Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]

핸드탭 중삭 VÖLKEL DIN 352 HSS-G 왼나사, 휘트워스 나사 BSW 1/8 – 1

★ 0.0 (0 리뷰)
판매됨: 0
조회수: 0
수입국: 독일
원산지: 독일

Mũi taro tay cây trung gian VÖLKEL DIN 352 HSS-G ren trái. Dòng này gồm 13 cỡ, ren Whitworth BSW 1/8 – 1". Chuẩn DIN 352. Vật liệu HSS-G. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 220xx-2
13개 옵션
€11.31 - €59.51
재고 상태: SKU별로 다름
참고 가격
설명

Mũi taro tay cây trung gian VÖLKEL DIN 352 HSS-G ren trái là dòng mũi taro tay của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren Whitworth BSW, cỡ 1/8 – 1". Họ này gồm 13 mã, mã hãng từ 22006-2 đến 22038-2, mỗi mã một cỡ ren. Đây là cây cắt giữa của bộ taro tay, chạy sau cây 1 để cắt sâu thêm biên dạng ren. Taro tay xoay bằng tay quay taro, hợp việc làm ren lẻ, sửa chữa và bảo trì tại xưởng. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Đây là bản ren trái, chỉ dùng khi bản vẽ ghi ren trái. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 352, vật liệu HSS-G. Cấp dung sai ren: Trung bình. DIN 352 là chuẩn taro chuôi ngắn, cùng chiều dài với taro tay.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro tay cây trung gian VÖLKEL DIN 352 HSS-G ren trái

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Xoay tay quay đều tay, cứ một hai vòng thì quay ngược một chút để bẻ phoi. Thấy nặng tay thì dừng, rút mũi ra làm sạch phoi rồi mới cắt tiếp.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Taro tay lắp vào tay quay taro VÖLKEL có lỗ kẹp vừa chuôi vuông ghi trong bảng mã.

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
BSW 1/8 x 402,6 mm40 mm12 mm3,5 mm2,7 mm22006-2
BSW 5/32 x 323,1 mm45 mm14 mm4,5 mm3,4 mm22008-2
BSW 3/16 x 243,6 mm50 mm18 mm6 mm4,9 mm22010-2
BSW 1/4 x 205,1 mm50 mm19 mm6 mm4,9 mm22014-2
BSW 5/16 x 186,5 mm56 mm22 mm6 mm4,9 mm22016-2
BSW 3/8 x 167,9 mm70 mm24 mm7 mm5,5 mm22018-2
BSW 7/16 x 149,3 mm70 mm24 mm8 mm6,2 mm22020-2
BSW 1/2 x 1210,5 mm75 mm29 mm9 mm7 mm22022-2
BSW 9/16 x 1212 mm80 mm30 mm11 mm9 mm22024-2
BSW 5/8 x 1113,5 mm80 mm32 mm12 mm9 mm22026-2
BSW 3/4 x 1016,5 mm95 mm40 mm14 mm11 mm22030-2
BSW 7/8 x 919,25 mm100 mm40 mm18 mm14,5 mm22034-2
BSW 1" x 822 mm110 mm50 mm18 mm14,5 mm22038-2

사양

  • Mũi taro tay, cây trung gian (cây số 2)
  • Chức năng: tạo ren trong hệ Whitworth BSW
  • Chiều ren: ren trái (left-hand)
  • Cấp dung sai ren: trung bình
  • Thép gió hợp kim HSS-G, mài biên dạng ren
  • Chuôi trụ có đầu vuông truyền mô-men
  • Phần côn dẫn hướng trung gian, cắt sâu thêm biên dạng
  • Dùng sau cây số 1 trong bộ taro tay
  • Thao tác bằng tay quay taro
  • Dùng cho lỗ suốt và lỗ mù
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá
  • Phù hợp làm ren lẻ, sửa ren, gia công loạt nhỏ
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi đúng đường kính, vát mép miệng lỗ
  • Khuyến nghị dùng dầu cắt theo vật liệu chi tiết
  • Kiểm tra ren sau gia công bằng dưỡng kiểm ren trong
  • Quy cách giao hàng: 01 chiếc/mã
가격표 및 주문
드래그하여 순서 변경
SKU 코드 가격 (EUR) 구매 재고 Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
22006-2 €11.31 12mm 2.7mm Trung bình 40mm Whitworth BSW, trái BSW 1/8 x 40 DIN 352 HSS G 3.5mm 2,6 mm Lỗ suốt và lỗ mù
22008-2 €11.31 14mm 3.4mm Trung bình 45mm Whitworth BSW, trái BSW 5/32 x 32 DIN 352 HSS G 4.5mm 3,1 mm Lỗ suốt và lỗ mù
22010-2 €11.31 18mm 4.9mm Trung bình 50mm Whitworth BSW, trái BSW 3/16 x 24 DIN 352 HSS G 6mm 3,6 mm Lỗ suốt và lỗ mù
22014-2 €11.31 19mm 4.9mm Trung bình 50mm Whitworth BSW, trái BSW 1/4 x 20 DIN 352 HSS G 6mm 5,1 mm Lỗ suốt và lỗ mù
22016-2 €11.75 22mm 4.9mm Trung bình 56mm Whitworth BSW, trái BSW 5/16 x 18 DIN 352 HSS G 6mm 6,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
22018-2 €13.76 24mm 5.5mm Trung bình 70mm Whitworth BSW, trái BSW 3/8 x 16 DIN 352 HSS G 7mm 7,9 mm Lỗ suốt và lỗ mù
22020-2 €16.82 24mm 6.2mm Trung bình 70mm Whitworth BSW, trái BSW 7/16 x 14 DIN 352 HSS G 8mm 9,3 mm Lỗ suốt và lỗ mù
22022-2 €20.14 29mm 7mm Trung bình 75mm Whitworth BSW, trái BSW 1/2 x 12 DIN 352 HSS G 9mm 10,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
22024-2 €26.18 30mm 9mm Trung bình 80mm Whitworth BSW, trái BSW 9/16 x 12 DIN 352 HSS G 11mm 12 mm Lỗ suốt và lỗ mù
22026-2 €29.87 32mm 9mm Trung bình 80mm Whitworth BSW, trái BSW 5/8 x 11 DIN 352 HSS G 12mm 13,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
22030-2 €39.87 40mm 11mm Trung bình 95mm Whitworth BSW, trái BSW 3/4 x 10 DIN 352 HSS G 14mm 16,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
22034-2 €49.57 40mm 14.5mm Trung bình 100mm Whitworth BSW, trái BSW 7/8 x 9 DIN 352 HSS G 18mm 19,25 mm Lỗ suốt và lỗ mù
22038-2 €59.51 50mm 14.5mm Trung bình 110mm Whitworth BSW, trái BSW 1" x 8 DIN 352 HSS G 18mm 22 mm Lỗ suốt và lỗ mù

제품 리뷰

0개의 리뷰 기준
0.0
전체
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

"핸드탭 중삭 VÖLKEL DIN 352 HSS-G 왼나사, 휘트워스 나사 BSW 1/8 – 1"의 첫 리뷰를 작성해 보세요

🎁 리뷰 작성 시 20 적립금 지급 — 사진 +10, 동영상 +15.
Minh Khang Vinatools의 독특한 선물로 교환할 수 있는 리워드 포인트를 적립하세요. 로그인
다음을 로그인 리뷰를 제출하세요.
최근 본 상품
아직 항목 없음