Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
لقم ربط خارجي دائرية

لقمة ربط خارجية دائرية VÖLKEL مقاس DIN 5158 HSS، ربط أنابيب G BSP 1/8 – 4

★ 0.0 (0 تقييمات)
مباع: 0
المشاهدات: 0
مستورد من: ألمانيا
المنشأ: ألمانيا

Bàn ren tròn VÖLKEL DIN 5158 HSS. Dòng này gồm 22 cỡ, ren ống G (BSP) 1/8 – 4". Chuẩn DIN 5158 (DIN EN 24231). Vật liệu HSS. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bàn ren tròn lắp vào giá giữ hoặc tay quay, dùng cắt và sửa ren ngoài. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 254xx
22 متغيرات
25.52 € - 1,916.61 €
حالة المخزون: يختلف حسب SKU
سعر إرشادي
الوصف

Bàn ren tròn VÖLKEL DIN 5158 HSS là dòng bàn ren tròn của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này cắt và sửa ren ngoài ren ống G (BSP), cỡ 1/8 – 4". Họ này gồm 22 mã, mã hãng từ 25412 đến 25478, mỗi mã một cỡ ren. Bàn ren tròn lắp vào tay quay bàn ren hoặc giá giữ, giữ vuông góc với trục phôi khi cắt. Mỗi mã ghi đường kính ngoài để chọn tay quay, và đường kính phôi khuyến nghị để tiện phôi. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 5158 (DIN EN 24231), vật liệu HSS. Cấp dung sai ren: A. Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren và mã hãng của từng bàn ren. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu.

Phôi phải tiện đúng đường kính và vát mép đầu phôi để bàn ren ăn vào thẳng. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã. Bàn ren tròn chọn theo ký hiệu ren của ren cần làm, không chọn theo con vít sẽ lắp sau.

Bàn ren tròn VÖLKEL DIN 5158 HSS, ren ống G BSP

Tính năng và ứng dụng

Bàn ren tròn cắt mới hoặc sửa ren ngoài trên bu lông, vít cấy, trục. Chọn theo ký hiệu ren của ren cần làm, không chọn theo con vít sẽ lắp sau.

Cách làm: tiện phôi đúng đường kính, vát mép đầu phôi. Kẹp bàn ren vào giá giữ, bôi dầu cắt. Giữ bàn ren vuông với trục phôi, xoay đều tay và thỉnh thoảng quay ngược để bẻ phoi.

Dùng kèm với

Bàn ren tròn lắp vào tay quay bàn ren VÖLKEL có lỗ khớp đường kính ngoài ghi trong bảng mã.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng.

Cỡ renĐường kính phôiĐường kính ngoàiĐộ dàyMã
G (BSP) 1/8 x 289,62 mm30 mm11 mm25412
G (BSP) 1/4 x 1913,03 mm38 mm10 mm25414
G (BSP) 3/8 x 1916,53 mm45 mm14 mm25416
G (BSP) 1/2 x 1420,81 mm45 mm14 mm25418
G (BSP) 5/8 x 1422,77 mm55 mm16 mm25420
G (BSP) 3/4 x 1426,3 mm55 mm16 mm25422
G (BSP) 7/8 x 1430,06 mm65 mm18 mm25424
G (BSP) 1" x 1133,07 mm65 mm18 mm25426
G (BSP) 1.1/8 x 1137,71 mm75 mm20 mm25430
G (BSP) 1.1/4 x 1141,73 mm75 mm20 mm25434
G (BSP) 1.3/8 x 1144,14 mm90 mm22 mm25438
G (BSP) 1.1/2 x 1147,62 mm90 mm22 mm25442
G (BSP) 1.5/8 x 1151,82 mm90 mm22 mm25446
G (BSP) 1.3/4 x 1153,56 mm105 mm22 mm25450
G (BSP) 2" x 1159,43 mm90 mm22 mm25452
G (BSP) 2" x 1159,43 mm105 mm22 mm25454
G (BSP) 2.1/4 x 1165,49 mm120 mm22 mm25458
G (BSP) 2.1/2 x 1174,97 mm120 mm22 mm25462
G (BSP) 2.3/4 x 1181,32 mm120 mm22 mm25466
G (BSP) 3" x 1188,67 mm130 mm25 mm25470
G (BSP) 3.1/2 x 11100,11 mm150 mm25 mm25474
G (BSP) 4" x 11112,81 mm160 mm25 mm25478

المواصفات

  • Bàn ren tròn cắt và sửa ren ngoài
  • Dùng cho ren ống hệ G (BSP)
  • Gia công ren trên bu lông, vít cấy, trục
  • Lắp vào tay quay bàn ren hoặc giá giữ
  • Yêu cầu tiện phôi đúng đường kính trước khi cắt
  • Yêu cầu vát mép đầu phôi trước khi cắt
  • Bôi dầu cắt khi gia công
  • Giữ bàn ren vuông góc trục phôi
  • Quay ngược định kỳ để bẻ phoi
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo
  • Ứng dụng: làm khuôn gá, gia công loạt nhỏ
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc
قائمة الأسعار والطلب
اسحب لإعادة الترتيب
كود SKU السعر (EUR) شراء المخزون Cấp dung sai ren Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính Đường kính phôi Độ dày
25412 25.52 € A Ống G BSP, phải G (BSP) 1/8 x 28 DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS Ø30mm 9.62mm 11mm
25414 25.95 € A Ống G BSP, phải G (BSP) 1/4 x 19 DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS Ø38mm 13.03mm 10mm
25416 34.54 € A Ống G BSP, phải G (BSP) 3/8 x 19 DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS Ø45mm 16.53mm 14mm
25418 34.54 € A Ống G BSP, phải G (BSP) 1/2 x 14 DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS Ø45mm 20.81mm 14mm
25420 62.54 € A Ống G BSP, phải G (BSP) 5/8 x 14 DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS Ø55mm 22.77mm 16mm
25422 62.54 € A Ống G BSP, phải G (BSP) 3/4 x 14 DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS Ø55mm 26.3mm 16mm
25424 83.82 € A Ống G BSP, phải G (BSP) 7/8 x 14 DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS Ø65mm 30.06mm 18mm
25426 83.82 € A Ống G BSP, phải G (BSP) 1" x 11 DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS Ø65mm 33.07mm 18mm
25430 141.34 € A Ống G BSP, phải G (BSP) 1.1/8 x 11 DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS Ø75mm 37.71mm 20mm
25434 141.34 € A Ống G BSP, phải G (BSP) 1.1/4 x 11 DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS Ø75mm 41.73mm 20mm
25438 246.47 € A Ống G BSP, phải G (BSP) 1.3/8 x 11 DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS Ø90mm 44.14mm 22mm
25442 246.47 € A Ống G BSP, phải G (BSP) 1.1/2 x 11 DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS Ø90mm 47.62mm 22mm
25446 246.47 € A Ống G BSP, phải G (BSP) 1.5/8 x 11 DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS Ø90mm 51.82mm 22mm
25450 422.35 € A Ống G BSP, phải G (BSP) 1.3/4 x 11 DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS Ø105mm 53.56mm 22mm
25458 818.61 € A Ống G BSP, phải G (BSP) 2.1/4 x 11 DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS 120mm 65.49mm 22mm
25462 862.47 € A Ống G BSP, phải G (BSP) 2.1/2 x 11 DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS 120mm 74.97mm 22mm
25466 862.47 € A Ống G BSP, phải G (BSP) 2.3/4 x 11 DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS 120mm 81.32mm 22mm
25470 1,013.55 € A Ống G BSP, phải G (BSP) 3" x 11 DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS Ø130mm 88.67mm 2.5mm
25474 1,548.06 € A Ống G BSP, phải G (BSP) 3.1/2 x 11 DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS 150mm 100.11mm 2.5mm
25478 1,916.61 € A Ống G BSP, phải G (BSP) 4" x 11 DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS Ø160mm 112.81mm 2.5mm
25452 246.47 € A Ống G BSP, phải G (BSP) 2" x 11 DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS Ø90mm 59.43mm 22mm
25454 473.04 € A Ống G BSP, phải G (BSP) 2" x 11 DIN 5158 (DIN EN 24231) HSS Ø105mm 59.43mm 22mm
Sản phẩm cùng thư mục
لقمة ربط خارجي دائرية VÖLKEL DIN 223 HSSE، قياس متري دقيق الخطوة M6 – M24
564xx
لقمة ربط خارجي دائرية VÖLKEL DIN 223 HSSE، قياس متري دقيق الخطوة M6 – M24
22.12 €
-
158.44 €
★ 0 • مباع 1
لقمة ربط خارجي دائرية VÖLKEL HSS قياس أنابيب مخروطي NPT 1/16 – 2"، تفاوت متوسط
236xx
لقمة ربط خارجي دائرية VÖLKEL HSS قياس أنابيب مخروطي NPT 1/16 – 2"، تفاوت متوسط
58.03 €
-
598.90 €
★ 0 • مباع 1
لقمة ربط خارجي دائرية VÖLKEL JIS B-4451 HSS، ربط أنابيب مخروطي NPT 1/8 – 1.1/4
980xx
لقمة ربط خارجي دائرية VÖLKEL JIS B-4451 HSS، ربط أنابيب مخروطي NPT 1/8 – 1.1/4
36.15 €
-
191.94 €
★ 0 • مباع 1
لقمة ربط خارجي دائرية VÖLKEL JIS B-4451 HSS، ربط أنابيب مخروطي Rc BSPT 1/8 – 1.1/2
970xx
لقمة ربط خارجي دائرية VÖLKEL JIS B-4451 HSS، ربط أنابيب مخروطي Rc BSPT 1/8 – 1.1/2
36.15 €
-
445.34 €
★ 0 • مباع 0
لقمة ربط خارجي دائرية VÖLKEL JIS B-4451 HSS، ربط أنابيب أسطواني Rp BSPP 1/8 – 1.1/4
960xx
لقمة ربط خارجي دائرية VÖLKEL JIS B-4451 HSS، ربط أنابيب أسطواني Rp BSPP 1/8 – 1.1/4
36.15 €
-
197.76 €
★ 0 • مباع 0
لقمة ربط خارجي دائرية VÖLKEL JIS B-4451 HSS، ربط أنابيب مخروطي NPTF 1/8 – 1
9807x
لقمة ربط خارجي دائرية VÖLKEL JIS B-4451 HSS، ربط أنابيب مخروطي NPTF 1/8 – 1
65.13 €
-
72.68 €
★ 0 • مباع 0
لقمة ربط خارجي دائرية VÖLKEL JIS B-4451 HSS، ربط أنابيب G BSP 1/8 – 1
950xx
لقمة ربط خارجي دائرية VÖLKEL JIS B-4451 HSS، ربط أنابيب G BSP 1/8 – 1
64.50 €
-
67.79 €
★ 0 • مباع 0
لقمة ربط خارجي دائرية VÖLKEL JIS B-4451 HSS، ربط متري M3 – M36
9003x
لقمة ربط خارجي دائرية VÖLKEL JIS B-4451 HSS، ربط متري M3 – M36
17.37 €
-
134.24 €
★ 0 • مباع 0
لقمة ربط خارجي دائرية VÖLKEL JIS B-4451 HSS، قياس متري بخطوة دقيقة M8 – M36
9005x
لقمة ربط خارجي دائرية VÖLKEL JIS B-4451 HSS، قياس متري بخطوة دقيقة M8 – M36
17.37 €
-
131.58 €
★ 0 • مباع 0
لقمة ربط خارجي دائرية VÖLKEL BS 1127 HSS، ربط BA 0 – 6
8900x
لقمة ربط خارجي دائرية VÖLKEL BS 1127 HSS، ربط BA 0 – 6
19.25 €
-
20.43 €
★ 0 • مباع 0

تقييمات المنتج

بناءً على 0 تقييم
0.0
عام
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

كن أول من يقيّم "لقمة ربط خارجية دائرية VÖLKEL مقاس DIN 5158 HSS، ربط أنابيب G BSP 1/8 – 4"

🎁 اكتب تقييماً لتحصل على 20 نقطة مكافأة — صورة +10, فيديو +15.
اجمع نقاط المكافآت لاستبدال هدايا فريدة من Minh Khang Vinatools. تسجيل الدخول
يرجى تسجيل الدخول لإرسال تقييم.
شوهدت مؤخرًا
لا توجد عناصر بعد