Mũi taro máy STI VÖLKEL ISO 529 Form C rãnh xoắn 35° HSSE. Dòng này gồm 17 cỡ, ren hệ mét M3 – M16. Chuẩn ISO 529. Vật liệu HSSE. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã.
Mũi taro máy STI VÖLKEL ISO 529 Form C rãnh xoắn 35° HSSE là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M3 – M16. Họ này gồm 17 mã, mã hãng từ 03705 đến 03733, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Ren STI là lỗ ren lớn hơn ren thường cùng cỡ, dùng để lắp ren cấy dạng lò xo dây V-COIL. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn ISO 529, vật liệu HSSE. Cấp dung sai ren: ISO1 (4H). Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã.
Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.
Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.
Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.
Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.
Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.
Lỗ ren STI làm xong thì lắp ren cấy V-COIL cùng cỡ bằng tay cấy ren.
Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.
| Cỡ ren | Lỗ khoan mồi | Dài tổng | Chiều dài ren | Chuôi | Chuôi vuông | Mã |
|---|---|---|---|---|---|---|
| M 3 x 0.5 | 3,2 mm | 53 mm | 13 mm | 4 mm | 3,15 mm | 03705 |
| M 3.5 x 0.6 | 3,7 mm | 53 mm | 13 mm | 4,5 mm | 3,55 mm | 03706 |
| M 4 x 0.7 | 4,2 mm | 58 mm | 16 mm | 5 mm | 4 mm | 03707 |
| M 5 x 0.8 | 5,2 mm | 66 mm | 19 mm | 6,3 mm | 5 mm | 03708 |
| M 6 x 1.0 | 6,3 mm | 72 mm | 22 mm | 8 mm | 6,4 mm | 03709 |
| M 7 x 1.0 | 7,3 mm | 72 mm | 22 mm | 9 mm | 7,1 mm | 03710 |
| M 8 x 1.0 | 8,3 mm | 80 mm | 24 mm | 10 mm | 8 mm | 03712 |
| M 8 x 1.25 | 8,3 mm | 80 mm | 24 mm | 10 mm | 8 mm | 03711 |
| M 10 x 1.0 | 10,3 mm | 85 mm | 25 mm | 8 mm | 6,3 mm | 03717 |
| M 10 x 1.5 | 10,4 mm | 89 mm | 29 mm | 9 mm | 7,1 mm | 03715 |
| M 12 x 1.25 | 12,3 mm | 95 mm | 30 mm | 11,2 mm | 9 mm | 03722 |
| M 12 x 1.5 | 12,4 mm | 95 mm | 30 mm | 11,2 mm | 9 mm | 03721 |
| M 12 x 1.75 | 12,4 mm | 95 mm | 30 mm | 11,2 mm | 9 mm | 03720 |
| M 14 x 1.25 | 14,4 mm | 102 mm | 32 mm | 12,5 mm | 10 mm | 03729 |
| M 14 x 1.5 | 14,4 mm | 102 mm | 32 mm | 12,5 mm | 10 mm | 03728 |
| M 14 x 2.0 | 14,5 mm | 102 mm | 32 mm | 12,5 mm | 10 mm | 03727 |
| M 16 x 2.0 | 16,5 mm | 112 mm | 37 mm | 14 mm | 11,2 mm | 03733 |
| SKU-Code | Preis (EUR) | Kaufen | Lagerbestand | Chiều dài lưỡi | Chuôi vuông | Cấp dung sai ren | Dài tổng | Kiểu ren | Size ren | Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO | Vật liệu | Đường kính chuôi | Đường kính lỗ khoan (mm) | Ứng dụng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 03705 | 11,51 € | 13mm | 3.15mm | ISO1 (4H) | 53mm | Ren hệ mét, ren phải | M 3 x 0.5 | ISO 529 | HSSE | 4mm | 3,2 mm | Lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03706 | 11,51 € | 13mm | 3.55mm | ISO1 (4H) | 53mm | Ren hệ mét, ren phải | M 3.5 x 0.6 | ISO 529 | HSSE | 4.5mm | 3,7 mm | Lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03707 | 11,51 € | 16mm | 4mm | ISO1 (4H) | 58mm | Ren hệ mét, ren phải | M 4 x 0.7 | ISO 529 | HSSE | 5mm | 4,2 mm | Lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03708 | 12,39 € | 19mm | 5mm | ISO1 (4H) | 66mm | Ren hệ mét, ren phải | M 5 x 0.8 | ISO 529 | HSSE | 6.3mm | 5,2 mm | Lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03709 | 13,19 € | 22mm | 6.4mm | ISO1 (4H) | 72mm | Ren hệ mét, ren phải | M 6 x 1.0 | ISO 529 | HSSE | 8mm | 6,3 mm | Lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03710 | 16,45 € | 22mm | 7.1mm | ISO1 (4H) | 72mm | Ren hệ mét, ren phải | M 7 x 1.0 | ISO 529 | HSSE | 9mm | 7,3 mm | Lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03712 | 16,45 € | 24mm | 8mm | ISO1 (4H) | 80mm | Ren hệ mét, ren phải | M 8 x 1.0 | ISO 529 | HSSE | 10mm | 8,3 mm | Lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03711 | 16,45 € | 24mm | 8mm | ISO1 (4H) | 80mm | Ren hệ mét, ren phải | M 8 x 1.25 | ISO 529 | HSSE | 10mm | 8,3 mm | Lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03717 | 21,62 € | 25mm | 6.3mm | ISO1 (4H) | 85mm | Ren hệ mét, ren phải | M 10 x 1.0 | ISO 529 | HSSE | 8mm | 10,3 mm | Lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03715 | 21,62 € | 29mm | 7.1mm | ISO1 (4H) | 89mm | Ren hệ mét, ren phải | M 10 x 1.5 | ISO 529 | HSSE | 9mm | 10,4 mm | Lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03722 | 33,36 € | 30mm | 9mm | ISO1 (4H) | 95mm | Ren hệ mét, ren phải | M12x1.25 | ISO 529 | HSSE | 11.2mm | 12,3 mm | Lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03721 | 33,36 € | 30mm | 9mm | ISO1 (4H) | 95mm | Ren hệ mét, ren phải | M12x1.5 | ISO 529 | HSSE | 11.2mm | 12,4 mm | Lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03720 | 31,11 € | 30mm | 9mm | ISO1 (4H) | 95mm | Ren hệ mét, ren phải | M 12 x 1.75 | ISO 529 | HSSE | 11.2mm | 12,4 mm | Lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03729 | 39,94 € | 32mm | 10mm | ISO1 (4H) | 102mm | Ren hệ mét, ren phải | M14x1.25 | ISO 529 | HSSE | 12.5mm | 14,4 mm | Lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03728 | 39,94 € | 32mm | 10mm | ISO1 (4H) | 102mm | Ren hệ mét, ren phải | M14x1.5 | ISO 529 | HSSE | 12.5mm | 14,4 mm | Lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03727 | 39,94 € | 32mm | 10mm | ISO1 (4H) | 102mm | Ren hệ mét, ren phải | M 14 x 2.0 | ISO 529 | HSSE | 12.5mm | 14,5 mm | Lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03733 | 43,50 € | 37mm | 11.2mm | ISO1 (4H) | 112mm | Ren hệ mét, ren phải | M 16 x 2.0 | ISO 529 | HSSE | 14mm | 16,5 mm | Lỗ mù |
| SKU | Bild | Preis VNĐ | Produktname & Kurzbeschreibung | |
|---|---|---|---|---|
| 05205 |
![]() |
0,37 €
|
V-COIL Ren cấy V-COIL kiểu khóa vít SL M 3 x 0.5 - 1.0 D (100 pcs.)
V-COIL Ren cấy V-COIL kiểu khóa vít SL M 3 x 0.5 - 1.0 D (100 pcs.) VÖLKEL, mã 05205, phù hợp cho phục hồi và gia cường ren hỏng.
|
|
| 05305 |
![]() |
0,37 €
|
V-COIL Ren cấy V-COIL kiểu khóa vít SL M 3 x 0.5 - 1.5 D (100 pcs.)
V-COIL Ren cấy V-COIL kiểu khóa vít SL M 3 x 0.5 - 1.5 D (100 pcs.) VÖLKEL, mã 05305, phù hợp cho phục hồi và gia cường ren hỏng.
|
|
| 05405 |
![]() |
0,37 €
|
V-COIL Ren cấy V-COIL kiểu khóa vít SL M 3 x 0.5 - 2.0 D (100 pcs.)
V-COIL Ren cấy V-COIL kiểu khóa vít SL M 3 x 0.5 - 2.0 D (100 pcs.) VÖLKEL, mã 05405, phù hợp cho phục hồi và gia cường ren hỏng.
|
|
| 07205 |
![]() |
0,20 €
|
Ren cấy M 3 x 0.5 - 1.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 3 x 0.5 - 1.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
|
|
| 07305 |
![]() |
0,20 €
|
Ren cấy M 3 x 0.5 - 1.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 3 x 0.5 - 1.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
|
|
| 07405 |
![]() |
0,20 €
|
Ren cấy M 3 x 0.5 - 2.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 3 x 0.5 - 2.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
|
|
| 07505 |
![]() |
0,37 €
|
Ren cấy M 3 x 0.5 - 2.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 3 x 0.5 - 2.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
|
|
| 07605 |
![]() |
0,44 €
|
Ren cấy M 3 x 0.5 - 3.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 3 x 0.5 - 3.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
|










Be the first to review “Gewindebohrer Maschine STI VÖLKEL ISO 529 Form C Spiralnut 35° HSSE, metrisches Gewinde M3 – M16”
| SKU-Code | Preis (EUR) | Lagerbestand | |
|---|---|---|---|
| Varianten werden geladen... | |||
