 mm Lỗ suốt
91621 €33.69 30mm 10mm OH4 95mm Hệ mét, phải M 16 x 2.0 JIS B-4430 HSSE 12.5mm 14 mm Lỗ suốt
91623 €39.86 32mm 11mm OH4 100mm Hệ mét, phải M 18 x 2.5 JIS B-4430 HSSE 14mm 15,5 mm Lỗ suốt
91625 €43.92 32mm 12mm OH4 105mm Hệ mét, phải M 20 x 2.5 JIS B-4430 HSSE 15mm 17,5 mm Lỗ suốt
91612 €12.38 17mm 4.5mm OH2 62mm Hệ mét bước mịn, phải M 6 x 0.75 JIS B-4430 HSSE 6mm 5,2 mm Lỗ suốt
91624 €15.74 20mm 5mm OH3 70mm Hệ mét bước mịn, phải M 8 x 0.75 JIS B-4430 HSSE 6.2mm 7,2 mm Lỗ suốt
91614 €15.74 20mm 5mm OH3 70mm Hệ mét bước mịn, phải M 8 x 1.0 JIS B-4430 HSSE 6.2mm 7 mm Lỗ suốt
91626 €21.61 22mm 5.5mm OH3 75mm Hệ mét bước mịn, phải M 10 x 1.0 JIS B-4430 HSSE 7mm 9 mm Lỗ suốt
91616 €21.61 22mm 5.5mm OH3 75mm Hệ mét bước mịn, phải M10x1.25 JIS B-4430 HSSE 7mm 8,8 mm Lỗ suốt
91627 €27.81 27mm 6.5mm OH4 82mm Hệ mét bước mịn, phải M 12 x 1.0 JIS B-4430 HSSE 8.5mm 11 mm Lỗ suốt
91618 €27.81 27mm 6.5mm OH4 82mm Hệ mét bước mịn, phải M12x1.25 JIS B-4430 HSSE 8.5mm 10,8 mm Lỗ suốt
91690 €27.81 27mm 6.5mm OH4 82mm Hệ mét bước mịn, phải M12x1.5 JIS B-4430 HSSE 8.5mm 10,5 mm Lỗ suốt
91628 €38.99 28mm 8mm OH4 88mm Hệ mét bước mịn, phải M14x1.25 JIS B-4430 HSSE 10.5mm 12,8 mm Lỗ suốt
91620 €38.99 28mm 8mm OH4 88mm Hệ mét bước mịn, phải M14x1.5 JIS B-4430 HSSE 10.5mm 12,5 mm Lỗ suốt
91629 €43.48 30mm 10mm OH4 95mm Hệ mét bước mịn, phải M 16 x 1.0 JIS B-4430 HSSE 12.5mm 15 mm Lỗ suốt
91622 €43.48 30mm 10mm OH4 95mm Hệ mét bước mịn, phải M16x1.5 JIS B-4430 HSSE 12.5mm 14,5 mm Lỗ suốt

제품 리뷰

0개의 리뷰 기준
0.0
전체
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

"머신탭 GREEN RING VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE, 미터나사, 미세피치 미터나사"의 첫 리뷰를 작성해 보세요

🎁 리뷰 작성 시 20 적립금 지급 — 사진 +10, 동영상 +15.
Minh Khang Vinatools의 독특한 선물로 교환할 수 있는 리워드 포인트를 적립하세요. 로그인
다음을 로그인 리뷰를 제출하세요.
최근 본 상품
아직 항목 없음