Dưỡng kiểm ren STI GO VÖLKEL ren hệ mét bước mịn M36 – M52, 10 cỡ. Dưỡng GO rời cho cỡ lớn, dùng cặp với dưỡng NOGO. Dung sai 4H (ISO1). Chuẩn DIN ISO 1502, ren phải. Dùng kiểm lỗ ren taro để lắp ren cấy. Dưỡng chỉ để kiểm, không dùng để cắt hay sửa ren.
Dưỡng kiểm ren STI GO VÖLKEL hệ mét bước mịn M36 – M52 dùng để kiểm lỗ ren trong sau khi taro hoặc sửa ren. Ren STI là lỗ ren taro sẵn để lắp ren cấy dạng lò xo dây. Lỗ này lớn hơn lỗ ren thường cùng cỡ, nên phải kiểm bằng dưỡng STI riêng. Họ này gồm 10 mã, mã hãng từ 19650 đến 19678, mỗi mã một cỡ ren. Ren mét bước mịn ghi theo đường kính danh nghĩa và bước ren, ví dụ M 12 x 1.5. Cùng một đường kính có nhiều bước ren, nên phải đọc đủ cả hai số. Cỡ lớn được hãng làm thành dưỡng GO và dưỡng NOGO rời, mỗi chiếc một chức năng. Muốn biết lỗ ren đạt hay không đạt thì dùng cặp GO và NOGO cùng cỡ.
Đầu GO phải vặn vào được lỗ ren mà không cần ép. Cấp dung sai của cả họ là 4H (ISO1). Cấp này phải trùng với cấp ghi trên bản vẽ. Dưỡng làm theo chuẩn DIN ISO 1502, ren phải, mỗi mã giao một chiếc. Dưỡng dùng trong sản xuất, bảo trì, phòng dụng cụ và kiểm hàng nhập. Nó chỉ để kiểm, không dùng để cắt, sửa hay làm sạch ren. Ren ngoài thì kiểm bằng dưỡng vòng, không dùng dưỡng nút. Bảng mã ở cuối bài liệt kê đủ cỡ ren và mã hãng của họ này.
Dưỡng GO kiểm giới hạn lọt của lỗ ren. Đầu GO phải vặn vào được, không cần ép. Vặn không vào nghĩa là lỗ ren còn nhỏ, bẩn hoặc sai bước.
Dưỡng dùng để duyệt chi tiết sau khi taro, sau khi làm sạch ren hay sau khi sửa ren. Kết quả lọt hay không lọt rõ ràng, nên khâu kiểm tách hẳn khỏi khâu gia công. Kiểm bằng dưỡng chuyên dùng cho kết quả lặp lại được giữa các ca và các người kiểm.
Cách kiểm theo hãng: đối chiếu ký hiệu ren với bản vẽ, rồi làm sạch phoi, bụi và bavia trong lỗ. Vặn dưỡng vào nhẹ tay, không ép. Thấy nặng tay thì dừng lại, vì lỗ có thể bẩn, hỏng hoặc sai cỡ. Ghi kết quả vào phiếu kiểm trước khi nhận hay sửa chi tiết. Lau sạch và bảo quản dưỡng sau khi dùng.
Lỗ ren STI được taro bằng mũi taro STI cùng cỡ, sau đó mới lắp ren cấy V-COIL. Dưỡng STI kiểm lỗ ở giữa hai bước đó, trước khi lắp ren cấy.
Dưỡng GO đi cặp với dưỡng NOGO cùng cỡ ren, cùng cấp dung sai.
Đọc ký hiệu ren và cấp dung sai trên bản vẽ hoặc phiếu kiểm. Chọn mã có đúng cỡ ren, bước ren và cấp dung sai đó.
Lỗ để lắp ren cấy thì luôn chọn dưỡng STI, không dùng dưỡng ren thường cùng cỡ.
| Cỡ ren | Mã |
|---|---|
| M 36 x 1.5 | 19650 |
| M 36 x 2.0 | 19652 |
| M 36 x 3.0 | 19654 |
| M 39 x 3.0 | 19658 |
| M 40 x 3.0 | 19662 |
| M 42 x 3.0 | 19664 |
| M 45 x 3.0 | 19668 |
| M 48 x 3.0 | 19672 |
| M 50 x 3.0 | 19676 |
| M 52 x 3.0 | 19678 |
| Kod SKU | Harga (EUR) | Beli | Stok | Cấp dung sai ren | Kiểu ren | Kiểu đầu đo | Size ren | Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 19650 | €127.88 | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO | M36x1.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19652 | €127.88 | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO | M 36 x 2.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19654 | €127.88 | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO | M 36 x 3.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19658 | €127.88 | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO | M 39 x 3.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19662 | €127.88 | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO | M 40 x 3.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19664 | €139.36 | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO | M 42 x 3.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19668 | €143.99 | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO | M 45 x 3.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19672 | €156.18 | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO | M 48 x 3.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19676 | €156.18 | 15 | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO | M 50 x 3.0 | DIN ISO 1502 | ||
| ⋮⋮ | 19678 | €163.86 | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO | M 52 x 3.0 | DIN ISO 1502 |
| SKU | Imej | Harga VNĐ | Nama produk & penerangan ringkas | |
|---|---|---|---|---|
| 07363 |
![]() |
€7.38
|
Ren cấy M 36 x 1.5 - 1.5 D V-COIL, bộ 5 cuộn
Ren cấy M 36 x 1.5 - 1.5 D V-COIL, bộ 5 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
|
|
| 08037 |
![]() |
€37.19
|
Dụng cụ cấy ren V-COIL M 36 x 1.5, chuôi vuông 1/2"
Cấy ren V-COIL cỡ M 36 x 1.5 vào lỗ đã taro sẵn bằng trục ren dẫn hướng có chuôi vuông 1/2 inch. Chuôi này lắp trực tiếp lên tay vặn, cần siết tự đảo chiều hoặc máy vặn tương thích. Mã hàng của VÖLKEL chế tạo theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, hệ ren mét, đóng gói…
|
|
| 04063 |
![]() |
€574.26
|
Bộ sửa ren, 36 x 1,5 - 1,5D
Bộ sửa ren, 36 x 1,5 - 1,5D VÖLKEL, mã 04063, phù hợp cho sửa ren và lắp ren cấy.
|










Jadilah yang pertama menilai “Dwosing ulir dalam STI GO VÖLKEL untuk periuk ulir, metrik halus M36 – M52, toleransi 4H (ISO1)”
| Kod SKU | Harga (EUR) | Stok | |
|---|---|---|---|
| Memuatkan varian... | |||
