Dưỡng kiểm ren STI GO VÖLKEL ren UNF 1.3/8 – 1.1/2, 4 cỡ. Dưỡng GO rời cho cỡ lớn, dùng cặp với dưỡng NOGO. Dung sai 2B, 3B. Chuẩn ANSI B1.2, ren phải. Dùng kiểm lỗ ren taro để lắp ren cấy. Dưỡng chỉ để kiểm, không dùng để cắt hay sửa ren.
Dưỡng kiểm ren STI GO VÖLKEL UNF 1.3/8 – 1.1/2 dùng để kiểm lỗ ren trong sau khi taro hoặc sửa ren. Ren STI là lỗ ren taro sẵn để lắp ren cấy dạng lò xo dây. Lỗ này lớn hơn lỗ ren thường cùng cỡ, nên phải kiểm bằng dưỡng STI riêng. Họ này gồm 4 mã, mã hãng từ 19840 đến 19942, mỗi mã một cỡ ren. UNF là ren hệ inch Unified bước mịn. Cỡ ren ghi theo số hiệu hoặc theo inch, kèm số vòng ren trên một inch. Cỡ lớn được hãng làm thành dưỡng GO và dưỡng NOGO rời, mỗi chiếc một chức năng. Muốn biết lỗ ren đạt hay không đạt thì dùng cặp GO và NOGO cùng cỡ. Đầu GO phải vặn vào được lỗ ren mà không cần ép. Cùng cỡ ren có nhiều cấp dung sai: 2B, 3B.
Cấp dung sai là thuộc tính riêng của từng mã. Dưỡng làm theo chuẩn ANSI B1.2, ren phải, mỗi mã giao một chiếc. Dưỡng dùng trong sản xuất, bảo trì, phòng dụng cụ và kiểm hàng nhập. Nó chỉ để kiểm, không dùng để cắt, sửa hay làm sạch ren. Ren ngoài thì kiểm bằng dưỡng vòng, không dùng dưỡng nút. Bảng mã ở cuối bài liệt kê đủ cỡ ren và mã hãng của họ này.
Dưỡng GO kiểm giới hạn lọt của lỗ ren. Đầu GO phải vặn vào được, không cần ép. Vặn không vào nghĩa là lỗ ren còn nhỏ, bẩn hoặc sai bước.
Dưỡng dùng để duyệt chi tiết sau khi taro, sau khi làm sạch ren hay sau khi sửa ren. Kết quả lọt hay không lọt rõ ràng, nên khâu kiểm tách hẳn khỏi khâu gia công. Kiểm bằng dưỡng chuyên dùng cho kết quả lặp lại được giữa các ca và các người kiểm.
Cách kiểm theo hãng: đối chiếu ký hiệu ren với bản vẽ, rồi làm sạch phoi, bụi và bavia trong lỗ. Vặn dưỡng vào nhẹ tay, không ép. Thấy nặng tay thì dừng lại, vì lỗ có thể bẩn, hỏng hoặc sai cỡ. Ghi kết quả vào phiếu kiểm trước khi nhận hay sửa chi tiết. Lau sạch và bảo quản dưỡng sau khi dùng.
Lỗ ren STI được taro bằng mũi taro STI cùng cỡ, sau đó mới lắp ren cấy V-COIL. Dưỡng STI kiểm lỗ ở giữa hai bước đó, trước khi lắp ren cấy.
Dưỡng GO đi cặp với dưỡng NOGO cùng cỡ ren, cùng cấp dung sai.
Đọc ký hiệu ren và cấp dung sai trên bản vẽ hoặc phiếu kiểm. Chọn mã có đúng cỡ ren, bước ren và cấp dung sai đó.
Lỗ để lắp ren cấy thì luôn chọn dưỡng STI, không dùng dưỡng ren thường cùng cỡ.
| Cỡ ren | Dung sai | Mã |
|---|---|---|
| UNF 1.3/8 x 12 | 2B | 19840 |
| UNF 1.1/2 x 12 | 2B | 19842 |
| UNF 1.3/8 x 12 | 3B | 19940 |
| UNF 1.1/2 x 12 | 3B | 19942 |
| Kode SKU | Harga (EUR) | Beli | Stok | Cấp dung sai ren | Kiểu ren | Kiểu đầu đo | Size ren | Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 19840 | €192,93 | 2B | Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI | GO | UNF 1.3/8 x 12 | ANSI B1.2 | |||
| ⋮⋮ | 19842 | €225,12 | 6 | 2B | Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI | GO | UNF 1.1/2 x 12 | ANSI B1.2 | ||
| ⋮⋮ | 19940 | €232,80 | 3B | Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI | GO | UNF 1.3/8 x 12 | ANSI B1.2 | |||
| ⋮⋮ | 19942 | €271,07 | 3B | Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI | GO | UNF 1.1/2 x 12 | ANSI B1.2 |
| SKU | Gambar | Harga VNĐ | Nama produk & deskripsi singkat | |
|---|---|---|---|---|
| 08398 |
![]() |
€14,00
|
Ren cấy UNF 1.3/8 x 12 - 1.5 D V-COIL, bộ 5 cuộn
Ren cấy UNF 1.3/8 x 12 - 1.5 D V-COIL, bộ 5 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
|










Jadilah yang pertama mengulas “Alat ukur ulir dalam STI GO VÖLKEL untuk sisipan ulir, UNF 1.3/8 – 1.1/2, toleransi 2B, 3B”
| Kode SKU | Harga (EUR) | Stok | |
|---|---|---|---|
| Memuat varian... | |||
