Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]

핸드탭 황삭 VÖLKEL DIN 2181 HSS-G 왼나사, 미세피치 미터나사 M6 – M30

★ 0.0 (0 리뷰)
판매됨: 0
조회수: 0
수입국: 독일
원산지: 독일

Mũi taro tay cây phá VÖLKEL DIN 2181 HSS-G ren trái. Dòng này gồm 19 cỡ, ren hệ mét bước mịn M6 – M30. Chuẩn DIN 2181. Vật liệu HSS-G. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 260xx-1
19개 옵션
€14.52 - €139.57
재고 상태: SKU별로 다름
참고 가격
설명

Mũi taro tay cây phá VÖLKEL DIN 2181 HSS-G ren trái là dòng mũi taro tay của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét bước mịn, cỡ M6 – M30. Họ này gồm 19 mã, mã hãng từ 26007-1 đến 26064-1, mỗi mã một cỡ ren. Đây là cây cắt đầu tiên của bộ taro tay, phần vát đầu dài giúp mồi ren nhẹ và thẳng. Taro tay xoay bằng tay quay taro, hợp việc làm ren lẻ, sửa chữa và bảo trì tại xưởng. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Đây là bản ren trái, chỉ dùng khi bản vẽ ghi ren trái. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 2181, vật liệu HSS-G. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H). DIN 2181 là chuẩn taro chuôi ngắn cho ren bước mịn.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro tay cây phá VÖLKEL DIN 2181 HSS-G ren trái

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Xoay tay quay đều tay, cứ một hai vòng thì quay ngược một chút để bẻ phoi. Thấy nặng tay thì dừng, rút mũi ra làm sạch phoi rồi mới cắt tiếp.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Taro tay lắp vào tay quay taro VÖLKEL có lỗ kẹp vừa chuôi vuông ghi trong bảng mã.

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
M 6 x 0.755,2 mm50 mm14 mm6 mm4,9 mm26007-1
M 8 x 0.757,2 mm50 mm19 mm6 mm4,9 mm26010-1
M 8 x 1.07 mm56 mm22 mm6 mm4,9 mm26011-1
M 10 x 1.09 mm63 mm20 mm7 mm5,5 mm26015-1
M 10 x 1.258,8 mm70 mm24 mm7 mm5,5 mm26016-1
M 12 x 1.011 mm70 mm22 mm9 mm7 mm26020-1
M 12 x 1.2510,8 mm70 mm22 mm9 mm7 mm26021-1
M 12 x 1.510,5 mm70 mm22 mm9 mm7 mm26022-1
M 14 x 1.2512,8 mm70 mm22 mm11 mm9 mm26027-1
M 14 x 1.512,5 mm70 mm22 mm11 mm9 mm26028-1
M 16 x 1.015 mm70 mm22 mm12 mm9 mm26031-1
M 16 x 1.514,5 mm70 mm22 mm12 mm9 mm26033-1
M 18 x 1.516,5 mm80 mm22 mm14 mm11 mm26036-1
M 20 x 1.518,5 mm80 mm22 mm16 mm12 mm26040-1
M 22 x 1.520,5 mm80 mm22 mm18 mm14,5 mm26045-1
M 24 x 1.522,5 mm90 mm22 mm18 mm14,5 mm26050-1
M 24 x 2.022 mm90 mm22 mm18 mm14,5 mm26051-1
M 30 x 1.528,5 mm90 mm22 mm22 mm18 mm26063-1
M 30 x 2.028 mm90 mm22 mm22 mm18 mm26064-1

사양

  • Mũi taro tay, cây phá (cây số 1)
  • Công dụng: tạo ren trong hệ mét bước mịn
  • Chiều ren: ren trái
  • Phần vát đầu dài, mồi ren nhẹ và thẳng trục
  • Dùng với tay quay taro, thao tác bằng tay
  • Dùng cho lỗ suốt và lỗ mù
  • Kết hợp cây trung và cây tinh để hoàn thiện ren
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi và vát mép trước khi taro
  • Khuyến nghị dùng dầu cắt gọt khi taro
  • Ứng dụng: bảo trì, sửa chữa, cơ khí chế tạo
  • Ứng dụng: làm khuôn, đồ gá, gia công loạt nhỏ
  • Quy cách đóng gói: 1 chiếc/mã
가격표 및 주문
드래그하여 순서 변경
SKU 코드 가격 (EUR) 구매 재고 Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
26007-1 €14.52 14mm 4.9mm ISO2 (6H) 50mm Hệ mét bước mịn, trái M 6 x 0.75 DIN 2181 HSS G 6mm 5,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
26010-1 €14.52 19mm 4.9mm ISO2 (6H) 50mm Hệ mét bước mịn, trái M 8 x 0.75 DIN 2181 HSS G 6mm 7,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
26011-1 €14.52 22mm 4.9mm ISO2 (6H) 56mm Hệ mét bước mịn, trái M 8 x 1.0 DIN 2181 HSS G 6mm 7 mm Lỗ suốt và lỗ mù
26015-1 €14.52 20mm 5.5mm ISO2 (6H) 63mm Hệ mét bước mịn, trái M 10 x 1.0 DIN 2181 HSS G 7mm 9 mm Lỗ suốt và lỗ mù
26016-1 €16.47 24mm 5.5mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét bước mịn, trái M10x1.25 DIN 2181 HSS G 7mm 8,8 mm Lỗ suốt và lỗ mù
26020-1 €21.65 22mm 7mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét bước mịn, trái M 12 x 1.0 DIN 2181 HSS G 9mm 11 mm Lỗ suốt và lỗ mù
26021-1 €21.65 22mm 7mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét bước mịn, trái M12x1.25 DIN 2181 HSS G 9mm 10,8 mm Lỗ suốt và lỗ mù
26022-1 €19.83 22mm 7mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét bước mịn, trái M12x1.5 DIN 2181 HSS G 9mm 10,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
26027-1 €24.03 22mm 9mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét bước mịn, trái M14x1.25 DIN 2181 HSS G 11mm 12,8 mm Lỗ suốt và lỗ mù
26028-1 €21.65 22mm 9mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét bước mịn, trái M14x1.5 DIN 2181 HSS G 11mm 12,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
26031-1 €36.10 22mm 9mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét bước mịn, trái M 16 x 1.0 DIN 2181 HSS G 12mm 15 mm Lỗ suốt và lỗ mù
26033-1 €25.92 22mm 9mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét bước mịn, trái M16x1.5 DIN 2181 HSS G 12mm 14,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
26036-1 €30.42 22mm 11mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét bước mịn, trái M18x1.5 DIN 2181 HSS G 14mm 16,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
26040-1 €36.10 22mm 12mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét bước mịn, trái M20x1.5 DIN 2181 HSS G 16mm 18,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
26045-1 €47.50 22mm 14.5mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét bước mịn, trái M22x1.5 DIN 2181 HSS G 18mm 20,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
26050-1 €52.44 22mm 14.5mm ISO2 (6H) 90mm Hệ mét bước mịn, trái M24x1.5 DIN 2181 HSS G 18mm 22,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
26051-1 €68.91 22mm 14.5mm ISO2 (6H) 90mm Hệ mét bước mịn, trái M 24 x 2.0 DIN 2181 HSS G 18mm 22 mm Lỗ suốt và lỗ mù
26063-1 €139.57 22mm 18mm ISO2 (6H) 90mm Hệ mét bước mịn, trái M30x1.5 DIN 2181 HSS G 22mm 28,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
26064-1 €139.57 22mm 18mm ISO2 (6H) 90mm Hệ mét bước mịn, trái M 30 x 2.0 DIN 2181 HSS G 22mm 28 mm Lỗ suốt và lỗ mù

제품 리뷰

0개의 리뷰 기준
0.0
전체
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

"핸드탭 황삭 VÖLKEL DIN 2181 HSS-G 왼나사, 미세피치 미터나사 M6 – M30"의 첫 리뷰를 작성해 보세요

🎁 리뷰 작성 시 20 적립금 지급 — 사진 +10, 동영상 +15.
Minh Khang Vinatools의 독특한 선물로 교환할 수 있는 리워드 포인트를 적립하세요. 로그인
다음을 로그인 리뷰를 제출하세요.
최근 본 상품
아직 항목 없음